Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5. Speaking and Writing
20 câu hỏi
Choose the corect answer.
Which subject do you like? - __________
I like running every morning.
I like reading books.
I like science.
I like my teacher.
C
Which subject do you like? – __________ (Bạn thích môn học nào? – __________)
A. I like running every morning. (Tôi thích chạy bộ mỗi sáng.)
B. I like reading books. (Tôi thích đọc sách.)
C. I like science. (Tôi thích khoa học.)
D. I like my teacher. (Tôi thích giáo viên của tôi.)
Câu hỏi về môn học nên câu trả lời cũng cần về môn học.
→ Chọn C.
Why do you like math? - __________
Because I like solving problems.
Because I play football.
Because I read comic books.
Because it’s Sunday.
Why do you like math? – __________
(Tại sao bạn thích môn Toán? – __________)
A. Because I like solving problems. (Vì tôi thích giải các bài toán.)
B. Because I play football. (Vì tôi chơi bóng đá.)
C. Because I read comic books. (Vì tôi đọc truyện tranh.)
D. Because it’s Sunday. (Vì hôm nay là Chủ nhật.)
Hỏi “Tại sao thích môn Toán?” → lý do phù hợp là thích giải bài toán.
→ Chọn A.
What time does your English class start? - __________
It starts at eight o’clock.
It starts on Monday.
It starts every morning.
It starts in the park.
What time does your English class start? – __________
(Lớp tiếng Anh của bạn bắt đầu lúc mấy giờ? – __________)
A. It starts at eight o’clock. (Nó bắt đầu lúc 8 giờ.)
B. It starts on Monday. (Nó bắt đầu vào thứ Hai.)
C. It starts every morning. (Nó bắt đầu mỗi buổi sáng.)
D. It starts in the park. (Nó bắt đầu trong công viên.)
“What time” hỏi thời gian cụ thể (mấy giờ) → dùng “at + giờ”.
→ Chọn A.
What’s your favorite holiday? - __________
It’s my birthday.
It’s Halloween.
It’s Monday morning.
It’s watching TV.
What’s your favorite holiday? – __________
(Ngày lễ yêu thích của bạn là gì? – __________)
A. It’s my birthday. (Đó là sinh nhật của tôi.)
B. It’s Halloween. (Đó là Halloween.)
C. It’s Monday morning. (Đó là sáng thứ Hai.)
D. It’s watching TV. (Đó là xem TV.)
→ Chọn B.
When’s Christmas Day? - __________
It’s on November twentieth.
It’s on October thirty-first.
It’s on December twenty-fifth.
It’s on June first.
When’s Christmas Day? – __________
(Lễ Giáng sinh là khi nào? – __________)
A. It’s on November twentieth. (Ngày 20 tháng 11.)
B. It’s on October thirty-first. (Ngày 31 tháng 10.)
C. It’s on December twenty-fifth. (Ngày 25 tháng 12.)
D. It’s on June first. (Ngày 1 tháng 6.)
Christmas Day là ngày 25 tháng 12.
→ Chọn C.
Could you blow up the balloons? - __________
No, I’m not busy.
Yes, sure.
No, I couldn’t.
I like balloons.
Could you blow up the balloons? – __________
(Bạn có thể thổi bóng bay không? – __________)
A. No, I’m not busy. (Không, tôi không bận.)
B. Yes, sure. (Vâng, tất nhiên rồi.)
C. No, I couldn’t. (Không, tôi không thể.)
D. I like balloons. (Tôi thích bóng bay.)
“Could you...?” là lời yêu cầu lịch sự → câu trả lời phù hợp là “Yes, sure.”
→ Chọn B.
Where were you last night? - __________
I was at home.
I was very tired.
I was at the movie theater.
I was eating dinner.
Where were you last night? – __________
(Tối qua bạn ở đâu? – __________)
A. I was in grade 4. (Tôi đã học lớp 4.)
B. I was very tired. (Tôi rất mệt.)
C. I was at the movie theater. (Tôi ở rạp chiếu phim.)
D. I was eating dinner. (Tôi đang ăn tối.)
“Where” hỏi nơi chốn, chọn C.
→ Chọn C.
What did you do there? - __________
I watched a soccer game.
I went by helicopter.
I was in Laos.
I planted flowers.
What did you do there? – __________
(Bạn đã làm gì ở đó? – __________)
A. I watched a soccer game. (Tôi đã xem một trận bóng đá.)
B. I went by helicopter. (Tôi đi bằng trực thăng.)
C. I was in Laos. (Tôi ở Lào.)
D. I planted flowers. (Tôi trồng hoa.)
“What did you do…” hỏi hành động đã làm, → “watched a soccer game” phù hợp nhất.
→ Chọn A.
How did you get there? - __________
I went camping.
I went by helicopter.
I went on foot.
I went yesterday morning.
How did you get there? – __________
(Bạn đến đó bằng cách nào? – __________)
A. I went camping. (Tôi đi cắm trại.)
B. I went by helicopter. (Tôi đi bằng trực thăng.)
C. I went on foot. (Tôi đi bộ.)
D. I went yesterday morning. (Tôi đi vào sáng hôm qua.)
“How did you get there?” = hỏi phương tiện di chuyển → “by helicopter” là đúng cấu trúc.
→ Chọn B.
Did you sing karaoke in South Korea? - __________
Yes, I was.
Yes, I do.
Yes, I did.
Yes, I am.
Did you sing karaoke in South Korea? – __________
(Bạn có hát karaoke ở Hàn Quốc không? – __________)
Câu hỏi ở thì quá khứ đơn (Did you...) → trả lời đúng là Yes, I did.
→ Chọn C.
Reorder the words to make a correct sentence. There is one example.
cooks / My / very /sister / well.
__________________________________________________________________________
My sister cooks very well.
Cấu trúc: S + V + adv
- Chủ ngữ (S): My sister
- Động từ (V): cooks
- Trạng từ (adv): very well
→ My sister cooks very well.
Dịch: Chị/Em gái tôi nấu ăn rất ngon.
brother / went / My / month. / Germany / to / last
__________________________________________________________________________
My brother went to Germany last month.
Cấu trúc: S + V + nơi chốn + thời gian
- Chủ ngữ (S): My brother
- Động từ (V): went
- Cụm nơi chốn: to Germany
- Cụm thời gian: last month
→ My brother went to Germany last month.
Dịch: Anh trai tôi đã đi Đức vào tháng trước.
go / rarely / We / swimming / class. / P.E. / in
__________________________________________________________________________
We rarely go swimming in P.E. class.
Cấu trúc: S + adv (tần suất) + V + nơi chốn
- Chủ ngữ (S): We
- Trạng từ tần suất (adv): rarely
- Động từ (V): go swimming
- Nơi chốn: in P.E. class
→ We rarely go swimming in P.E. class.
Dịch: Chúng tôi hiếm khi đi bơi trong giờ thể dục.
celebrate / do / people / to / What / Lunar New Year? / do
__________________________________________________________________________
What do people do to celebrate Lunar New Year?
Cấu trúc: Wh-question + do/does + S + V + ...?
- Từ để hỏi: What
- Trợ động từ: do
- Chủ ngữ (S): people
- Động từ (V): do
- Mục đích: to celebrate Lunar New Year
→ What do people do to celebrate Lunar New Year?
Dịch: Mọi người làm gì để ăn mừng Tết Nguyên Đán?
time / class / does / What / your / start? / geography
__________________________________________________________________________
What time does your geography class start?
Cấu trúc: Wh-question + does + S + V-nguyên thể?
- Từ để hỏi: What time
- Trợ động từ: does
- Chủ ngữ (S): your geography class
- Động từ (V): start
→ What time does your geography class start?
Dịch: Lớp địa lý của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?
month / I / Korea / to / last / South / went / .
__________________________________________________________________________
I went to South Korea last month.
Cấu trúc: S + V + nơi chốn + thời gian
- Chủ ngữ (S): I
- Động từ (V): went
- Nơi chốn: to South Korea
- Thời gian: last month
→ I went to South Korea last month.
Dịch: Tôi đã đi Hàn Quốc vào tháng trước.
paper / you / the / could / up / colored/ put/ ?
__________________________________________________________________________
Could you put up the colored paper?
Cấu trúc: Could + S + V + O ?
- Chủ ngữ (S): you
- Động từ (V): put up
- Tân ngữ (O): the colored paper
→ Could you put up the colored paper?
Dịch: Bạn có thể dán tờ giấy màu đó lên được không?
movie theater / night. / We/ last / at / were / the
__________________________________________________________________________
We were at the movie theater last night.
Cấu trúc: S + was/were + nơi chốn + thời gian
- Chủ ngữ (S): We
- Động từ to be (V): were
- Nơi chốn: at the movie theater
- Thời gian: last night
→ We were at the movie theater last night.
Dịch: Tối qua chúng tôi ở rạp chiếu phim.
My / and went / I / Sunday. / forest / last / to / friends
__________________________________________________________________________
My friends and I went to the forest last Sunday.
Cấu trúc: S + V + nơi chốn + thời gian
- Chủ ngữ (S): My friends and I
- Động từ (V): went
- Nơi chốn: to the forest
- Thời gian: last Sunday
→ My friends and I went to the forest last Sunday.
Dịch: Tôi và các bạn của tôi đã đi đến khu rừng vào Chủ nhật tuần trước.
family / Saturday. / My / a / last / barbecue / had
__________________________________________________________________________
My family had a barbecue last Saturday.
Cấu trúc: S + V + O + (thời gian)
- Chủ ngữ (S): My family
- Động từ (V): had (quá khứ của have)
- Tân ngữ (O): a barbecue
- Thời gian: last Saturday
→ My family had a barbecue last Saturday.
Dịch: Gia đình tôi đã tổ chức một buổi tiệc nướng vào thứ Bảy tuần trước.








