Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Học kì 1 có đáp án (Bài số 2 - Đề 2)
10 câu hỏi
Cho các ion: Na+; Al3+; SO42-; NO3-; Ca2+; NH4+; Cl-. Hỏi có bao nhiêu cation ?
2.
3.
4.
5.
Cho các phân tử : H2, O2, HCl, Cl2. Có bao nhiêu phân tử có cực?
1
2
3
4
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi yếu tố nào sau đây?
Sự góp chung các electron độc thân.
Sự cho – nhận cặp electron hoá trị.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất: NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2,N2O lần lượt là
- 4, +6, +2, +4, 0, +1.
0, +1,–4, +5, –2, 0.
-3, +5, +2,+4, 0,+1.
0, +1.+3, –5, +2, –4.
Phản ứng nhiệt phân muối thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng oxi hóa – khử.
Không là phản ứng oxi hóa – khử.
Là phản ứng oxi hóa – khử hoặc không.
Phản ứng thuận nghịch.
Cho sơ đồ phản ứng:
KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 →Fe2SO43 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là
5 và 2.
2 và 10.
2 và 5.
5 và 1.
Oxit nào sau đây bị oxi hoá khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
MgO.
Fe2O3.
FeO.
Al2O3.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là
chất nhận electron.
chất nhường electron.
chất làm tăng số oxi hóa.
chất không thay đổi số oxi hóa.
Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ở đktc, có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là
25,6 gam.
16 gam.
2,56 gam.
8 gam.
Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, FeNO33, FeNO32, FeSO4, Fe2SO43, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là
8.
6.
5.
7.
