Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening
12 câu hỏi
(Câu hỏi không xác định)
Listen and number. There is one example.

1.
Thông tin: A: What are you good at?
B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie.
Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?
B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn.
Listen and number. There is one example.

Thông tin: A: What are you good at?
B: I’m good at kicking a ball.
Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?
B: Mình giỏi đá bóng.
Listen and number. There is one example.

Thông tin: A: What are you good at?
B: I’m good at hitting a ball.
Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?
B: Mình giỏi đánh bóng.
Listen and number. There is one example.

Thông tin: A: What are you good at?
B: I’m good at dancing.
Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?
B: Mình giỏi nhảy múa.
Nội dung bài nghe: Listen and number. There is one example. A: Do you like sports? B: No, I don’t. A: What are you good at? B: I’m good at painting pictures. Can you see the example? Now you listen and number. 1. A: Do you like sports? B: Yes, I do. A: Which sports can you play? B: I can play soccer. A: What are you good at? B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie. 2. A: Can you play soccer? B: Yes, I can. A: What are you good at? B: I’m good at kicking a ball. 3. A: Which sports can you play? B: I can play baseball! A: What are you good at? B: I’m good at hitting a ball. 4. A: Do you like sports? B: No, I don’t. I’m good at doing other things. A: What are you good at? B: I’m good at dancing. | Dịch bài nghe: Nghe và đánh số. Có 1 ví dụ. A: Bạn có thích thể thao không? B: Không, mình không thích. A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi vẽ tranh. Bạn thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và đánh số. 1. A: Bạn có thích thể thao không? B: Có, mình thích. A: Bạn chơi được môn thể thao nào? B: Mình có thể chơi bóng đá. A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn. 2. A: Bạn có chơi được bóng đá không? B: Có, mình chơi được. A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi đá bóng. 3. A: Bạn chơi được môn thể thao nào? B: Mình có thể chơi bóng chày! A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi đánh bóng. 4. A: Bạn có thích thể thao không? B: Không, mình không thích. Mình giỏi những việc khác. A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi nhảy múa. |
Listen and write. There is one example.
Luna’s best friend
E.g. Name: Albert
9. Favorite sport: ______________________
10. Favorite toy: ______________________
11. Favorite food: ______________________
12. Uniform: white shirt and black ______________________
Favorite sport: ______________________
basketball
Thông tin: B: What’s your favorite sport?
A: I can play many sports, but my favorite sport is basketball.
Dịch nghĩa: B: Môn thể thao con thích nhất là gì?
A: Con chơi được nhiều môn, nhưng con thích nhất là bóng rổ.
Favorite toy: ______________________
robots
B: Thông tin: Next, what’s your favorite toy?
A: I like robots.
Dịch nghĩa: B: Tiếp theo, đồ chơi con thích nhất là gì?
A: Con thích rô-bốt.
Favorite food: ______________________
pizza
Thông tin: B: What food do you like, Albert?
A: I like pizza!
Dịch nghĩa: B: Albert, con thích ăn món gì?
A: Con thích pizza ạ!
Uniform: white shirt and black ______________________
shorts
Thông tin: A: I wear a white shirt and black shorts.
B: White shirt and black shorts? What a nice uniform.
Dịch nghĩa: A: Con mặc áo sơ mi trắng và quần short đen.
B: Áo trắng và quần short đen à? Đồng phục đẹp quá.
Nội dung bài nghe: Listen and write. There is one example. C: Hi, Mrs. Brown. B: Hello Luna. Who’s he? C: He’s my best friend! His name is Albert. B: Hi Albert! A: Hi Mrs. Brown. B: Can you spell your name, Albert? A: It’s A-L-B-E-R-T. Can you see the example? Now you listen and write. 9. B: Albert, can I ask you some questions? A: Sure. B: What’s your favorite sport? A: I can play many sports, but my favorite sport is basketball. B: Basketball? Wow. What are you good at? A: I’m good at throwing a ball. I can score many points! 10. B: Next, what’s your favorite toy? A: I like robots. B: Robots are great. How many robots do you have? A: I have twenty robots. I usually put them in my bookcase. B: Wow! That’s a lot. 11. B: I’m hungry, let’s get something to eat, kids. A+C: Okay, Mrs. Brown. B: What food do you like, Albert? A: I like pizza! B: Okay. Luke, Albert, do you want pizza for lunch? A+C: Sure, Mrs. Brown. 12. B: Albert, one last thing to ask. Do you wear uniform at school? A: Yes, I do. Our uniform is really cool. B: What do you wear at school? A: I wear a white shirt and black shorts. B: White shirt and black shorts? What a nice uniform. A: Thanks! | Dịch bài nghe: Nghe và viết. Có 1 ví dụ. C: Chào cô Brown ạ. B: Chào Luna. Bạn ấy là ai vậy? C: Bạn ấy là bạn thân nhất của cháu! Bạn ấy tên là Albert. B: Chào Albert! A: Cháu chào cô Brown ạ. B: Albert, con đánh vần tên con được không? A: Tên con là A-L-B-E-R-T. Em thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và viết. 9. B: Albert, cô hỏi con vài câu được không? A: Dạ được ạ. B: Môn thể thao con thích nhất là gì? A: Con chơi được nhiều môn, nhưng con thích nhất là bóng rổ. B: Bóng rổ à? Wow. Con giỏi việc gì? A: Con giỏi ném bóng. Con ghi được nhiều điểm lắm! 10. B: Tiếp theo, đồ chơi con thích nhất là gì? A: Con thích rô-bốt. B: Rô-bốt thì tuyệt. Con có bao nhiêu con rô-bốt? A: Con có hai mươi con rô-bốt. Con thường để chúng trong tủ sách. B: Wow! Nhiều thật đó. 11. B: Cô đói rồi, mình đi ăn gì nhé các con. A + C: Dạ được ạ, cô Brown. B: Albert, con thích ăn món gì? A: Con thích pizza ạ! B: Được rồi. Luke, Albert, các con muốn ăn pizza cho bữa trưa không? A + C: Dạ có ạ, cô Brown. 12. B: Albert, câu cuối cùng nhé. Ở trường con có mặc đồng phục không? A: Dạ có ạ. Đồng phục của chúng con rất đẹp. B: Con mặc gì ở trường? A: Con mặc áo sơ mi trắng và quần short đen. B: Áo trắng và quần short đen à? Đồng phục đẹp quá. A: Dạ con cảm ơn ạ! |
Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example.

Thông tin: B: Eggs? How many eggs do you need?
A: Ten eggs.
B: Okay. I’ll take 10 eggs.
Dịch nghĩa: B: Trứng ạ? Mẹ cần bao nhiêu quả?
A: Mười quả trứng.
B: Dạ được. Con lấy 10 quả trứng.
Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example.

Thông tin: A: Yay. What will we have for dinner today? Is that chicken?
B: No, it isn’t. We’ll have fish today.
A: Fish? That’s great, too!
Dịch nghĩa: A: Yay. Hôm nay mình ăn gì ạ? Kia là gà hả bố?
B: Không phải. Hôm nay mình ăn cá.
A: Cá ạ? Tuyệt quá!
Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example.
Thông tin: B: No, I don’t think that I’ll choose ice cream. I’d like some apples.
A: Okay, let me take some apples for you.
Dịch nghĩa: B: Không, con nghĩ con không chọn kem. Con muốn ăn táo.
A: Được rồi, để cô lấy táo cho con nhé.
Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example.

Thông tin: B: So, would you like some pizza?
A: Pizza sounds great. Let’s have a Margherita pizza!
Dịch nghĩa: B: Vậy bạn muốn ăn pizza không?
A: Pizza nghe hay đó. Mình ăn pizza Margherita nhé!
Nội dung bài nghe: Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example. A: Hey Jennie, let’s have some desserts together. B: Yay! What would you like to have? A: I want something sweet B: Oh, would you like some donuts? A: Sure! That’s a good idea. Can you see the example? Now you listen and put a tick in the box. 5. A: Let’s go shopping. Our fridge is empty! B: Okay. What do you need, mom? A: First, I need eggs. B: Eggs? How many eggs do you need? A: Ten eggs. B: Okay. I’ll take 10 eggs. 6. A: Hi Dad! B: Hi Julia. Welcome home. Dinner is ready in 10 minutes. A: Yay. What will we have for dinner today? Is that chicken? B: No, it isn’t. We’ll have fish today. A: Fish? That’s great, too! 7. A: Hey Albert, what would you like for snack today? B: Hm, today is hot so I need something fresh. A: So, would you like some ice cream? B: No, I don’t think that I’ll choose ice cream. I’d like some apples. A: Okay, let me take some apples for you. 8. A: John, let’s get dinner. B: Sure. What would you like for dinner? A: I don’t want chicken and fries. No more. B: So, would you like some pizza? A: Pizza sounds great. Let’s have a Margherita pizza! B: Cool! | Dịch bài nghe: Nghe và đánh dấu (✔) vào ô. Có 1 ví dụ. A: Này Jennie, mình cùng ăn món tráng miệng nhé. B: Yay! Bạn muốn ăn gì? A: Mình muốn ăn món ngọt. B: Ồ, bạn có muốn ăn bánh donut không? A: Được chứ! Ý hay đó. Em thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và đánh dấu (✔) vào ô. 5. A: Mình đi mua sắm nhé. Tủ lạnh của mình trống rồi! B: Dạ được. Mẹ cần gì ạ? A: Trước tiên, mẹ cần trứng. B: Trứng ạ? Mẹ cần bao nhiêu quả? A: Mười quả trứng. B: Dạ được. Con lấy 10 quả trứng. 6. A: Con chào bố! B: Chào Julia. Con về rồi à. Bữa tối sẽ xong trong 10 phút nữa. A: Yay. Hôm nay mình ăn gì ạ? Kia là gà hả bố? B: Không phải. Hôm nay mình ăn cá. A: Cá ạ? Tuyệt quá! 7. A: Này Albert, hôm nay con muốn ăn gì vào bữa ăn nhẹ? B: Hm, hôm nay trời nóng nên con muốn ăn gì đó mát và tươi. A: Vậy con muốn ăn kem không? B: Không, con nghĩ con không chọn kem. Con muốn ăn táo. A: Được rồi, để cô lấy táo cho con nhé. 8. A: John, mình đi ăn tối nhé. B: Được thôi. Bạn muốn ăn gì cho bữa tối? A: Mình không muốn ăn gà với khoai tây chiên nữa. Không ăn nữa đâu. B: Vậy bạn muốn ăn pizza không? A: Pizza nghe hay đó. Mình ăn pizza Margherita nhé! B: Tuyệt! |




