Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3. Listening
18 câu hỏi
Task 1: Listen and circle.
Hana’s English class starts at ________.
A 
B 
B
Hana’s English class starts at ________.
A. 7:00
B. 8:00
Thông tin: On Mondays, my English class starts at 8 o'clock.
Dịch: Vào thứ Hai, lớp tiếng Anh của mình bắt đầu lúc 8 giờ sáng.
Chọn B.
Mike’s art class starts at ________.
A 
B 
Mike’s art class starts at ________.
A. 2:30
B. 3:20
Thông tin: My art class starts at two-thirtyin the afternoon.
Dịch: Lớp mỹ thuật bắt đầu lúc 2 giờ 30 phút chiều.
Chọn A.
Sofia’s ethics class starts at ________.
A 
B 
A
Sofia’s ethics class starts at ________.
A. 7:45
B. 8:15
Thông tin: My ethics class starts at a quarter to eight in the morning.
Dịch: Lớp đạo đức của mình bắt đầu lúc 7 giờ 45 sáng.
Chọn A.
Rohan’s geography class starts at ________.
A 
B 
B
Rohan’s geography class starts at ________.
A. 10:00
B. 1:10
Thông tin: My geography class starts at ten past one in the afternoon.
Dịch: Mình học môn này vào thứ Năm. Lớp địa lý của mình bắt đầu lúc 1 giờ 10 phút chiều.
Chọn B.
Nội dung bài nghe:
1. Girl: Hi, I'm Hana. I'm from Japan. I go to Yoyogi International School. I have English on Mondays and Wednesdays. On Mondays, my English class starts at 8 o'clock.
2. Boy: Hi, I'm Mike. I'm from the USA. I have art on Fridays. This is my favorite subject. My art class starts at two-thirty in the afternoon.
3. Girl: Hello, I'm Sofia. I'm from Italy. I go to Star International School. My favorite subjects are history and ethics. My ethics class starts at a quarter to eight in the morning.
4. Boy: Hi, I'm Rohan. I'm from India. I go to Sanskriti School. Geography is my favorite subject. I have it on Thursdays. My geography class starts at ten past one in the afternoon.
Dịch bài nghe:
1. Nữ: Chào bạn, mình là Hana. Mình đến từ Nhật Bản. Mình học ở Trường Quốc tế Yoyogi. Mình có tiết tiếng Anh vào thứ Hai và thứ Tư. Vào thứ Hai, lớp tiếng Anh của mình bắt đầu lúc 8 giờ sáng.
2. Nam: Chào, mình là Mike. Mình đến từ Mỹ. Mình có tiết mỹ thuật vào thứ Sáu. Đây là môn học yêu thích của mình. Lớp mỹ thuật bắt đầu lúc 2 giờ 30 phút chiều.
3. Nữ: Xin chào, mình là Sofia. Mình đến từ Ý. Mình học ở Trường Quốc tế Star. Những môn mình thích nhất là lịch sử và đạo đức. Lớp đạo đức của mình bắt đầu lúc 7 giờ 45 sáng.
4. Nam: Chào, mình là Rohan. Mình đến từ Ấn Độ. Mình học ở Trường Sanskriti. Môn học yêu thích của mình là địa lý. Mình học môn này vào thứ Năm. Lớp địa lý của mình bắt đầu lúc 1 giờ 10 phút chiều.
Task 2: Listen and circle.
What’s Sue favorite holiday?
A 
B 
B
What’s Sue favorite holiday?
A. Children’s Day: Ngày Quốc tế Thiếu nhi
B. Halloween: lễ Halloween
Thông tin:Boy: Really? What's your favorite holiday, Sue?
Girl: It's Halloween because I can wear beautiful and funny clothes on that day.
Dịch: Cậu bé: Thật sao? Ngày lễ yêu thích của cậu là gì vậy, Sue?
Cô bé: Là Halloween, vì hôm đó tớ có thể mặc những bộ đồ đẹp và vui nhộn.
Chọn B.
What’s Charlie’s favorite holiday?
A 
B 
What’s Charlie’s favorite holiday?
A. Halloween: lễ Halloween
B. Christmas: lễ Giáng sinh
Thông tin: Girl: Oh. So, what's your favorite holiday?
Boy: It's Christmas. Christmas is fun and exciting. I really like it, Lucy.
Dịch: Cô bé: Vậy à. Thế ngày lễ cậu thích nhất là gì?
Cậu bé: Là Giáng sinh. Giáng sinh thật vui và háo hức. Tớ rất thích nó, Lucy.
Chọn B.
What’s Mai’s favorite holiday?
A 
B 
What’s Mai’s favorite holiday?
A. Children’s Day: Ngày Quốc tế Thiếu nhi
B. Teachers’ Day: Ngày Nhà giáo
Thông tin: Boy: Oh, really? What's your favorite holiday, Mai?
Girl: My favorite holiday is Teacher's Day. I like giving flowers to my teachers on that day.
Dịch: Cậu bé: Thật à? Vậy ngày lễ yêu thích của cậu là gì, Mai?
Cô bé: Ngày lễ yêu thích của tớ là Ngày Nhà giáo. Tớ thích tặng hoa cho thầy cô vào ngày đó.
Chọn B.
What’s Emma’s favorite holiday?
A 
B 
What’s Emma’s favorite holiday?
A. Lunar New Year: Tết Âm lịch
B. New Year's Eve: Đêm Giao thừa
Thông tin: Girl: What's your favorite holiday, Emma?
Boy: Oh, it's Lunar New Year, because I meet my family on this holiday.
Dịch: Cậu bé: Thế ngày lễ yêu thích của cậu là gì, Emma?
Cô bé: Là Tết Âm lịch, vì vào dịp đó tớ được gặp gia đình.
Chọn A.
Nội dung bài nghe:
1
Boy: Oh, Hi Sue.
Girl: Hi, Ben.
Boy: Today is Children's Day. I love it because I get lots of candy on that day.
Girl: I don't like candy and I don't like this day, Ben.
Boy: Really? What's your favorite holiday, Sue?
Girl: It's Halloween because I can wear beautiful and funny clothes on that day.
Boy: Haha. Halloween. I like that day, too.
2
Girl: Hi, Charlie. What are you doing?
Boy: Oh, Lucy. I am making things.
Girl: What's your favorite holiday, Charlie? Is it Halloween?
Boy: No, not really. This is for my little brother. I don't like Halloween.
Girl: Oh. So, what's your favorite holiday?
Boy: It's Christmas. Christmas is fun and exciting. I really like it, Lucy.
3
Boy: Today is Children's Day! Yay!
Girl: It's not my favorite holiday, Ben.
Boy: Oh, really? What's your favorite holiday, Mai?
Girl: My favorite holiday is Teacher's Day. I like giving flowers to my teachers on that day.
Boy: Wow, that's nice, Mai.
4
Boy: Oh, Emma, are you making spring rolls?
Girl: Yes, Ben. I am making spring rolls for the party tonight.
Boy: Tonight is New Year's Eve. Is this your favorite holiday?
Girl: New Year's Eve is fun, Ben. But it's not my favorite holiday.
Girl: What's your favorite holiday, Emma?
Boy: Oh, it's Lunar New Year, because I meet my family on this holiday.
Girl: Wow. That sounds great. I love it, too, Emma.
Dịch bài nghe:
1.
Cậu bé: Ồ, chào Sue.
Cô bé: Chào Ben.
Cậu bé: Hôm nay là Ngày Quốc tế Thiếu nhi. Tớ thích ngày này vì tớ được rất nhiều kẹo.
Cô bé: Tớ không thích kẹo và cũng không thích ngày này đâu, Ben.
Cậu bé: Thật sao? Ngày lễ yêu thích của cậu là gì vậy, Sue?
Cô bé: Là Halloween, vì hôm đó tớ có thể mặc những bộ đồ đẹp và vui nhộn.
Cậu bé: Haha, Halloween à. Tớ cũng thích ngày đó nữa.
2.
Cô bé: Chào Charlie, cậu đang làm gì thế?
Cậu bé: Ồ, Lucy, tớ đang làm vài món đồ.
Cô bé: Ngày lễ yêu thích của cậu là gì, Charlie? Là Halloween à?
Cậu bé: Không, không hẳn vậy. Cái này tớ làm cho em trai tớ. Tớ không thích Halloween.
Cô bé: Vậy à. Thế ngày lễ cậu thích nhất là gì?
Cậu bé: Là Giáng sinh. Giáng sinh thật vui và háo hức. Tớ rất thích nó, Lucy.
3.
Cậu bé: Hôm nay là Ngày Quốc tế Thiếu nhi! Tuyệt quá!
Cô bé: Đó không phải là ngày lễ tớ thích nhất đâu, Ben.
Cậu bé: Thật à? Vậy ngày lễ yêu thích của cậu là gì, Mai?
Cô bé: Ngày lễ yêu thích của tớ là Ngày Nhà giáo. Tớ thích tặng hoa cho thầy cô vào ngày đó.
Cậu bé: Wow, thật là tuyệt, Mai.
4.
Cậu bé: Ồ, Emma, cậu đang làm chả giò à?
Cô bé: Ừ, Ben. Tớ đang làm chả giò cho bữa tiệc tối nay.
Cậu bé: Tối nay là Đêm Giao thừa mà. Đây có phải là ngày lễ cậu thích nhất không?
Cô bé: Đêm Giao thừa vui lắm, Ben, nhưng không phải là ngày tớ thích nhất.
Cậu bé: Thế ngày lễ yêu thích của cậu là gì, Emma?
Cô bé: Là Tết Âm lịch, vì vào dịp đó tớ được gặp gia đình.
Cậu bé: Tuyệt quá! Nghe hay thật đấy. Tớ cũng thích Tết Âm lịch, Emma.
Task 3: Listen and circle.
Where was Tom yesterdaymorning?
A 
B 
Where was Tom yesterday morning? (Sáng hôm qua Tom ở đâu?)
A. stadium: sân vận động
B. market: chợ
Thông tin:Tom: Hi, Emma. I was at the stadium.
Dịch: Tom: Chào Emma, hôm qua tớ ở sân vận động.
Chọn A.
Where was Alfie last Monday?
A 
B 
Where was Alfie last Monday? (Thứ Hai tuần trước Alfie ở đâu?)
A. library: thư viện
B. movie theater: rạp chiếu phim
Thông tin:Alfie: I was at the movie theater.
Dịch: Alfie: Tớ ở rạp chiếu phim.
Chọn B.
Where was Mai last week?
A 
B 
Where was Mai last week? (Tuần trước Mai ở đâu?)
A. park: công viên
B. swimming pool: hồ bơi
Thông tin:Mai: I was at the swimming pool.
Dịch: Mai: Tớ ở hồ bơi.
Chọn B.
Where was Lucy last night?
A 
B 
Where was Lucy last night? (Lucy ở đâu tối qua?)
A. restaurant: nhà hàng
B. coffee shop: quán cà phê
Thông tin:Lucy: I was at the restaurant. The food was delicious.
Dịch: Lucy: Tớ ở nhà hàng. Đồ ăn rất ngon.
Chọn A.
Nội dung bài nghe:
1
Emma: Hey, Tom. Where were you yesterday?
Tom: Hi, Emma. I was at the stadium.
Emma: That sounds fun. How was it, Tom?
Tom: Oh, it was noisy.
2
Sue: Hi, Alfie. Where were you last Monday?
Alfie: I was at the movie theater.
Sue: Nice! How was it?
Alfie: Oh, the movie was scary.
Sue: Oh, I don't like scary movies.
3
Ben: Hi, Mai. Where were you last week?
Mai: I was at the swimming pool.
Ben: Wow! How was it?
Mai: It was quiet.
Ben: Cool! I love quiet places.
4
Charlie: I was at the coffee shop last night. The drinks were yucky.
Lucy: Oh.
Charlie: Where were you last night, Lucy?
Lucy: I was at the restaurant. The food was delicious.
Charlie: That's cool!
Task 4: Listen and match.
Nick

Thông tin: Boy: Amazing! I went to Canada last week.
Dịch: Cậu bé: Tuyệt vời lắm! Tuần trước tớ đã đi Canada.
Chọn C.
Emma
Thông tin: Girl: It was great. I went to South Korea with my parents.
Dịch: Cô bé: Rất vui! Tớ đã đi Hàn Quốc với ba mẹ.
Chọn E.

Jill
Thông tin: Girl: It was relaxing. I went to Germany with my mom and my sister.
Dịch: Cô bé: Rất thoải mái. Tớ đi Đức cùng mẹ và em gái.
Chọn A.

Mark
Thông tin: Boy: Oh, it was a lot of fun. I went to France last Monday.
Dịch: Cậu bé: Ồ, rất vui! Thứ Hai tuần trước tớ đi Pháp.
Chọn F.

Jane
Thông tin: Girl: It was so exciting. I went to Spain with my dad last weekend.
Dịch: Cô bé: Rất thú vị! Cuối tuần trước tớ đi Tây Ban Nha cùng ba.
Chọn B.

Jim
Thông tin: Boy: Oh, it was great. I went to Brazil last month.
Dịch: Cậu bé: Ồ, tuyệt lắm! Tháng trước tớ đi Brazil.
Chọn D.

Nội dung bài nghe:
1
Girl: Hi, Nick. How was your vacation?
Boy: Amazing! I went to Canada last week.
Girl: Did you go camping?
Boy: Yes, I did. I went camping with my uncle and aunt.
Girl: Oh, that's great.
2
Boy: Hi, Emma. How was your last weekend?
Girl: It was great. I went to South Korea with my parents.
Boy: Did you visit your grandparents?
Girl: Yes, I did. We had a barbecue with them.
Boy: Wow.
3
Boy: How was your vacation, Jill?
Girl: It was relaxing. I went to Germany with my mom and my sister.
Boy: Did you have a picnic?
Girl: No, I didn't. It was too cold. I stayed at my uncle's house and baked cupcakes.
Boy: Wow! That's great.
4
Girl: How was your vacation, Mark?
Boy: Oh, it was a lot of fun. I went to France last Monday.
Girl: Did you swim in the ocean?
Boy: Yes, I did. I saw different kinds of fish in the ocean, too.
Girl: Cool!
5
Boy: Hi, Jane. How was your vacation?
Girl: It was so exciting. I went to Spain with my dad last weekend.
Boy: Did you go to the forest?
Girl: No, I didn't. I went to the mountain. It was beautiful.
Boy: Cool!
6
Girl: Hi, Jim. How was your vacation?
Boy: Oh, it was great. I went to Brazil last month.
Girl: Did you watch a soccer game?
Boy: Yes, I did. The game was great.
Girl: Amazing!
Dịch bài nghe:
1.
Cô bé: Chào Nick, kỳ nghỉ của cậu thế nào?
Cậu bé: Tuyệt vời lắm! Tuần trước tớ đã đi Canada.
Cô bé: Cậu có đi cắm trại không?
Cậu bé: Có chứ. Tớ đi cắm trại cùng chú và cô của tớ.
Cô bé: Ồ, hay quá!
2.
Cậu bé: Chào Emma, cuối tuần trước của cậu thế nào?
Cô bé: Rất vui! Tớ đã đi Hàn Quốc với ba mẹ.
Cậu bé: Cậu có đến thăm ông bà không?
Cô bé: Có, tớ có đến. Chúng tớ còn tổ chức tiệc nướng với ông bà nữa.
Cậu bé: Wow!
3.
Cậu bé: Kỳ nghỉ của cậu thế nào, Jill?
Cô bé: Rất thoải mái. Tớ đi Đức cùng mẹ và em gái.
Cậu bé: Cậu có đi dã ngoại không?
Cô bé: Không, trời quá lạnh nên tớ không đi. Tớ ở nhà chú và nướng bánh cupcake.
Cậu bé: Wow! Tuyệt thật đó!
4.
Cô bé: Kỳ nghỉ của cậu thế nào, Mark?
Cậu bé: Ồ, rất vui! Thứ Hai tuần trước tớ đi Pháp.
Cô bé: Cậu có bơi ở biển không?
Cậu bé: Có, tớ có bơi. Tớ còn nhìn thấy nhiều loại cá khác nhau nữa.
Cô bé: Thật tuyệt!
5.
Cậu bé: Chào Jane, kỳ nghỉ của cậu thế nào?
Cô bé: Rất thú vị! Cuối tuần trước tớ đi Tây Ban Nha cùng ba.
Cậu bé: Cậu có đi vào rừng không?
Cô bé: Không, tớ không đi. Tớ đi lên núi, rất đẹp luôn.
Cậu bé: Tuyệt thật!
6.
Cô bé: Chào Jim, kỳ nghỉ của cậu thế nào?
Cậu bé: Ồ, tuyệt lắm! Tháng trước tớ đi Brazil.
Cô bé: Cậu có xem trận bóng đá nào không?
Cậu bé: Có, tớ có xem. Trận đấu rất hay.
Cô bé: Tuyệt vời quá!








