Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5. Speaking and Writing
15 câu hỏi
Read and complete
A. It's Lunar New Year. B. Is it your favorite holiday? C. What's your favorite holiday? D. I can wear a funny dress with a tie and boots. |
a.
A: Now it's Christmas. That's amazing.
B: Wonderful. But Christmas is not my favorite holiday.
A: (1) __________C____________
B: It's New Year's Eve. That night is fun and exciting.
b.
A: Today is Children's Day. (2) ______________________
B: No. My little sister loves that day, but I don't.
A: What's your favorite holiday?
B: (3) ______________________ I often wear beautiful dresses on this holiday.
c.
A: Yay! Tomorrow is my favorite holiday, New Year's Eve.
B: I love New Year's Eve, too, but it's not my favorite holiday.
A: What's your favorite holiday?
B: It's Halloween because (4) ______________________
A: (1) __________C____________
C
Câu trả lời “It's New Year's Eve.” nói về ngày lễ => Câu hỏi về ngày lễ.
=> Chọn C. What’s your favorite holiday? (Ngày lễ mà cậu thích nhất là gì vậy?)
Dịch: A: Bây giờ là Giáng sinh rồi, tuyệt quá!
B: Tuyệt thật, nhưng Giáng sinh không phải là ngày lễ mà tớ thích nhất.
A: Ngày lễ mà cậu thích nhất là gì vậy?
B: Là Đêm Giao thừa. Tối hôm đó rất vui và náo nhiệt.
Today is Children's Day. (2) ______________________
B
Câu trả lời là “No” => Câu hỏi Yes/No
=> Chọn B. Is it your favorite holiday? (Đó có phải là ngày lễ mà cậu thích nhất không?)
Dịch: A: Hôm nay là Ngày Thiếu nhi. Đó có phải là ngày lễ mà cậu thích nhất không?
B: Không. Em gái tớ thích ngày đó, nhưng tớ thì không.
(3) ______________________ I often wear beautiful dresses on this holiday.
A
Câu hỏi “What's your favorite holiday?” vễ ngày lễ yêu thích nhất
=> Câu trả lời về ngày lễ.
=> Chọn A.It’s Lunar New Year. (Là Tết Nguyên Đán.)
Dịch: A: Ngày lễ mà cậu thích nhất là gì?
B: Là Tết Nguyên Đán. Tớ thường mặc những bộ váy thật đẹp vào dịp này.
It's Halloween because (4) ______________________
D
Chỗ trống cần 1 lí do thích Halloween
=> Chọn D. I can wear a funny dress with a tie and boots. (tớ có thể mặc những bộ đồ ngộ nghĩnh với cà vạt và đôi ủng.)
Dịch:
A: Tuyệt quá! Ngày mai là ngày lễ mà tớ thích nhất — Đêm Giao thừa.
B: Tớ cũng thích Đêm Giao thừa, nhưng đó không phải là ngày lễ mà tớ yêu thích nhất.
A: Ngày lễ mà cậu thích nhất là gì vậy?
B: Là Halloween, vì tớ có thể mặc những bộ đồ ngộ nghĩnh với cà vạt và đôi ủng.
Read and write. There is one example.
| Time | Wednesday |
Example. | 8 a.m. | math |
5. | 8:40 a.m. | Vietnamese |
6. | 9:30 a.m. | English |
7. | 10:20 a.m. | science |
5. | 8:40 a.m. | Vietnamese |
On Wednesdays, my Vietnamese class starts at 8:40 a.m.
Dịch: Vào các ngày thứ Tư, tiết Tiếng Việt của tôi bắt đầu lúc 8 giờ 40 phút sáng.
6. | 9:30 a.m. | English |
On Wednesdays, my English class starts at 9:30 a.m.
Dịch: Vào các ngày thứ Tư, tiết Tiếng Anh của tôi bắt đầu lúc 9 giờ 30 phút sáng.
7. | 10:20 a.m. | science |
On Wednesdays, my science class starts at 10:20 a.m.
Dịch: Vào các ngày thứ Tư, tiết Khoa học của tôi bắt đầu lúc 10 giờ 20 phút sáng.
Look, read and write. There is one exammple.

Chrismas |
25th |
December |
A: When's Christmas?
B: It's on December twenty-fifth.
Dịch: A: Giáng sinh là ngày nào?
B: Ngày 25 tháng 12.
Lunar New Year |
18th |
February |
A: When's Lunar New Year?
B: It's on February seventeenth.
Dịch: A: Tết Nguyên Đán là ngày nào?
B: Ngày 17 tháng 2.
Halloween |
31st |
October |
A: When's Halloween?
B: It's on October thirty-first.
Dịch: A: Halloween là ngày nào?
B: Ngày 31 tháng 10.
Reorder the words to make a correct sentence. There is one example.
time / your / What / art / does / start / class / ?
____________________________________________________________________________
What time does your art class start?
Cấu trúc: What time + do/does + S + V-nguyên thể?
- Chủ ngữ: your art class
- Động từ: start
=> What time does your art class start?
Dịch: Lớp mỹ thuật của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?
favorite / is / Her / Christmas / holiday / .
____________________________________________________________________________
Her favorite holiday is Christmas.
Cấu trúc: S + be + bổ ngữ
- Chủ ngữ: Her favorite holiday
- be: is
- bổ ngữ: Christmas
=> Her favorite holiday is Christmas.
Dịch: Ngày lễ yêu thích của cô ấy là Giáng sinh.
Vietnamese / have / You / three / at / quarter / to / a / .
____________________________________________________________________________
You have Vietnamese at a quarter to three.
Cấu trúc: S + have + môn học + at + giờ.
Ta có cách nói giờ: a quater to + số => “a quarter to three” = 2:45 (3 giờ kém 15).
=> You have Vietnamese at a quarter to three.
Dịch: Bạn học môn Tiếng Việt lúc 2 giờ 45.
have / in / and holidays / Vietnam / We / festivals / many / .
____________________________________________________________________________
We have many festivals and holidays in Vietnam.
Cấu trúc: S + have + N + nơi chốn.
Chủ ngữ: We
Danh từ: many festivals and holidays
Nơi chốn: in Vietnam
=> We have many festivals and holidays in Vietnam.
Dịch: Ở Việt Nam chúng ta có nhiều lễ hội và ngày nghỉ.
wear / to / Halloween / usually / costumes / celebrate / People / .
____________________________________________________________________________
People usually wear costumes to celebrate Halloween.
Ta có: Trạng từ tần suất: đặt sau chủ ngữ và trước động từ thường.
Cấu trúc: S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + mục đích
- Động từ chính: wear costumes
- to V chỉ mục đích: to celebrate Halloween
=> People usually wear costumes to celebrate Halloween.
Dịch: Mọi người thường mặc trang phục để mừng Halloween.








