Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3. Listening
Đề thi

Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3. Listening

A
Admin
Tiếng AnhLớp 563 lượt thi
18 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1: Listen and circle.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hana’s English class starts at ________.

Hana’s English class starts at ________. (ảnh 1)

Hana’s English class starts at ________. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

Hana’s English class starts at ________.

A. 7:00

B. 8:00

Thông tin: On Mondays, my English class starts at 8 o'clock.

Dịch: Vào thứ Hai, lớp tiếng Anh của mình bắt đầu lúc 8 giờ sáng.

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mike’s art class starts at ________.

Mike’s art class starts at ________. (ảnh 1)

Mike’s art class starts at ________. (ảnh 2)

Xem đáp án

Mike’s art class starts at ________.

A. 2:30

B. 3:20

Thông tin: My art class starts at two-thirtyin the afternoon.

Dịch: Lớp mỹ thuật bắt đầu lúc 2 giờ 30 phút chiều.

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sofia’s ethics class starts at ________.

Sofia’s ethics class starts at ________. (ảnh 1)

Sofia’s ethics class starts at ________. (ảnh 2)

Xem đáp án

A

Sofia’s ethics class starts at ________.

A. 7:45

B. 8:15

Thông tin: My ethics class starts at a quarter to eight in the morning.

Dịch: Lớp đạo đức của mình bắt đầu lúc 7 giờ 45 sáng.

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rohan’s geography class starts at ________.

Rohan’s geography class starts at ________. (ảnh 1)

Rohan’s geography class starts at ________. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

Rohan’s geography class starts at ________.

A. 10:00

B. 1:10

Thông tin: My geography class starts at ten past one in the afternoon.

Dịch: Mình học môn này vào thứ Năm. Lớp địa lý của mình bắt đầu lúc 1 giờ 10 phút chiều.

Chọn B.

 

Nội dung bài nghe:

1. Girl: Hi, I'm Hana. I'm from Japan. I go to Yoyogi International School. I have English on Mondays and Wednesdays. On Mondays, my English class starts at 8 o'clock.

2. Boy: Hi, I'm Mike. I'm from the USA. I have art on Fridays. This is my favorite subject. My art class starts at two-thirty in the afternoon.

3. Girl: Hello, I'm Sofia. I'm from Italy. I go to Star International School. My favorite subjects are history and ethics. My ethics class starts at a quarter to eight in the morning.

4. Boy: Hi, I'm Rohan. I'm from India. I go to Sanskriti School. Geography is my favorite subject. I have it on Thursdays. My geography class starts at ten past one in the afternoon.

Dịch bài nghe:

1. Nữ: Chào bạn, mình là Hana. Mình đến từ Nhật Bản. Mình học ở Trường Quốc tế Yoyogi. Mình có tiết tiếng Anh vào thứ Hai và thứ Tư. Vào thứ Hai, lớp tiếng Anh của mình bắt đầu lúc 8 giờ sáng.

2. Nam: Chào, mình là Mike. Mình đến từ Mỹ. Mình có tiết mỹ thuật vào thứ Sáu. Đây là môn học yêu thích của mình. Lớp mỹ thuật bắt đầu lúc 2 giờ 30 phút chiều.

3. Nữ: Xin chào, mình là Sofia. Mình đến từ Ý. Mình học ở Trường Quốc tế Star. Những môn mình thích nhất là lịch sử và đạo đức. Lớp đạo đức của mình bắt đầu lúc 7 giờ 45 sáng.

4. Nam: Chào, mình là Rohan. Mình đến từ Ấn Độ. Mình học ở Trường Sanskriti. Môn học yêu thích của mình là địa lý. Mình học môn này vào thứ Năm. Lớp địa lý của mình bắt đầu lúc 1 giờ 10 phút chiều.

Đoạn văn

Task 2: Listen and circle.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s Sue favorite holiday?

What’s Sue favorite holiday? (ảnh 1)

What’s Sue favorite holiday? (ảnh 2)

Xem đáp án

B

What’s Sue favorite holiday?

A. Children’s Day: Ngày Quốc tế Thiếu nhi

B. Halloween: lễ Halloween

Thông tin:Boy: Really? What's your favorite holiday, Sue?
Girl: It's Halloween because I can wear beautiful and funny clothes on that day.

Dịch: Cậu bé: Thật sao? Ngày lễ yêu thích của cậu là gì vậy, Sue?

Cô bé: Là Halloween, vì hôm đó tớ có thể mặc những bộ đồ đẹp và vui nhộn.

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s Charlie’s favorite holiday?

What’s Charlie’s favorite holiday? (ảnh 1)

What’s Charlie’s favorite holiday? (ảnh 2)

Xem đáp án

What’s Charlie’s favorite holiday?

A. Halloween: lễ Halloween

B. Christmas: lễ Giáng sinh

Thông tin: Girl: Oh. So, what's your favorite holiday?

Boy: It's Christmas. Christmas is fun and exciting. I really like it, Lucy.

Dịch: Cô bé: Vậy à. Thế ngày lễ cậu thích nhất là gì?

Cậu bé: Là Giáng sinh. Giáng sinh thật vui và háo hức. Tớ rất thích nó, Lucy.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s Mai’s favorite holiday?

What’s Mai’s favorite holiday? (ảnh 1)

What’s Mai’s favorite holiday? (ảnh 2)

Xem đáp án

What’s Mai’s favorite holiday?

A. Children’s Day: Ngày Quốc tế Thiếu nhi

B. Teachers’ Day: Ngày Nhà giáo

Thông tin: Boy: Oh, really? What's your favorite holiday, Mai?

Girl: My favorite holiday is Teacher's Day. I like giving flowers to my teachers on that day.

Dịch: Cậu bé: Thật à? Vậy ngày lễ yêu thích của cậu là gì, Mai?

Cô bé: Ngày lễ yêu thích của tớ là Ngày Nhà giáo. Tớ thích tặng hoa cho thầy cô vào ngày đó.

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s Emma’s favorite holiday?

What’s Emma’s favorite holiday?  (ảnh 1)

What’s Emma’s favorite holiday?  (ảnh 2)

Xem đáp án

What’s Emma’s favorite holiday?

A. Lunar New Year: Tết Âm lịch

B. New Year's Eve: Đêm Giao thừa

Thông tin: Girl: What's your favorite holiday, Emma?

Boy: Oh, it's Lunar New Year, because I meet my family on this holiday.

Dịch: Cậu bé: Thế ngày lễ yêu thích của cậu là gì, Emma?

Cô bé: Là Tết Âm lịch, vì vào dịp đó tớ được gặp gia đình.

Chọn A.

 

Nội dung bài nghe:

1

Boy: Oh, Hi Sue.

Girl: Hi, Ben.

Boy: Today is Children's Day. I love it because I get lots of candy on that day.

Girl: I don't like candy and I don't like this day, Ben.

Boy: Really? What's your favorite holiday, Sue?

Girl: It's Halloween because I can wear beautiful and funny clothes on that day.

Boy: Haha. Halloween. I like that day, too.

2

Girl: Hi, Charlie. What are you doing?

Boy: Oh, Lucy. I am making things.

Girl: What's your favorite holiday, Charlie? Is it Halloween?

Boy: No, not really. This is for my little brother. I don't like Halloween.

Girl: Oh. So, what's your favorite holiday?

Boy: It's Christmas. Christmas is fun and exciting. I really like it, Lucy.

3

Boy: Today is Children's Day! Yay!

Girl: It's not my favorite holiday, Ben.

Boy: Oh, really? What's your favorite holiday, Mai?

Girl: My favorite holiday is Teacher's Day. I like giving flowers to my teachers on that day.

Boy: Wow, that's nice, Mai.

4

Boy: Oh, Emma, are you making spring rolls?

Girl: Yes, Ben. I am making spring rolls for the party tonight.

Boy: Tonight is New Year's Eve. Is this your favorite holiday?

Girl: New Year's Eve is fun, Ben. But it's not my favorite holiday.

Girl: What's your favorite holiday, Emma?

Boy: Oh, it's Lunar New Year, because I meet my family on this holiday.

Girl: Wow. That sounds great. I love it, too, Emma.

Dịch bài nghe:

1.

Cậu bé: Ồ, chào Sue.

Cô bé: Chào Ben.

Cậu bé: Hôm nay là Ngày Quốc tế Thiếu nhi. Tớ thích ngày này vì tớ được rất nhiều kẹo.

Cô bé: Tớ không thích kẹo và cũng không thích ngày này đâu, Ben.

Cậu bé: Thật sao? Ngày lễ yêu thích của cậu là gì vậy, Sue?

Cô bé: Là Halloween, vì hôm đó tớ có thể mặc những bộ đồ đẹp và vui nhộn.

Cậu bé: Haha, Halloween à. Tớ cũng thích ngày đó nữa.

2.

Cô bé: Chào Charlie, cậu đang làm gì thế?

Cậu bé: Ồ, Lucy, tớ đang làm vài món đồ.

Cô bé: Ngày lễ yêu thích của cậu là gì, Charlie? Là Halloween à?

Cậu bé: Không, không hẳn vậy. Cái này tớ làm cho em trai tớ. Tớ không thích Halloween.

Cô bé: Vậy à. Thế ngày lễ cậu thích nhất là gì?

Cậu bé: Là Giáng sinh. Giáng sinh thật vui và háo hức. Tớ rất thích nó, Lucy.

3.

Cậu bé: Hôm nay là Ngày Quốc tế Thiếu nhi! Tuyệt quá!

Cô bé: Đó không phải là ngày lễ tớ thích nhất đâu, Ben.

Cậu bé: Thật à? Vậy ngày lễ yêu thích của cậu là gì, Mai?

Cô bé: Ngày lễ yêu thích của tớ là Ngày Nhà giáo. Tớ thích tặng hoa cho thầy cô vào ngày đó.

Cậu bé: Wow, thật là tuyệt, Mai.

4.

Cậu bé: Ồ, Emma, cậu đang làm chả giò à?

Cô bé: Ừ, Ben. Tớ đang làm chả giò cho bữa tiệc tối nay.

Cậu bé: Tối nay là Đêm Giao thừa mà. Đây có phải là ngày lễ cậu thích nhất không?

Cô bé: Đêm Giao thừa vui lắm, Ben, nhưng không phải là ngày tớ thích nhất.

Cậu bé: Thế ngày lễ yêu thích của cậu là gì, Emma?

Cô bé: Là Tết Âm lịch, vì vào dịp đó tớ được gặp gia đình.

Cậu bé: Tuyệt quá! Nghe hay thật đấy. Tớ cũng thích Tết Âm lịch, Emma.

Đoạn văn

Task 3: Listen and circle.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Where was Tom yesterdaymorning?

Where was Tom yesterdaymorning? (ảnh 1)

Where was Tom yesterdaymorning? (ảnh 2)

Xem đáp án

Where was Tom yesterday morning? (Sáng hôm qua Tom ở đâu?)

A. stadium: sân vận động

B. market: chợ

Thông tin:Tom: Hi, Emma. I was at the stadium.

Dịch: Tom: Chào Emma, hôm qua tớ ở sân vận động.

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Where was Alfie last Monday?

Where was Alfie last Monday? (ảnh 1)

Where was Alfie last Monday? (ảnh 2)

Xem đáp án

 Where was Alfie last Monday? (Thứ Hai tuần trước Alfie ở đâu?)

A. library: thư viện

B. movie theater: rạp chiếu phim

Thông tin:Alfie: I was at the movie theater.

Dịch: Alfie: Tớ ở rạp chiếu phim.

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Where was Mai last week?

Where was Mai last week? (ảnh 1)

Where was Mai last week? (ảnh 2)

Xem đáp án

Where was Mai last week? (Tuần trước Mai ở đâu?)

A. park: công viên

B. swimming pool: hồ bơi

Thông tin:Mai: I was at the swimming pool.

Dịch: Mai: Tớ ở hồ bơi.

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Where was Lucy last night?

Where was Lucy last night? (ảnh 1)

Where was Lucy last night? (ảnh 2)

Xem đáp án

Where was Lucy last night? (Lucy ở đâu tối qua?)

A. restaurant: nhà hàng

B. coffee shop: quán cà phê

Thông tin:Lucy: I was at the restaurant. The food was delicious.

Dịch: Lucy: Tớ ở nhà hàng. Đồ ăn rất ngon.

Chọn A.

 

Nội dung bài nghe:

1

Emma: Hey, Tom. Where were you yesterday?

Tom: Hi, Emma. I was at the stadium.

Emma: That sounds fun. How was it, Tom?

Tom: Oh, it was noisy.

2

Sue: Hi, Alfie. Where were you last Monday?

Alfie: I was at the movie theater.

Sue: Nice! How was it?

Alfie: Oh, the movie was scary.

Sue: Oh, I don't like scary movies.

3

Ben: Hi, Mai. Where were you last week?

Mai: I was at the swimming pool.

Ben: Wow! How was it?

Mai: It was quiet.

Ben: Cool! I love quiet places.

4

Charlie: I was at the coffee shop last night. The drinks were yucky.

Lucy: Oh.

Charlie: Where were you last night, Lucy?

Lucy: I was at the restaurant. The food was delicious.

Charlie: That's cool!

Đoạn văn

Task 4: Listen and match.

13. Tự luận
1 điểm

Nick

Xem đáp án

Nick Task 4: Listen and match.  (ảnh 1)

Thông tin: Boy: Amazing! I went to Canada last week.

Dịch: Cậu bé: Tuyệt vời lắm! Tuần trước tớ đã đi Canada.

Chọn C.

14. Tự luận
1 điểm

Emma

Xem đáp án

Thông tin: Girl: It was great. I went to South Korea with my parents.

Dịch: Cô bé: Rất vui! Tớ đã đi Hàn Quốc với ba mẹ.

Chọn E.

Emma  Task 4: Listen and match.  (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

Jill

Xem đáp án

Thông tin: Girl: It was relaxing. I went to Germany with my mom and my sister.

Dịch: Cô bé: Rất thoải mái. Tớ đi Đức cùng mẹ và em gái.

Chọn A.

Jill  Task 4: Listen and match.  (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

Mark

Xem đáp án

Thông tin: Boy: Oh, it was a lot of fun. I went to France last Monday.

Dịch: Cậu bé: Ồ, rất vui! Thứ Hai tuần trước tớ đi Pháp.

Chọn F.

Mark  Task 4: Listen and match.  (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Jane

Xem đáp án

Thông tin: Girl: It was so exciting. I went to Spain with my dad last weekend.

Dịch: Cô bé: Rất thú vị! Cuối tuần trước tớ đi Tây Ban Nha cùng ba.

Chọn B.

Jane  Task 4: Listen and match.  (ảnh 1)

18. Tự luận
1 điểm

Jim

Xem đáp án

Thông tin: Boy: Oh, it was great. I went to Brazil last month.

Dịch: Cậu bé: Ồ, tuyệt lắm! Tháng trước tớ đi Brazil.

Chọn D.

 Jim  Task 4: Listen and match.  (ảnh 1)

Nội dung bài nghe:

1

Girl: Hi, Nick. How was your vacation?

Boy: Amazing! I went to Canada last week.

Girl: Did you go camping?

Boy: Yes, I did. I went camping with my uncle and aunt.

Girl: Oh, that's great.

2

Boy: Hi, Emma. How was your last weekend?

Girl: It was great. I went to South Korea with my parents.

Boy: Did you visit your grandparents?

Girl: Yes, I did. We had a barbecue with them.

Boy: Wow.

3

Boy: How was your vacation, Jill?

Girl: It was relaxing. I went to Germany with my mom and my sister.

Boy: Did you have a picnic?

Girl: No, I didn't. It was too cold. I stayed at my uncle's house and baked cupcakes.

Boy: Wow! That's great.

4

Girl: How was your vacation, Mark?

Boy: Oh, it was a lot of fun. I went to France last Monday.

Girl: Did you swim in the ocean?

Boy: Yes, I did. I saw different kinds of fish in the ocean, too.

Girl: Cool!

5

Boy: Hi, Jane. How was your vacation?

Girl: It was so exciting. I went to Spain with my dad last weekend.

Boy: Did you go to the forest?

Girl: No, I didn't. I went to the mountain. It was beautiful.

Boy: Cool!

6

Girl: Hi, Jim. How was your vacation?

Boy: Oh, it was great. I went to Brazil last month.

Girl: Did you watch a soccer game?

Boy: Yes, I did. The game was great.

Girl: Amazing!

Dịch bài nghe:

1.

Cô bé: Chào Nick, kỳ nghỉ của cậu thế nào?

Cậu bé: Tuyệt vời lắm! Tuần trước tớ đã đi Canada.

Cô bé: Cậu có đi cắm trại không?

Cậu bé: Có chứ. Tớ đi cắm trại cùng chú và cô của tớ.

Cô bé: Ồ, hay quá!

2.

Cậu bé: Chào Emma, cuối tuần trước của cậu thế nào?

Cô bé: Rất vui! Tớ đã đi Hàn Quốc với ba mẹ.

Cậu bé: Cậu có đến thăm ông bà không?

Cô bé: Có, tớ có đến. Chúng tớ còn tổ chức tiệc nướng với ông bà nữa.

Cậu bé: Wow!

3.

Cậu bé: Kỳ nghỉ của cậu thế nào, Jill?

Cô bé: Rất thoải mái. Tớ đi Đức cùng mẹ và em gái.

Cậu bé: Cậu có đi dã ngoại không?

Cô bé: Không, trời quá lạnh nên tớ không đi. Tớ ở nhà chú và nướng bánh cupcake.

Cậu bé: Wow! Tuyệt thật đó!

4.

Cô bé: Kỳ nghỉ của cậu thế nào, Mark?

Cậu bé: Ồ, rất vui! Thứ Hai tuần trước tớ đi Pháp.

Cô bé: Cậu có bơi ở biển không?

Cậu bé: Có, tớ có bơi. Tớ còn nhìn thấy nhiều loại cá khác nhau nữa.

Cô bé: Thật tuyệt!

5.

Cậu bé: Chào Jane, kỳ nghỉ của cậu thế nào?

Cô bé: Rất thú vị! Cuối tuần trước tớ đi Tây Ban Nha cùng ba.

Cậu bé: Cậu có đi vào rừng không?

Cô bé: Không, tớ không đi. Tớ đi lên núi, rất đẹp luôn.

Cậu bé: Tuyệt thật!

6.

Cô bé: Chào Jim, kỳ nghỉ của cậu thế nào?

Cậu bé: Ồ, tuyệt lắm! Tháng trước tớ đi Brazil.

Cô bé: Cậu có xem trận bóng đá nào không?

Cậu bé: Có, tớ có xem. Trận đấu rất hay.

Cô bé: Tuyệt vời quá!