Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading

A
Admin
Tiếng AnhLớp 385 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn

Look, read and circleYes or No. There is one example.

1. Tự luận
1 điểm

There is one small car.                 Yes / No       

Xem đáp án

Yes

There is one small car. (Có một chiếc ô tô nhỏ.)

Ta thấy trong hình có 1 chiếc ô tô nhỏ và 1 chiếc ô tô to. → Đúng (Yes)

2. Tự luận
1 điểm

There are two yo-yos.                                      Yes / No   

Xem đáp án

Yes

There are two yo-yos. (Có hai chiếc yo-yo.)

Ta thấy trong hình có 2 chiếc yo-yo. → Đúng (Yes)

3. Tự luận
1 điểm

There is one big doll and one small doll.Yes / No       

Xem đáp án

Yes

There is one big doll and one small doll. (Có một con búp bê lớn và một con búp bê nhỏ.)

Ta thấy trong hình có 1 con búp bê lớn và 1 chiếc con búp bê nhỏ. → Đúng (Yes)

4. Tự luận
1 điểm

There are two big teddy bears.     Yes / No

Xem đáp án

No

There are two big teddy bears. (Có hai con gấu bông lớn.)

Ta thấy trong hình có 1 con gấu bông lớn và 1 chiếc con gấu bông nhỏ. → Sai (No)

5. Tự luận
1 điểm

There are two big robots.Yes / No

Xem đáp án

No

There are two big robots. (Có hai con robot lớn.) → Sai (No)

Ta thấy trong hình có 1 con robot lớn và 1 chiếc con robot nhỏ. → Sai (No)

Đoạn văn

Read and choose the best answer (A, B, C, or D) for each blank.

A Fun Saturday

It is Saturday. I go out with my friend. We play soccer in the park. My friend is good at (11) ______ the ball. He is a goalie.

After that, we go shopping with Mom to buy some clothes. I want a (12) ______ and shorts. At home, I put my toys (13) ______ the toy box. I have twelve robots and a small car.

In the evening, we have dinner. We eat fish, chicken and noodles. I eat noodles with (14) ______. After dinner, I want something sweet. There (15) ______ some donuts on the table. Yum!

Today is great!

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend is good at (11) ______ the ball. 

kicking

hitting

playing

catching

Xem đáp án

D

A. kicking: đá              

B. hitting: đánh            

C. playing: chơi            

D. catching: bắt

Ta thấy thông tin “He’s a goalie.” (Cậu ấy là thủ môn.) → thủ môn giỏi bắt bóng.

→ Chọn D. catching

→ My friend is good at catching the ball. He is a goalie.

Dịch nghĩa: Bạn tôi bắt bóng rất giỏi. Cậu ấy là thủ môn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I want a (12) ______ and shorts

T-shirt

pants

boots

jeans

Xem đáp án

A

A. T-shirt: áo thun

B. pants: quần dài

C. boots: ủng

D. jeans: quần jeans

Ta thấy trước chỗ trống là “a” nên cần chọn từ số ít

Chọn A. T-shirt

→ I want a T-shirt and shorts.

Dịch nghĩa: Mình muốn một áo thun và quần short.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

At home, I put my toys (13) ______ the toy box.

under

on

in

out

Xem đáp án

C

A. under: ở dưới

B. on: ở trên

C. in: ở trong

D. out: ra ngoài

Đồ chơi để trong hộp. → Chọn C. in

→ I put my toys in the toy box.

Dịch nghĩa: Mình để đồ chơi vào trong hộp đồ chơi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I eat noodles with (14) ______.

chopsticks

spoon

knife

fork

Xem đáp án

A

A. chopsticks: đũa

B. spoon: thìa

C. knife: dao

D. fork: nĩa

Ăn mì thường dùng đũa, ngoài ra, các đáp án B, C, D là số ít, thiếu “a” nên sai ngữ pháp.

Chọn A. chopsticks

→ I eat noodles with chopsticks.

Dịch nghĩa: Mình ăn mì bằng đũa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

There (15) ______ some donuts on the table. 

are

is

am

can

Xem đáp án

A

A. are: là (dùng cho số nhiều)

B. is: là (dùng cho số ít)

C. am: là (đi với I)

D. can: có thể

“some donuts” là số nhiều → dùng are.

Chọn A. are

→ There are some donuts on the table.

Dịch nghĩa: Có vài cái bánh donut trên bàn.

 

Dịch bài đọc:

Một ngày thứ Bảy vui vẻ

Hôm nay là thứ Bảy. Mình đi chơi với bạn. Chúng mình chơi bóng đá ở công viên. Bạn mình bắt bóng rất giỏi. Bạn ấy là thủ môn.

Sau đó, mình đi mua sắm với mẹ để mua quần áo. Mình muốn một áo thun và quần short. Về nhà, mình để đồ chơi vào trong hộp đồ chơi. Mình có mười hai con rô-bốt và một chiếc xe nhỏ.

Buổi tối, cả nhà ăn tối. Chúng mình ăn cá, gà và mì. Mình ăn mì bằng đũa. Sau bữa tối, mình muốn ăn đồ ngọt. Có vài cái bánh donut trên bàn. Ngon quá!

Hôm nay thật tuyệt!

Đoạn văn

Read and choose True or False.

Mai is an active girl. She likes sports, especially soccer. Every afternoon, she plays soccer in the school yard.Mai has some toys at home. Her favorite toy is a big doll.She loves food, too. Her favorite food is noodles.When Mai plays outside, she wears a T-shirt and shorts.

11. Tự luận
1 điểm

Mai likes sports, especially soccer.                   True / False

Xem đáp án

True

Mai likes sports, especially soccer. (Mai thích thể thao, đặc biệt là bóng đá.)

Thông tin: She likes sports, especially soccer.

Dịch nghĩa: Cô ấy thích thể thao, đặc biệt là bóng đá.

→ Đúng (True)

12. Tự luận
1 điểm

She plays soccer every morning.                            True / False

Xem đáp án

False

She plays soccer every morning. (Cô ấy chơi bóng đá mỗi buổi sáng.)

Thông tin: Every afternoon, she plays soccer in the school yard.

Dịch nghĩa: Mỗi buổi chiều, cô ấy chơi bóng đá ở sân trường.

→ Sai (False)

13. Tự luận
1 điểm

Mai’s favorite toy is a big doll.                              True / False

Xem đáp án

True

Mai’s favorite toy is a big doll. (Đồ chơi yêu thích của Mai là một con búp bê to.)

Thông tin: Her favorite toy is a big doll.

Dịch nghĩa: Đồ chơi yêu thích của cô ấy là một con búp bê to.

→ Đúng (True)

14. Tự luận
1 điểm

Mai’s favorite food is noodles.                True / False

Xem đáp án

True

Mai’s favorite food is noodles. (Món ăn yêu thích của Mai là mì.)

Thông tin: Her favorite food is noodles.

Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của cô ấy là mì.

→ Đúng (True)

15. Tự luận
1 điểm

Mai wears a T-shirt and jeans when she plays outside.            True / False

Xem đáp án

False

Mai wears a T-shirt and jeans when she plays outside. (Khi chơi bên ngoài, Mai mặc áo thun và quần bò.)

Thông tin: When Mai plays outside, she wears a T-shirt and shorts.

Dịch nghĩa: Khi Mai chơi bên ngoài, cô ấy mặc áo thun và quần đùi.

→ Sai (False)

 

Dịch bài đọc:

Mai là một cô bé năng động. Cô ấy thích thể thao, đặc biệt là bóng đá. Mỗi buổi chiều, Mai chơi bóng đá ở sân trường. Mai có một số đồ chơi ở nhà. Đồ chơi yêu thích của Mai là một con búp bê to. Mai cũng thích đồ ăn nữa. Món ăn yêu thích của Mai là mì. Khi Mai chơi ở ngoài, cô ấy mặc áo thun và quần đùi.

Đoạn văn

Read andchoose the best answer (A, B, C, or D).

Lan: Hi Minh! What are you doing?

Minh: I’m getting ready to play basketball.

Lan: Wow! Do you play every day?

Minh: No, I play on Tuesdays and Fridays.

Lan: Nice! What do you wear when you play?

Minh: I wear my T-shirt, shorts, and sneakers.

Lan: After playing, what do you do?

Minh: I eat a banana and then play with my toy car.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

What sport is Minh going to play?    

Soccer

Basketball

Tennis

Volleyball

Xem đáp án

B

What sport is Minh going to play? (Minh sẽ chơi môn thể thao nào?)

A. Soccer: Bóng đá      

B. Basketball: Bóng rổ  

C. Tennis: Quần vợt      

D. Volleyball: Bóng chuyền

Thông tin: Lan: Hi Minh! What are you doing?

Minh: I’m getting ready to play basketball.

Dịch nghĩa: Lan: Chào Minh! Cậu đang làm gì vậy?

Minh: Tớ đang chuẩn bị chơi bóng rổ.

→ Chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

When does Minh play basketball?    

Every day

On weekends

On Tuesdays and Fridays

Only on Mondays

Xem đáp án

C

When does Minh play basketball? (Minh chơi bóng rổ khi nào?)

A. Every day: Mỗi ngày

B. On weekends: Vào cuối tuần

C. On Tuesdays and Fridays: Vào thứ Ba và thứ Sáu

D. Only on Mondays: Chỉ vào thứ Hai

Thông tin: Minh: No, I play on Tuesdays and Fridays.

Dịch nghĩa: Không, tớ chơi vào thứ Ba và thứ Sáu.

→ Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Minh wear to play?    

Pajamas and boots

Jacket and jeans

T-shirt, shorts, and sneakers

Shirt, tie, and pants

Xem đáp án

C

What does Minh wear to play? (Minh mặc gì khi chơi?)

A. Pajamas and boots: Đồ ngủ và ủng

B. Jacket and jeans: Áo khoác và quần jeans

C. T-shirt, shorts, and sneakers: Áo thun, quần short và giày thể thao

D. Shirt, tie, and pants: Áo sơ mi, cà vạt và quần dài

Thông tin: Minh: I wear my T-shirt, shorts, and sneakers.

Dịch nghĩa: Tớ mặc áo thun, quần short và giày thể thao.

→ Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Minh eat after playing?                             

A banana

A cupcake

Noodles

Pizza

Xem đáp án

A

What does Minh eat after playing? (Sau khi chơi xong, Minh ăn gì?)

A. A banana: Một quả chuối

B. A cupcake: Một cái bánh cupcake

C. Noodles: Mì

D. Pizza: Pizza

Thông tin: Minh: I eat a banana

Dịch nghĩa: Tớ ăn một quả chuối…

→ Chọn A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What toy does Minh play with after eating?    

A robot

A doll

A toy car

A marble

Xem đáp án

C

What toy does Minh play with after eating? (Sau khi ăn, Minh chơi đồ chơi gì?)

A. A robot: Rô-bốt

B. A doll: Búp bê

C. A toy car: Xe đồ chơi

D. A marble: Viên bi

Thông tin: Minh: …and then play with my toy car.

Dịch nghĩa: …rồi sau đó chơi với chiếc xe đồ chơi của tớ.

→ Chọn C.

Dịch bài đọc:

Lan: Chào Minh! Cậu đang làm gì vậy?

Minh: Tớ đang chuẩn bị chơi bóng rổ.

Lan: Wow! Cậu chơi mỗi ngày à?

Minh: Không, tớ chơi vào thứ Ba và thứ Sáu.

Lan: Hay quá! Khi chơi, cậu mặc gì?

Minh: Tớ mặc áo thun, quần short và giày thể thao.

Lan: Sau khi chơi xong, cậu làm gì?

Minh: Tớ ăn một quả chuối rồi chơi với chiếc xe đồ chơi của tớ.

21. Tự luận
1 điểm

Look, read and circle.

There are some eggs.There are some eggs. (ảnh 1)

Xem đáp án

There are some eggs. (Có vài quả trứng)

There are some eggs. (ảnh 2)

22. Tự luận
1 điểm

I would like some ice cream.I would like some ice cream. (ảnh 1)

Xem đáp án

I would like some ice cream. (ảnh 2)

I would like some ice cream. (Mình muốn ăn chút kem.)

23. Tự luận
1 điểm

Put the ball under the table.Put the ball under the table. (ảnh 1)

Xem đáp án

Put the ball under the table. (ảnh 2)

Put the ball under the table. (Đặt quả bóng dưới bàn.)

24. Tự luận
1 điểm

I can play soccer.I can play soccer. (ảnh 1)

Xem đáp án

I can play soccer. (ảnh 2)

I can play soccer. (Mình có thể chơi bóng đá.)

25. Tự luận
1 điểm

Let’s play tennis. 

Let’s play tennis. (Chúng ta cùng chơi tennis nhé.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Let’s play tennis. (Chúng ta cùng chơi tennis nhé.) (ảnh 2)

Let’s play tennis. (Chúng ta cùng chơi tennis nhé.)