2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phân số \[\frac{{15}}{{60}},\]\(\frac{{ - 7}}{5},\)\(\frac{6}{{15}},\)\(\frac{{ - 20}}{{80}},\)\(\frac{3}{{12}}.\) Có bao nhiêu phân số bằng với phân số \(\frac{1}{4}\)?

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(4\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phân số bằng phân số \(\frac{7}{{15}},\) biết tổng của tử số và mẫu số bằng 176. Khi đó hiệu của mẫu và tử số của phân số cần tìm là

\(63.\)

\(64.\)

\(65.\)

\(66.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số lớn nhất trong các phân số \(\frac{3}{4}\), \(\frac{7}{7}\), \(\frac{3}{2}\), \(\frac{4}{3}\)

\(\frac{3}{4}\).

\(\frac{7}{7}\).

\(\frac{3}{2}\).

\(\frac{4}{3}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các phân số \(\frac{1}{2}\), \(\frac{5}{6}\), \(\frac{7}{{12}}\), \(\frac{{ - 8}}{{12}}\) theo thứ tự từ bé đến lớn như sau

\(\frac{{ - 8}}{{12}}\), \(\frac{1}{2}\), \(\frac{7}{{12}}\), \(\frac{5}{6}\).

\(\frac{{ - 8}}{{12}}\), \(\frac{1}{2}\), \(\frac{5}{6}\), \(\frac{7}{{12}}\).

\(\frac{7}{{12}}\), \(\frac{{ - 8}}{{12}}\), \(\frac{5}{6}\), \(\frac{1}{2}\).

\(\frac{7}{{12}}\), \(\frac{{ - 8}}{{12}}\), \(\frac{1}{2}\), \(\frac{5}{6}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

\(\frac{6}{7} + \frac{{ - 3}}{5} < 1\).

\(\frac{7}{5} - \frac{{ - 4}}{3} > 1\).

\(\frac{1}{8} + \frac{3}{5} < 1\).

\(\frac{2}{4} + \frac{1}{2} > 1\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các phân số \(\frac{x}{{{\rm{15}}}}\) thỏa mãn điều kiện: \(\frac{{ - 1}}{3} < \frac{x}{{{\rm{15}}}} < \frac{1}{5}\)\[(x\] là các số nguyên) là

\(\frac{{ - 7}}{{15}}\).

\(\frac{7}{{15}}\).

\(\frac{{ - 3}}{5}\).

\(\frac{3}{5}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp thứ tự thực hiện các bước làm để quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số có mẫu số dương:

(1) Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.

(2) Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng.

(3) Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu.

(1) (2) (3).

(2) (3) (1).

(1) (3) (2).

(3) (2) (1).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \(\frac{{22}}{5}\) viết dưới dạng hỗn số là

\(4\frac{1}{5}.\)

\(4\frac{2}{5}.\)

\[4 + \frac{2}{5}.\]

\(3\frac{7}{5}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lúc 7 giờ 15 phút, một ô tô đi từ A đến B. Biết ô tô đi từ A đến B hết 2 giờ 20 phút. Thời điểm ô tô đến B là (kết quả được viết dưới dạng hỗn số)

\(9\frac{7}{{12}}.\)

\(5\frac{7}{{12}}.\)

\(9 + \frac{7}{{12}}.\)

\(5\frac{1}{2}.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

Hai phân số đối nhau có tổng là 0.

Số 0 không có số đối.

Số đối của \( - \left( { - \frac{1}{5}} \right)\)\( - \frac{1}{5}\).

Số đối của \(1\frac{2}{3}\)\( - 1\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghịch đảo của số \(\frac{{ - 8}}{{11}}\)

\[\frac{8}{{11}}\].

\[\frac{{ - 8}}{{ - 11}}\].

\[\frac{{11}}{{ - 8}}\].

\[\frac{{ - 11}}{{ - 8}}\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính \(\frac{3}{4} \cdot \frac{8}{2} - \frac{{ - 1}}{3} + \frac{{ - 5}}{{18}}:\frac{1}{9}\)được kết quả là

\(\frac{{ - \,4}}{5}\).

\(\frac{5}{6}\).

\(\frac{5}{{18}}\).

\(\frac{5}{{12}}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng \(a\) đi qua điểm nào?Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng (a) đi qua điểm nào? (ảnh 1)

\(M,\,\,N.\)

\(M,\,\,S.\)

\(N,\,\,S.\)

\(M,\,\,N,\,\,S.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?

Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng? (ảnh 1)

1 bộ.

3 bộ.

4 bộ.

5 bộ.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây, khẳng định nào là sai?

Quan sát hình vẽ dưới đây, khẳng định nào là sai? (ảnh 1)

Ba điểm \(O,\,\,F,\,\,G\) thẳng hàng.

Điểm \(O\) nằm giữa hai điểm \(F\)\(G.\)

Hai điểm \(F\)\(G\) nằm khác phía so với điểm \(O.\)

Hai điểm \(F\)\(O\) nằm khác phía so với điểm \(G.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây, khẳng định nào là đúng?

Quan sát hình vẽ dưới đây, khẳng định nào là đúng? (ảnh 1)

Trong hình chỉ có 3 tia \[OA,\,\,OB,\,\,OC.\]

Hai tia \[BA\]\[BC\] đối nhau.

Điểm \[B\]\[C\] nằm cùng phía so với điểm \[O.\]

Điểm \[O\] nằm giữa hai điểm \[A\]\[C.\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình vẽ sau?

Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình vẽ sau? (ảnh 1)

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[I\] là một điểm bất kì thuộc đoạn thẳng \[AB.\] Khẳng định nào sau đây là đúng?

Điểm \[I\] phải trùng với \[A\] hoặc \[B.\]

Điểm \[I\] nằm giữa hai điểm \[A\]\[B.\]

Điểm \[I\] hoặc trùng với điểm \[A,\] hoặc nằm giữa hai điểm \(A\)\(B,\) hoặc trùng với điểm \[B.\]

Điểm \[I\] phải khác điểm \[A\] và điểm \[B.\]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đoạn thẳng có chung mút \[M\] trong hình vẽ sau là

Các đoạn thẳng có chung mút M trong hình vẽ sau là  (ảnh 1)

\[MP\]\[MN.\]

\[MQ\]\[MN.\]

\[MP\]\[MQ.\]

\[MP;MQ\]\[MN.\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \(MN = 5{\rm{\;cm}},\)\(PQ = 4{\rm{\;cm}}\)\(R{\rm{S}} = 5{\rm{\;cm}}.\) Khẳng định nào sau đây đúng? 

\(MN = RS < PQ\).

\(MN > PQ > R{\rm{S}}\).

\(MN = RS > PQ\).

\(MN = RS = PQ\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(M\) nằm giữa hai điểm \(A\) \(B\). Biết \(AM = 3{\rm{\;cm}}\)\(AB = 8{\rm{\;cm}}.\) Độ dài đoạn thẳng \(MB\)    

\[5{\rm{\;cm}}\].

\[4{\rm{\;cm}}\].

\[6{\rm{\;cm}}\].

\[11{\rm{\;cm}}\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng \[AI = {\rm{ }}10{\rm{\;cm}}\]\[I\] là trung điểm của đoạn thẳng \[AB.\] Số đo của đoạn thẳng \[IB\]

\[5{\rm{\;cm}}.\]

\[10{\rm{\;cm}}.\]

\[15{\rm{\;cm}}.\]

\[20{\rm{\;cm}}.\]

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \[I\] là trung điểm của đoạn thẳng \[AB\] thì

\[IA = IB.\]

\[IA = IB = \frac{1}{2}AB.\]

\[I\] nằm giữa hai điểm \[A\]\[B.\]

\[IA + IB = 2AB.\]

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây:

Hướng dẫn giải:  Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau tại \[C?\]

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ, Đáp án đúng là:  Cho hình vẽ, Đáp án đúng là:  đáp án đúng: (ảnh 1)

\[M\] là trung điểm của \[AB.\]

\[I\] là trung điểm của \[CD.\]

\[N\] là trung điểm của \[EF.\]

\[T\] là trung điểm của \[KH.\]

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack