Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2. Vocabulary and Sentence patterns
Đề thi

Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2. Vocabulary and Sentence patterns

A
Admin
Tiếng AnhLớp 558 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Order the letters. There is one example.

Order the letters. There is one example.  u S o t h    a e r o K (ảnh 1)

uSoth    aero K

_____________

Xem đáp án

South Korea

South Korea: Hàn Quốc

2. Tự luận
1 điểm

Order the letters. There is one example.Order the letters. There is one example.  (ảnh 1)

etosadpbe

_____________

Xem đáp án

speedboat

speedboat: tàu cao tốc

3. Tự luận
1 điểm

Order the letters. There is one example.Order the letters. There is one example.  (ảnh 1)

duiscelio

_____________

Xem đáp án

delicious

delicious: ngon, thơm ngon

4. Tự luận
1 điểm

Order the letters. There is one example.Order the letters. There is one example.  m a r s t C h i s ________________ (ảnh 1)

marstChis

________________

Xem đáp án

Christmas

Christmas: Lễ Giáng Sinh

5. Tự luận
1 điểm

Order the letters. There is one example.

Order the letters. There is one example. V e n s e i t m a e ________________ (ảnh 1)

Venseitmae

________________

Xem đáp án

Vietnamese

Vietnamese: người Việt Nam, tiếng Việt, môn tiếng Việt

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

bake

paint

plant

fast

Xem đáp án

D

A. bake /beɪk/ (v): nướng (bánh, đồ ăn)

B. paint /peɪnt/ (v): vẽ, sơn

C. plant /plɑːnt/ (v): trồng cây

D. fast /fɑːst/ (adj, adv): nhanh

Phương án D là trạng từ, còn lại là động từ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Canada

Halloween

Germany

France

Xem đáp án

B

A. Canada /ˈkæn.ə.də/ (n): nước Canada

B. Halloween /ˌhæl.əˈwiːn/ (n): lễ hội Halloween

C. Germany /ˈdʒɜː.mə.ni/ (n): nước Đức

D. France /frɑːns/ (n): nước Pháp

Phương án B là một lễ hội, còn lại là tên các quốc gia.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

slowly

noisy

scary

yucky

Xem đáp án

 A

A. slowly /ˈsləʊ.li/ (adv): một cách chậm rãi

B. noisy /ˈnɔɪ.zi/ (adj): ồn ào

C. scary /ˈskeə.ri/ (adj): đáng sợ

D. yucky /ˈjʌk.i/ (adj, informal): kinh tởm, ghê

Phương án A là trạng từ, còn lại đều là tính từ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

ferry

helicopter

van

beach

Xem đáp án

D

A. ferry /ˈfer.i/ (n): phà

B. helicopter /ˈhel.ɪˌkɒp.tər/ (n): trực thăng

C. van /væn/ (n): xe tải nhỏ

D. beach /biːtʃ/ (n): bãi biển

Phương án D là địa điểm, còn lại đều là phương tiện giao thông.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

mountain

ocean

river

barbecue

Xem đáp án

 D

A. mountain /ˈmaʊn.tɪn/ (n): núi

B. ocean /ˈəʊ.ʃən/ (n): đại dương

C. river /ˈrɪv.ər/ (n): con sông

D. barbecue /ˈbɑː.bɪ.kjuː/ (n): tiệc nướng, đồ nướng

Phương án D là hoạt động hoặc bữa tiệc, còn lại đều là dạng địa hình tự nhiên.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the corect answer.

What do people do to celebrate Halloween? – They ________.    

wear costumes

sing Christmas songs

study English

clean the house

Xem đáp án

 A

A. wear costumes: mặc trang phục hóa trang

B. sing Christmas songs: hát các bài hát Giáng sinh

C. study English: học tiếng Anh

D. clean the house: dọn dẹp nhà cửa

Dựa vào “Halloween” → Chọn A. wear costumes

→ What do people do to celebrate Halloween? – They wear costumes.

Dịch: Mọi người làm gì để chào mừng lễ Halloween? – Họ mặc trang phục hóa trang.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What did you do yesterday? - I ________ some flowers in the garden.    

plant

planted

plants

planting

Xem đáp án

B

Dựa vào “yesterday” (hôm qua) là dấu hiệu thì quá khứ đơn → chọn B. planted

→ What did you do yesterday? – I planted some flowers in the garden.

Dịch: Bạn đã làm gì hôm qua? – Tôi đã trồng một vài bông hoa trong vườn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Why do you like I.T.? – Because I like ________.      

cooking food

using computers

playing football

drawing pictures

Xem đáp án

B

A. cooking food: nấu ăn

B. using computers: sử dụng máy tính

C. playing football: chơi bóng đá

D. drawing pictures: vẽ tranh

Dựa vào “I.T.” (môn Tin học) → chọn B. using computers

→ Why do you like I.T.? – Because I like using computers.

Dịch: Tại sao bạn thích môn Tin học? – Vì tôi thích sử dụng máy tính.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you ________ at the weekend? - Yes, we did. It was delicious!    

go camping

sing karaoke

go bowling

have a barbecue

Xem đáp án

D

A. go camping: đi cắm trại

B. sing karaoke: hát karaoke

C. go bowling: chơi bowling

D. have a barbecue: ăn thịt nướng ngoài trời

Dựa vào “It was delicious!” (nó rất ngon) → nói về đồ ăn → chọn D. have a barbecue

→ Did you have a barbecue at the weekend? – Yes, we did. It was delicious!

Dịch: Cuối tuần bạn có ăn thịt nướng không? – Có, chúng tôi có. Nó rất ngon!

15. Trắc nghiệm
1 điểm

How was your sleepover? - Oh, it ________ great. We sang karaoke and played games.    

is

was

were

be

Xem đáp án

B

Dựa vào “sang karaoke and played games” là hành động quá khứ nên câu chia thì quá khứ đơn

Ta có chủ ngữ là “it”  → chọn B. was

→ How was your sleepover? – Oh, it was great. We sang karaoke and played games.

Dịch: Buổi ngủ lại của bạn thế nào? – Ôi, nó rất tuyệt. Chúng tôi hát karaoke và chơi trò chơi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Does your friend play the guitar well? - No, he doesn’t. He plays it ________.    

badly

quiet

hard

delicious

Xem đáp án

 A

A. badly: tệ

B. quiet: yên lặng

C. hard: chăm chỉ / cứng

D. delicious: ngon

Dựa vào “No, he doesn’t” nên ta cần chọn từ trái nghĩa với “well” → chọn A. badly

→ Does your friend play the guitar well? – No, he doesn’t. He plays it badly.

Dịch: Bạn của bạn chơi đàn giỏi không? – Không, cậu ấy chơi rất tệ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does your I.T. class start? – It starts at ________.    

Tuesday

ten o’clock

computer

weekend

Xem đáp án

B

A. Tuesday: Thứ Ba

B. ten o’clock: mười giờ

C. computer: máy tính

D. weekend: cuối tuần

Dựa vào “What time…” (mấy giờ) → chọn B. ten o’clock

→ What time does your I.T. class start? – It starts at ten o’clock.

Dịch: Lớp Tin học của bạn bắt đầu lúc mấy giờ? – Nó bắt đầu lúc mười giờ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Where did you go last summer? - I ________ to Thailand with my family.    

go

went

going

goes

Xem đáp án

B

Ta có dấu hiệu “last summer” nên câu chia thì quá khứ đơn → chọn B. went

→ Where did you go last summer? – I went to Thailand with my family.

Dịch: Mùa hè năm ngoái bạn đi đâu? – Tôi đã đi Thái Lan cùng gia đình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

How did you get to the island? - We went there by ________.    

ferry

cupcake

barbecue

karaoke

Xem đáp án

A

A. ferry: phà

B. cupcake: bánh nhỏ

C. barbecue: tiệc nướng

D. karaoke: hát karaoke

Ta có “How ...?” là câu hỏi về phương tiện đi lại → Chọn A. ferry

→ How did you get to the island? – We went there by ferry.

Dịch: Bạn đến hòn đảo bằng cách nào? – Chúng tôi đi bằng phà.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you go camping in the forest? - No, I didn’t. I ________ at home instead.   

stay

stayed

stays

staying

Xem đáp án

B

Ta có “didn’t” → thì quá khứ đơn → chọn B. stayed

→ Did you go camping in the forest? – No, I didn’t. I stayed at home instead.

Dịch: Bạn có đi cắm trại trong rừng không? – Không, tôi ở nhà.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s your favorite holiday? – It’s ________.    

Christmas

Sunday

November

school

Xem đáp án

A

A. Christmas: Giáng sinh

B. Sunday: Chủ nhật

C. November: tháng Mười một

D. school: trường học

Dựa vào “favorite holiday” (ngày lễ yêu thích) → chọn A. Christmas

→ What’s your favorite holiday? – It’s Christmas.

Dịch: Ngày lễ yêu thích của bạn là gì? – Là Giáng sinh.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Where did you go last summer? - I went to ________.    

karaoke

Canada

slowly

barbecue

Xem đáp án

B

A. karaoke: hát karaoke

B. Canada: Ca-na-đa

C. slowly: chậm chạp

D. barbecue: tiệc nướng

Dựa vào “went to…” → cần địa điểm / quốc gia → chọn B. Canada

→ Where did you go last summer? – I went to Canada.

Dịch: Mùa hè năm ngoái bạn đi đâu? – Tôi đã đi Ca-na-đa.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you go to South Korea last month? - Yes, I ________. The trip was exciting!    

do

did

was

does

Xem đáp án

B

Ta có câu hỏi “Did you go…” → Câu trả lời là Yes, I did → Chọn B.

→ Did you go to South Korea last month? – Yes, I did. The trip was exciting!

Dịch: Tháng trước bạn có đi Hàn Quốc không? – Có, chuyến đi thật thú vị!

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Where were you last night? – I was at ______.    

my homework

the movie theater

eight o’clock

China

Xem đáp án

B

A. my homework: bài tập về nhà

B. the movie theater: rạp chiếu phim

C. eight o’clock: tám giờ

D. China: Trung Quốc

Ta có từ để hỏi “Where…” (ở đâu) → Câu trả lời cần là nơi chốn

Ta có B, D là nơi chốn, tuy nhiên, dựa vào giới từ “at” ta chọn “the movie theater”, còn China đi với “in” (in China).

→ Chọn B. the movie theater

→ Where were you last night? – I was at the movie theater.

Dịch: Tối qua bạn ở đâu? – Tôi ở rạp chiếu phim.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We climbed a ________ and took many pictures.    

lake

beach

mountain

river

Xem đáp án

C

A. lake: hồ

B. beach: bãi biển

C. mountain: núi

D. river: sông

Dựa vào “climbed” (leo) → chọn C. mountain

→ We climbed a mountain and took many pictures.

Dịch: Chúng tôi đã leo một ngọn núi và chụp rất nhiều ảnh.