Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án -  Part 5. Speaking and Writing
Đề thi

Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5. Speaking and Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 580 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the corect answer.

Which subject do you like? - __________

I like running every morning.

I like reading books.

I like science.

I like my teacher.

Xem đáp án

C

Which subject do you like? – __________ (Bạn thích môn học nào? – __________)

A. I like running every morning. (Tôi thích chạy bộ mỗi sáng.)

B. I like reading books. (Tôi thích đọc sách.)

C. I like science. (Tôi thích khoa học.)

D. I like my teacher. (Tôi thích giáo viên của tôi.)

Câu hỏi về môn học nên câu trả lời cũng cần về môn học.

→ Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Why do you like math? - __________    

Because I like solving problems.

Because I play football.

Because I read comic books.

Because it’s Sunday.

Xem đáp án

Why do you like math? – __________

(Tại sao bạn thích môn Toán? – __________)

A. Because I like solving problems. (Vì tôi thích giải các bài toán.)

B. Because I play football. (Vì tôi chơi bóng đá.)

C. Because I read comic books. (Vì tôi đọc truyện tranh.)

D. Because it’s Sunday. (Vì hôm nay là Chủ nhật.)

Hỏi “Tại sao thích môn Toán?” → lý do phù hợp là thích giải bài toán.

→ Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does your English class start? - __________    

It starts at eight o’clock.

It starts on Monday.

It starts every morning.

It starts in the park.

Xem đáp án

What time does your English class start? – __________

(Lớp tiếng Anh của bạn bắt đầu lúc mấy giờ? – __________)

A. It starts at eight o’clock. (Nó bắt đầu lúc 8 giờ.)

B. It starts on Monday. (Nó bắt đầu vào thứ Hai.)

C. It starts every morning. (Nó bắt đầu mỗi buổi sáng.)

D. It starts in the park. (Nó bắt đầu trong công viên.)

 “What time” hỏi thời gian cụ thể (mấy giờ) → dùng “at + giờ”.

→ Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s your favorite holiday? - __________    

It’s my birthday.

It’s Halloween.

It’s Monday morning.

It’s watching TV.

Xem đáp án

What’s your favorite holiday? – __________

(Ngày lễ yêu thích của bạn là gì? – __________)

A. It’s my birthday. (Đó là sinh nhật của tôi.)

B. It’s Halloween. (Đó là Halloween.)

C. It’s Monday morning. (Đó là sáng thứ Hai.)

D. It’s watching TV. (Đó là xem TV.)

→ Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

When’s Christmas Day? - __________    

It’s on November twentieth.

It’s on October thirty-first.

It’s on December twenty-fifth.

It’s on June first.

Xem đáp án

When’s Christmas Day? – __________

(Lễ Giáng sinh là khi nào? – __________)

A. It’s on November twentieth. (Ngày 20 tháng 11.)

B. It’s on October thirty-first. (Ngày 31 tháng 10.)

C. It’s on December twenty-fifth. (Ngày 25 tháng 12.)

D. It’s on June first. (Ngày 1 tháng 6.)

Christmas Day là ngày 25 tháng 12.

→ Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Could you blow up the balloons? - __________    

No, I’m not busy.

Yes, sure.

No, I couldn’t.

I like balloons.

Xem đáp án

Could you blow up the balloons? – __________

(Bạn có thể thổi bóng bay không? – __________)

A. No, I’m not busy. (Không, tôi không bận.)

B. Yes, sure. (Vâng, tất nhiên rồi.)

C. No, I couldn’t. (Không, tôi không thể.)

D. I like balloons. (Tôi thích bóng bay.)

“Could you...?” là lời yêu cầu lịch sự → câu trả lời phù hợp là “Yes, sure.”

→ Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Where were you last night? - __________    

I was at home.

I was very tired.

I was at the movie theater.

I was eating dinner.

Xem đáp án

Where were you last night? – __________

(Tối qua bạn ở đâu? – __________)

A. I was in grade 4. (Tôi đã học lớp 4.)

B. I was very tired. (Tôi rất mệt.)

C. I was at the movie theater. (Tôi ở rạp chiếu phim.)

D. I was eating dinner. (Tôi đang ăn tối.)

“Where” hỏi nơi chốn, chọn C.

→ Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What did you do there? - __________    

I watched a soccer game.

I went by helicopter.

I was in Laos.

I planted flowers.

Xem đáp án

What did you do there? – __________

(Bạn đã làm gì ở đó? – __________)

A. I watched a soccer game. (Tôi đã xem một trận bóng đá.)

B. I went by helicopter. (Tôi đi bằng trực thăng.)

C. I was in Laos. (Tôi ở Lào.)

D. I planted flowers. (Tôi trồng hoa.)

“What did you do…” hỏi hành động đã làm, → “watched a soccer game” phù hợp nhất.

→ Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

How did you get there? - __________    

I went camping.

I went by helicopter.

I went on foot.

I went yesterday morning.

Xem đáp án

How did you get there? – __________

(Bạn đến đó bằng cách nào? – __________)

A. I went camping. (Tôi đi cắm trại.)

B. I went by helicopter. (Tôi đi bằng trực thăng.)

C. I went on foot. (Tôi đi bộ.)

D. I went yesterday morning. (Tôi đi vào sáng hôm qua.)

“How did you get there?” = hỏi phương tiện di chuyển → “by helicopter” là đúng cấu trúc.

→ Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you sing karaoke in South Korea? - __________    

Yes, I was.

Yes, I do.

Yes, I did.

Yes, I am.

Xem đáp án

Did you sing karaoke in South Korea? – __________

(Bạn có hát karaoke ở Hàn Quốc không? – __________)

Câu hỏi ở thì quá khứ đơn (Did you...) → trả lời đúng là Yes, I did.

→ Chọn C.

11. Tự luận
1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence. There is one example.

cooks / My / very /sister / well.

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

My sister cooks very well.

Cấu trúc: S + V + adv

- Chủ ngữ (S): My sister

- Động từ (V): cooks

- Trạng từ (adv): very well

→ My sister cooks very well.

Dịch: Chị/Em gái tôi nấu ăn rất ngon.

12. Tự luận
1 điểm

brother / went / My / month. / Germany / to / last

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

My brother went to Germany last month.

Cấu trúc: S + V + nơi chốn + thời gian

- Chủ ngữ (S): My brother

- Động từ (V): went

- Cụm nơi chốn: to Germany

- Cụm thời gian: last month

→ My brother went to Germany last month.

Dịch: Anh trai tôi đã đi Đức vào tháng trước.

13. Tự luận
1 điểm

go / rarely / We / swimming / class. / P.E. / in

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

We rarely go swimming in P.E. class.

Cấu trúc: S + adv (tần suất) + V + nơi chốn

- Chủ ngữ (S): We

- Trạng từ tần suất (adv): rarely

- Động từ (V): go swimming

- Nơi chốn: in P.E. class

→ We rarely go swimming in P.E. class.

Dịch: Chúng tôi hiếm khi đi bơi trong giờ thể dục.

14. Tự luận
1 điểm

celebrate / do / people / to / What / Lunar New Year? / do

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

What do people do to celebrate Lunar New Year?

Cấu trúc: Wh-question + do/does + S + V + ...?

- Từ để hỏi: What

- Trợ động từ: do

- Chủ ngữ (S): people

- Động từ (V): do

- Mục đích: to celebrate Lunar New Year

→ What do people do to celebrate Lunar New Year?

Dịch: Mọi người làm gì để ăn mừng Tết Nguyên Đán?

15. Tự luận
1 điểm

time / class / does / What / your / start? / geography

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

What time does your geography class start?

Cấu trúc: Wh-question + does + S + V-nguyên thể?

- Từ để hỏi: What time

- Trợ động từ: does

- Chủ ngữ (S): your geography class

- Động từ (V): start

→ What time does your geography class start?

Dịch: Lớp địa lý của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?

16. Tự luận
1 điểm

month / I / Korea / to / last / South / went / .

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

I went to South Korea last month.

Cấu trúc: S + V + nơi chốn + thời gian

- Chủ ngữ (S): I

- Động từ (V): went

- Nơi chốn: to South Korea

- Thời gian: last month

→ I went to South Korea last month.

Dịch: Tôi đã đi Hàn Quốc vào tháng trước.

17. Tự luận
1 điểm

paper / you / the / could / up / colored/ put/ ?

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

Could you put up the colored paper?

Cấu trúc: Could + S + V + O ?

- Chủ ngữ (S): you

- Động từ (V): put up

- Tân ngữ (O): the colored paper

→ Could you put up the colored paper?

Dịch: Bạn có thể dán tờ giấy màu đó lên được không?

18. Tự luận
1 điểm

movie theater / night. / We/ last / at / were / the

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

We were at the movie theater last night.

Cấu trúc: S + was/were + nơi chốn + thời gian

- Chủ ngữ (S): We

- Động từ to be (V): were

- Nơi chốn: at the movie theater

- Thời gian: last night

→ We were at the movie theater last night.

Dịch: Tối qua chúng tôi ở rạp chiếu phim.

19. Tự luận
1 điểm

My / and went / I / Sunday. / forest / last / to / friends

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

My friends and I went to the forest last Sunday.

Cấu trúc: S + V + nơi chốn + thời gian

- Chủ ngữ (S): My friends and I

- Động từ (V): went

- Nơi chốn: to the forest

- Thời gian: last Sunday

→ My friends and I went to the forest last Sunday.

Dịch: Tôi và các bạn của tôi đã đi đến khu rừng vào Chủ nhật tuần trước.

20. Tự luận
1 điểm

family / Saturday. / My / a / last / barbecue / had

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

My family had a barbecue last Saturday.

Cấu trúc: S + V + O + (thời gian)

- Chủ ngữ (S): My family

- Động từ (V): had (quá khứ của have)

- Tân ngữ (O): a barbecue

- Thời gian: last Saturday

→ My family had a barbecue last Saturday.

Dịch: Gia đình tôi đã tổ chức một buổi tiệc nướng vào thứ Bảy tuần trước.