Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5. Speaking and Writing
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5. Speaking and Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 559 lượt thi
15 câu hỏi
Đoạn văn

Read and complete

A. It's Lunar New Year.

B. Is it your favorite holiday?

C. What's your favorite holiday?

D. I can wear a funny dress with a tie and boots.

 

a.

A: Now it's Christmas. That's amazing.

B: Wonderful. But Christmas is not my favorite holiday.

A: (1) __________C____________

B: It's New Year's Eve. That night is fun and exciting.

b.

A: Today is Children's Day. (2) ______________________

B: No. My little sister loves that day, but I don't.

A: What's your favorite holiday?

B: (3) ______________________ I often wear beautiful dresses on this holiday.

c.

A: Yay! Tomorrow is my favorite holiday, New Year's Eve.

B: I love New Year's Eve, too, but it's not my favorite holiday.

A: What's your favorite holiday?

B: It's Halloween because (4) ______________________

1. Tự luận
1 điểm

A: (1) __________C____________

Xem đáp án

C

Câu trả lời “It's New Year's Eve.” nói về ngày lễ => Câu hỏi về ngày lễ.

=> Chọn C. What’s your favorite holiday? (Ngày lễ mà cậu thích nhất là gì vậy?)

Dịch: A: Bây giờ là Giáng sinh rồi, tuyệt quá!

B: Tuyệt thật, nhưng Giáng sinh không phải là ngày lễ mà tớ thích nhất.

A: Ngày lễ mà cậu thích nhất là gì vậy?

B: Là Đêm Giao thừa. Tối hôm đó rất vui và náo nhiệt.

2. Tự luận
1 điểm

Today is Children's Day. (2) ______________________

Xem đáp án

B

Câu trả lời là “No” => Câu hỏi Yes/No

=> Chọn B. Is it your favorite holiday? (Đó có phải là ngày lễ mà cậu thích nhất không?)

Dịch: A: Hôm nay là Ngày Thiếu nhi. Đó có phải là ngày lễ mà cậu thích nhất không?

B: Không. Em gái tớ thích ngày đó, nhưng tớ thì không.

3. Tự luận
1 điểm

 (3) ______________________ I often wear beautiful dresses on this holiday.

Xem đáp án

A

Câu hỏi “What's your favorite holiday?” vễ ngày lễ yêu thích nhất

=> Câu trả lời về ngày lễ.

=> Chọn A.It’s Lunar New Year. (Là Tết Nguyên Đán.)

Dịch: A: Ngày lễ mà cậu thích nhất là gì?

B: Là Tết Nguyên Đán. Tớ thường mặc những bộ váy thật đẹp vào dịp này.

4. Tự luận
1 điểm

It's Halloween because (4) ______________________

Xem đáp án

D

Chỗ trống cần 1 lí do thích Halloween

=> Chọn D. I can wear a funny dress with a tie and boots. (tớ có thể mặc những bộ đồ ngộ nghĩnh với cà vạt và đôi ủng.)

Dịch:

A: Tuyệt quá! Ngày mai là ngày lễ mà tớ thích nhất — Đêm Giao thừa.

B: Tớ cũng thích Đêm Giao thừa, nhưng đó không phải là ngày lễ mà tớ yêu thích nhất.

A: Ngày lễ mà cậu thích nhất là gì vậy?

B: Là Halloween, vì tớ có thể mặc những bộ đồ ngộ nghĩnh với cà vạt và đôi ủng.

Đoạn văn

Read and write. There is one example.

 

Time

Wednesday

Example.

8 a.m.

math

5.

8:40 a.m.

Vietnamese

6.

9:30 a.m.

English

7.

10:20 a.m.

science

5. Tự luận
1 điểm

5.

8:40 a.m.

Vietnamese

Xem đáp án

On Wednesdays, my Vietnamese class starts at 8:40 a.m.

Dịch: Vào các ngày thứ Tư, tiết Tiếng Việt của tôi bắt đầu lúc 8 giờ 40 phút sáng.

6. Tự luận
1 điểm

6.

9:30 a.m.

English

Xem đáp án

On Wednesdays, my English class starts at 9:30 a.m.

Dịch: Vào các ngày thứ Tư, tiết Tiếng Anh của tôi bắt đầu lúc 9 giờ 30 phút sáng.

7. Tự luận
1 điểm

7.

10:20 a.m.

science

Xem đáp án

On Wednesdays, my science class starts at 10:20 a.m.

Dịch: Vào các ngày thứ Tư, tiết Khoa học của tôi bắt đầu lúc 10 giờ 20 phút sáng.

Đoạn văn

Look, read and write. There is one exammple.

8. Tự luận
1 điểm

Chrismas

25th

December

Xem đáp án

A: When's Christmas?

B: It's on December twenty-fifth.

Dịch: A: Giáng sinh là ngày nào?

B: Ngày 25 tháng 12.

9. Tự luận
1 điểm

Lunar New Year

18th

February

Xem đáp án

A: When's Lunar New Year?

B: It's on February seventeenth.

Dịch: A: Tết Nguyên Đán là ngày nào?

B: Ngày 17 tháng 2.

10. Tự luận
1 điểm

Halloween

31st

October

Xem đáp án

A: When's Halloween?

B: It's on October thirty-first.

Dịch: A: Halloween là ngày nào?

B: Ngày 31 tháng 10.

11. Tự luận
1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence. There is one example.

time / your / What / art / does / start / class / ?

____________________________________________________________________________

Xem đáp án

What time does your art class start?

Cấu trúc: What time + do/does + S + V-nguyên thể?

- Chủ ngữ: your art class

- Động từ: start

=> What time does your art class start?

Dịch: Lớp mỹ thuật của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?

12. Tự luận
1 điểm

favorite / is / Her / Christmas / holiday / .

____________________________________________________________________________

Xem đáp án

Her favorite holiday is Christmas.

Cấu trúc: S + be + bổ ngữ

- Chủ ngữ: Her favorite holiday

- be: is

- bổ ngữ: Christmas

=> Her favorite holiday is Christmas.

Dịch: Ngày lễ yêu thích của cô ấy là Giáng sinh.

13. Tự luận
1 điểm

Vietnamese / have / You / three / at / quarter / to / a / .

____________________________________________________________________________

Xem đáp án

You have Vietnamese at a quarter to three.

Cấu trúc: S + have + môn học + at + giờ.

Ta có cách nói giờ: a quater to + số => “a quarter to three” = 2:45 (3 giờ kém 15).

=> You have Vietnamese at a quarter to three.

Dịch: Bạn học môn Tiếng Việt lúc 2 giờ 45.

14. Tự luận
1 điểm

have / in / and holidays / Vietnam / We / festivals / many / .

____________________________________________________________________________

Xem đáp án

We have many festivals and holidays in Vietnam.

Cấu trúc: S + have + N + nơi chốn.

Chủ ngữ: We

Danh từ: many festivals and holidays

Nơi chốn: in Vietnam

=> We have many festivals and holidays in Vietnam.

Dịch: Ở Việt Nam chúng ta có nhiều lễ hội và ngày nghỉ.

15. Tự luận
1 điểm

wear / to / Halloween / usually / costumes / celebrate / People / .

____________________________________________________________________________

Xem đáp án

People usually wear costumes to celebrate Halloween.

Ta có: Trạng từ tần suất: đặt sau chủ ngữ và trước động từ thường.

Cấu trúc: S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + mục đích

- Động từ chính: wear costumes

- to V chỉ mục đích: to celebrate Halloween

=> People usually wear costumes to celebrate Halloween.

Dịch: Mọi người thường mặc trang phục để mừng Halloween.