Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 4
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 4

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 130 lượt thi
10 câu hỏi
Đoạn văn

Vè về loài vật

Ve vẻ vè ve

Cái vè loài vật

Trên lưng cõng gạch

Là họ nhà cua

Nghiến răng gọi mưa

Đúng làcóc cụ

Thích ngồi cắn chắt

Chuột nhắt, chuột đàn

Đan lưới dọc ngang

Anh em nhà nhện

Gọi kiểu tóc bện

Vợ chồng nhà sam

Rền rĩ kéo đàn

Đúng là anh dế

Suốt đời chậm trễ

Là họ nhà sên

Đêm thắp đèn lên

Là cô đom đóm

Gọi người dậy sớm

Chú gà trống choai.

(Đồng dao)

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiếng có vần ên là:

ve

cóc

chuột

nhện

Xem đáp án
D. nhện
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loài vật nào trên lưng cõng gạch?

Là cô đom đóm

Là họ nhà sên

Là chú gà trống choai

Là họ nhà cua

Xem đáp án
D. Là họ nhà cua
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loài vật nào nghiến răng gọi mưa?

Là cụ cóc

Là họ nhà sên

Là chú gà trống choai

Là họ nhà cua

Xem đáp án

A. Là cụ cóc

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loài vật nào thích ngồi cắn chắt?

Là họ nhà cua.

Là anh em nhà nhện.

Là chuột nhắt, chuột đàn.

Là vợ chồng nhà sam.

Xem đáp án

C. Là chuột nhắt, chuột đàn.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loài vật nào đến buổi đêm sẽ thắp đèn?

Là cô đom đóm

Là họ nhà sên

Là chú gà trống choai

Là anh dế.

Xem đáp án

A. Là cô đom đóm

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loài vật nào suốt đời chậm trễ?

Là cô đom đóm

Là họ nhà sên

Là chú gà trống choai

Là anh dế.

Xem đáp án

B. Là họ nhà sên

7. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy điền vào chỗ trống cho đúng: 

a) “n” hay “ng”:

con nga….                    nga…. bướng                    nắ….. gắt                   nắ…. nót

b) “ng” hay “ngh”:

tình ….ĩa                       …..ắm cảnh                      …..ủ trưa                   ….iêm trang

Xem đáp án

a) “n” hay “ng”:

con ngan                    ngang bướng                    nắng gắt                   nắn nót

b) “ng” hay “ngh”:

tình nghĩa                   ngắm cảnh                       ngủ trưa                   nghiêm trang

8. Tự luận
• 1 điểm

Nối từ để tạo thành câu: 

Bông râm bụt

 

trong xanh.  

Bãi cỏ  

 

đỏ chói.  

Bầu trời  

 

xanh non

Xem đáp án
Nối từ để tạo thành câu:   Bông râm bụt           trong xanh.       Bãi cỏ             đỏ chói.       Bầu trời             xanh non (ảnh 1)
9. Tự luận
• 1 điểm
Tìm một câu chứa tiếng có vần “oang”?
Xem đáp án

Cửa sổ được mở toang.

10. Tự luận
• 1 điểm

Tập chép 

Bố gửi nghìn cái nhớ

Gửi cả nghìn cái thương

Bố gửi nghìn lời chúc

Gửi cả nghìn cái hôn.

Xem đáp án

- HS chép đúng các chữ.

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.

- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.