2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 89 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn?

\(\frac{2}{x} - 3 = 0.\)

\(\frac{{ - 1}}{2}x + 2 = 0.\)

\[x + y = 0.\]

\[0x + 1 = 0.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \[x = - 4\] là nghiệm của phương trình nào sau đây?

\[ - 2,5x + 1 = 11.\]

\[ - 2,5x = - 10.\]

3x-8 = 0.

3x-1 = x + 7.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đưa phương trình 5x–6–x=12 về dạng phương trình bậc nhất một ẩn, ta được phương trình:

\[4x + 6 = 0.\]

4x–18=0.

5x–6=0.

6x–18=0.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 4x–1–x+2=–x

\(x = \frac{1}{2}.\)

\(x = \frac{3}{2}.\)

\[x = 1.\]

x=–1.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện nào của m để phương trình 3m–4x+m=3m2+1 là phương trình bậc nhất ẩn \(x?\)

\(m \ne \frac{3}{4}.\)

\(m \ne - \frac{3}{4}.\)

\(m \ne \frac{4}{3}.\)

\(m \ne - \frac{4}{3}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(k\) để phương trình \(3x + k = x - 2\) có nghiệm \(x = - 2\)

\(k = - 3.\)

\(k = - 2.\)

\(k = 2.\)

\(k = 3.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phố Hồ Chí Minh cách thành phố Vũng Tàu \(100{\rm{\;km}}{\rm{.}}\) Một người A đi xe máy từ thành phố Hồ Chí Minh đến thành phố Vũng Tàu với vận tốc trung bình \(35{\rm{\;km/h}}{\rm{.}}\) Cùng lúc đó một người B đi xe máy từ thành phố Vũng Tàu đến thành phố Hồ Chí Minh với vận tốc \(45{\rm{\;km/h}}{\rm{.}}\) Biết hai người cùng đi một tuyến đường. Hỏi sau bao lâu thì hai người gặp nhau?

1 giờ.

1 giờ 15 phút.

1 giờ 30 phút.

1 giờ 45 phút.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) đồng dạng với tam giác \(A'B'C'.\) Phát biểu nào sau đây là sai?

\(\widehat {A\,} = \widehat {C'}.\)

\(\widehat {B\,} = \widehat {B'}.\)

\(\frac{{A'B'}}{{AB}} = \frac{{A'C'}}{{AC}}.\)

\(\frac{{A'B'}}{{AB}} = \frac{{B'C'}}{{BC}}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\Delta ABC\)\[MN\,{\rm{//}}\,AB\] (với \[M \in BC\]\[N \in CA)\] thì

ΔAMN∽ΔABC.

ΔABC∽ΔMNC.

ΔNMC∽ΔABC.

ΔCAB∽ΔCMN.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.

Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng.

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.

Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  với tỉ số bằng \(\frac{1}{2}\) \[\widehat {A\,} = 80^\circ ;\]\[\widehat {B\,} = 70^\circ ;\]\[\widehat {F\,} = 30^\circ ;\]\[BC = 6\,\,{\rm{cm}}.\] Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[EF = 6\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

\[\widehat {E\,} = 80^\circ .\]

\[\widehat {D\,} = 70^\circ .\]

\[\widehat {C\,} = 30^\circ .\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu theo tỉ số \(k\) thì theo tỉ số bằng

\(k.\)

\(\frac{1}{k}.\)

\({k^2}.\)

\(\frac{1}{{{k^2}}}.\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\Delta ABC\)\(\Delta DEF\)\[\frac{{AB}}{{DF}} = \frac{{AC}}{{DE}} = \frac{{BC}}{{EF}}\] thì

ΔABC∽ΔDEF.

ΔABC∽ΔDFE.

ΔABC∽ΔEDF.

ΔABC∽ΔEFD.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\Delta ABC\)\(\Delta DEF\)\(\widehat {B\,} = \widehat {D\,}\)\(\frac{{BA}}{{BC}} = \frac{{DE}}{{DF}}\) thì

ΔBAC∽ΔDEF.

ΔABC∽ΔDEF.

ΔBCA∽ΔDEF.

ΔABC∽ΔFDE.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\Delta ABC\)\(\Delta DEF\)\(\widehat {A\,} = \widehat {D\,}\)\(\widehat {C\,} = \widehat {F\,}\) thì

ΔABC∽ΔDEF.

ΔABC∽ΔEDF.

ΔABC∽ΔEFD.

ΔABC∽ΔFDE.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \(A,\) kẻ \(AH \bot BC\)\(\left( {H \in BC} \right).\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

ΔABC∽ΔHAC.

ΔABC∽ΔAHC.

ΔABC∽ΔAHB.

ΔABC∽ΔABH.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho theo tỉ số \(\frac{2}{3},\) biết chu vi của \(\Delta ABC\)bằng \[40{\rm{\;cm}}.\]Khi đó chu vi của \(\Delta MNP\)bằng

\(20{\rm{\;cm}}.\)

\(30{\rm{\;cm}}.\)

\(45{\rm{\;cm}}.\)

\[60{\rm{\;cm}}.\]

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) như hình vẽ trên. Độ dài cạnh \(BC\)Cho tam giác \(ABC\) như hình vẽ trên. Độ dài cạnh \(BC\) là A. \[2,5{\rm{\;cm}}.\] B. \(3{\rm{\;cm}}.\) C. \(4{\rm{\;cm}}.\) D. \(5{\rm{\;cm}}.\) (ảnh 1)

\[2,5{\rm{\;cm}}.\]

\(3{\rm{\;cm}}.\)

\(4{\rm{\;cm}}.\)

\(5{\rm{\;cm}}.\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\)\(AB = 5{\rm{\;cm}},\)\(AC = 13{\rm{\;cm}}.\) Độ dài cạnh \(BC\)

\(9{\rm{\;cm}}.\)

\(10{\rm{\;cm}}.\)

\(12{\rm{\;cm}}.\)

\[\sqrt {194} {\rm{\;cm}}.\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

\[9{\rm{\;cm}},{\rm{ }}12{\rm{\;cm}},{\rm{ }}15{\rm{\;cm}}.\]

\[7{\rm{\;cm}},{\rm{ }}8{\rm{\;cm}},{\rm{ }}10{\rm{\;cm}}.\]

\[6{\rm{\;dm}},{\rm{ }}7{\rm{\;dm}},{\rm{ }}9{\rm{\;dm}}.\]

\[10{\rm{\;m}},{\rm{ }}13{\rm{\;m}},{\rm{ }}15{\rm{\;m}}.\]

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 5,\,\,AC = 13,\,\,BC = 12.\) Tam giác \(ABC\) là tam giác gì?

\(\Delta ABC\) vuông tại \(A.\)

\(\Delta ABC\) vuông tại \(B.\)

\(\Delta ABC\) vuông tại \(C.\)

\(\Delta ABC\) vuông cân tại \(A.\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \(A,\) kẻ \(AH \bot BC\)\(\left( {H \in BC} \right).\) Biết \(BC = 20{\rm{\;cm}}\)\(AC = 12{\rm{\;cm}},\) độ dài cạnh \(BH\)

\(12{\rm{\;cm}}.\)

\(12,5{\rm{\;cm}}.\)

\(12,8{\rm{\;cm}}.\)

\[15{\rm{\;cm}}.\]

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack