Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening

A
Admin
Tiếng AnhLớp 3146 lượt thi
12 câu hỏi
Đoạn văn
1. Tự luận
• 1 điểm

Listen and number. There is one example.

Listen and number. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

1.

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn.

 
2. Tự luận
• 1 điểm

Listen and number. There is one example.

Listen and number. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at kicking a ball.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi đá bóng.

3. Tự luận
• 1 điểm

Listen and number. There is one example.

Listen and number. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at hitting a ball.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi đánh bóng.

4. Tự luận
• 1 điểm

Listen and number. There is one example.

Listen and number. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at dancing.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi nhảy múa.

Nội dung bài nghe:

Listen and number. There is one example.

A: Do you like sports?

B: No, I don’t.

A: What are you good at?

B: I’m good at painting pictures.

Can you see the example? Now you listen and number.

1. 

A: Do you like sports?

B: Yes, I do.

A: Which sports can you play?

B: I can play soccer.

A: What are you good at?

B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie.

2. 

A: Can you play soccer?

B: Yes, I can.

A: What are you good at?

B: I’m good at kicking a ball.

3.

A: Which sports can you play?

B: I can play baseball!

A: What are you good at?

B: I’m good at hitting a ball.

4. 

A: Do you like sports?

B: No, I don’t. I’m good at doing other things.

A: What are you good at?

B: I’m good at dancing.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh số. Có 1 ví dụ.

A: Bạn có thích thể thao không?

B: Không, mình không thích.

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi vẽ tranh.

Bạn thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và đánh số.

1.

A: Bạn có thích thể thao không?

B: Có, mình thích.

A: Bạn chơi được môn thể thao nào?

B: Mình có thể chơi bóng đá.

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn.

2.

A: Bạn có chơi được bóng đá không?

B: Có, mình chơi được.

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi đá bóng.

3.

A: Bạn chơi được môn thể thao nào?

B: Mình có thể chơi bóng chày!

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi đánh bóng.

4.

A: Bạn có thích thể thao không?

B: Không, mình không thích. Mình giỏi những việc khác.

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi nhảy múa.

Đoạn văn
5. Tự luận
• 1 điểm

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example.

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: B: Eggs? How many eggs do you need?

A: Ten eggs. 

B:  Okay. I’ll take 10 eggs.

Dịch nghĩa: B: Trứng ạ? Mẹ cần bao nhiêu quả?

A: Mười quả trứng.

B: Dạ được. Con lấy 10 quả trứng.

6. Tự luận
• 1 điểm

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example.

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: A: Yay. What will we have for dinner today? Is that chicken?

B: No, it isn’t. We’ll have fish today.

A: Fish? That’s great, too!

Dịch nghĩa: A: Yay. Hôm nay mình ăn gì ạ? Kia là gà hả bố?

B: Không phải. Hôm nay mình ăn cá.

A: Cá ạ? Tuyệt quá!

7. Tự luận
• 1 điểm
Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example.
Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example. (ảnh 1)
Xem đáp án

Thông tin: B: No, I don’t think that I’ll choose ice cream. I’d like some apples.

A: Okay, let me take some apples for you.

Dịch nghĩa: B: Không, con nghĩ con không chọn kem. Con muốn ăn táo.

A: Được rồi, để cô lấy táo cho con nhé.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example.

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: B: So, would you like some pizza?

A: Pizza sounds great. Let’s have a Margherita pizza!

Dịch nghĩa: B: Vậy bạn muốn ăn pizza không?

A: Pizza nghe hay đó. Mình ăn pizza Margherita nhé!

Nội dung bài nghe:

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example.

A: Hey Jennie, let’s have some desserts together.

B: Yay! What would you like to have?

A: I want something sweet

B: Oh, would you like some donuts?

A: Sure! That’s a good idea.

Can you see the example? Now you listen and put a tick in the box.

5.

A: Let’s go shopping. Our fridge is empty!

B: Okay. What do you need, mom?

A: First, I need eggs.

B: Eggs? How many eggs do you need?

A: Ten eggs. 

B:  Okay. I’ll take 10 eggs.

6.

A: Hi Dad!

B: Hi Julia. Welcome home. Dinner is ready in 10 minutes.

A: Yay. What will we have for dinner today? Is that chicken?

B: No, it isn’t. We’ll have fish today.

A: Fish? That’s great, too!

7.

A: Hey Albert, what would you like for snack today?

B: Hm, today is hot so I need something fresh.

A: So, would you like some ice cream?

B: No, I don’t think that I’ll choose ice cream. I’d like some apples.

A: Okay, let me take some apples for you.

8.

A: John, let’s get dinner.

B: Sure. What would you like for dinner?

A: I don’t want chicken and fries. No more.

B: So, would you like some pizza?

A: Pizza sounds great. Let’s have a Margherita pizza!

B: Cool!

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu (✔) vào ô. Có 1 ví dụ.

A: Này Jennie, mình cùng ăn món tráng miệng nhé.

B: Yay! Bạn muốn ăn gì?

A: Mình muốn ăn món ngọt.

B: Ồ, bạn có muốn ăn bánh donut không?

A: Được chứ! Ý hay đó.

Em thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và đánh dấu (✔) vào ô.

5.

A: Mình đi mua sắm nhé. Tủ lạnh của mình trống rồi!

B: Dạ được. Mẹ cần gì ạ?

A: Trước tiên, mẹ cần trứng.

B: Trứng ạ? Mẹ cần bao nhiêu quả?

A: Mười quả trứng.

B: Dạ được. Con lấy 10 quả trứng.

6.

A: Con chào bố!

B: Chào Julia. Con về rồi à. Bữa tối sẽ xong trong 10 phút nữa.

A: Yay. Hôm nay mình ăn gì ạ? Kia là gà hả bố?

B: Không phải. Hôm nay mình ăn cá.

A: Cá ạ? Tuyệt quá!

7.

A: Này Albert, hôm nay con muốn ăn gì vào bữa ăn nhẹ?

B: Hm, hôm nay trời nóng nên con muốn ăn gì đó mát và tươi.

A: Vậy con muốn ăn kem không?

B: Không, con nghĩ con không chọn kem. Con muốn ăn táo.

A: Được rồi, để cô lấy táo cho con nhé.

8.

A: John, mình đi ăn tối nhé.

B: Được thôi. Bạn muốn ăn gì cho bữa tối?

A: Mình không muốn ăn gà với khoai tây chiên nữa. Không ăn nữa đâu.

B: Vậy bạn muốn ăn pizza không?

A: Pizza nghe hay đó. Mình ăn pizza Margherita nhé!

B: Tuyệt!

Đoạn văn
Listen and write. There is one example.

Luna’s best friend

E.g. Name:        Albert             

9. Favorite sport: ______________________         

10. Favorite toy: ______________________

11. Favorite food: ______________________        

12. Uniform: white shirt and black ______________________
9. Tự luận
• 1 điểm
Favorite sport: ______________________
Xem đáp án

basketball

Thông tin: B: What’s your favorite sport?

A: I can play many sports, but my favorite sport is basketball.

Dịch nghĩa: B: Môn thể thao con thích nhất là gì?

A: Con chơi được nhiều môn, nhưng con thích nhất là bóng rổ.

10. Tự luận
• 1 điểm
Favorite toy: ______________________
Xem đáp án

robots

B: Thông tin: Next, what’s your favorite toy?

A: I like robots.

Dịch nghĩa: B: Tiếp theo, đồ chơi con thích nhất là gì?

A: Con thích rô-bốt.

11. Tự luận
• 1 điểm

Favorite food: ______________________             

Xem đáp án

pizza

Thông tin: B: What food do you like, Albert?

A: I like pizza! 

Dịch nghĩa: B: Albert, con thích ăn món gì?

A: Con thích pizza ạ!

12. Tự luận
• 1 điểm
Uniform: white shirt and black ______________________
Xem đáp án

shorts

Thông tin: A: I wear a white shirt and black shorts.

B: White shirt and black shorts? What a nice uniform.

Dịch nghĩa: A: Con mặc áo sơ mi trắng và quần short đen.

B: Áo trắng và quần short đen à? Đồng phục đẹp quá.

Nội dung bài nghe:

Listen and write. There is one example.

C: Hi, Mrs. Brown.

B: Hello Luna. Who’s he?

C: He’s my best friend! His name is Albert.

B: Hi Albert!

A: Hi Mrs. Brown.

B: Can you spell your name, Albert?

A: It’s A-L-B-E-R-T.

Can you see the example? Now you listen and write.

9.

B: Albert, can I ask you some questions?

A: Sure.

B: What’s your favorite sport?

A: I can play many sports, but my favorite sport is basketball.

B: Basketball? Wow. What are you good at?

A: I’m good at throwing a ball. I can score many points!

10.

B: Next, what’s your favorite toy?

A: I like robots.

B: Robots are great. How many robots do you have?

A: I have twenty robots. I usually put them in my bookcase.

B: Wow! That’s a lot.

11.

B: I’m hungry, let’s get something to eat, kids.

A+C: Okay, Mrs. Brown.

B: What food do you like, Albert?

A: I like pizza! 

B: Okay. Luke, Albert, do you want pizza for lunch?

A+C: Sure, Mrs. Brown.

12.

B: Albert, one last thing to ask. Do you wear uniform at school?

A: Yes, I do. Our uniform is really cool.

B: What do you wear at school?

A: I wear a white shirt and black shorts.

B: White shirt and black shorts? What a nice uniform.

A: Thanks!

Dịch bài nghe:

Nghe và viết. Có 1 ví dụ.

C: Chào cô Brown ạ.

B: Chào Luna. Bạn ấy là ai vậy?

C: Bạn ấy là bạn thân nhất của cháu! Bạn ấy tên là Albert.

B: Chào Albert!

A: Cháu chào cô Brown ạ.

B: Albert, con đánh vần tên con được không?

A: Tên con là A-L-B-E-R-T.

Em thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và viết.

9.

B: Albert, cô hỏi con vài câu được không?

A: Dạ được ạ.

B: Môn thể thao con thích nhất là gì?

A: Con chơi được nhiều môn, nhưng con thích nhất là bóng rổ.

B: Bóng rổ à? Wow. Con giỏi việc gì?

A: Con giỏi ném bóng. Con ghi được nhiều điểm lắm!

10.

B: Tiếp theo, đồ chơi con thích nhất là gì?

A: Con thích rô-bốt.

B: Rô-bốt thì tuyệt. Con có bao nhiêu con rô-bốt?

A: Con có hai mươi con rô-bốt. Con thường để chúng trong tủ sách.

B: Wow! Nhiều thật đó.

11.

B: Cô đói rồi, mình đi ăn gì nhé các con.

A + C: Dạ được ạ, cô Brown.

B: Albert, con thích ăn món gì?

A: Con thích pizza ạ!

B: Được rồi. Luke, Albert, các con muốn ăn pizza cho bữa trưa không?

A + C: Dạ có ạ, cô Brown.

12.

B: Albert, câu cuối cùng nhé. Ở trường con có mặc đồng phục không?

A: Dạ có ạ. Đồng phục của chúng con rất đẹp.

B: Con mặc gì ở trường?

A: Con mặc áo sơ mi trắng và quần short đen.

B: Áo trắng và quần short đen à? Đồng phục đẹp quá.

A: Dạ con cảm ơn ạ!

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả