Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening

A
Admin
Tiếng AnhLớp 3107 lượt thi
12 câu hỏi
Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

Đoạn văn

1. Tự luận
1 điểm

Listen and number. There is one example.

Listen and number. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

1.

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn.

 

2. Tự luận
1 điểm

Listen and number. There is one example.

Listen and number. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at kicking a ball.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi đá bóng.

3. Tự luận
1 điểm

Listen and number. There is one example.

Listen and number. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at hitting a ball.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi đánh bóng.

4. Tự luận
1 điểm

Listen and number. There is one example.

Listen and number. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at dancing.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi nhảy múa.

Nội dung bài nghe:

Listen and number. There is one example.

A: Do you like sports?

B: No, I don’t.

A: What are you good at?

B: I’m good at painting pictures.

Can you see the example? Now you listen and number.

1. 

A: Do you like sports?

B: Yes, I do.

A: Which sports can you play?

B: I can play soccer.

A: What are you good at?

B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie.

2. 

A: Can you play soccer?

B: Yes, I can.

A: What are you good at?

B: I’m good at kicking a ball.

3.

A: Which sports can you play?

B: I can play baseball!

A: What are you good at?

B: I’m good at hitting a ball.

4. 

A: Do you like sports?

B: No, I don’t. I’m good at doing other things.

A: What are you good at?

B: I’m good at dancing.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh số. Có 1 ví dụ.

A: Bạn có thích thể thao không?

B: Không, mình không thích.

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi vẽ tranh.

Bạn thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và đánh số.

1.

A: Bạn có thích thể thao không?

B: Có, mình thích.

A: Bạn chơi được môn thể thao nào?

B: Mình có thể chơi bóng đá.

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn.

2.

A: Bạn có chơi được bóng đá không?

B: Có, mình chơi được.

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi đá bóng.

3.

A: Bạn chơi được môn thể thao nào?

B: Mình có thể chơi bóng chày!

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi đánh bóng.

4.

A: Bạn có thích thể thao không?

B: Không, mình không thích. Mình giỏi những việc khác.

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi nhảy múa.

Đoạn văn

Listen and write. There is one example.

Luna’s best friend

E.g. Name:        Albert             

9. Favorite sport: ______________________         

10. Favorite toy: ______________________

11. Favorite food: ______________________        

12. Uniform: white shirt and black ______________________

5. Tự luận
1 điểm

Favorite sport: ______________________

Xem đáp án

basketball

Thông tin: B: What’s your favorite sport?

A: I can play many sports, but my favorite sport is basketball.

Dịch nghĩa: B: Môn thể thao con thích nhất là gì?

A: Con chơi được nhiều môn, nhưng con thích nhất là bóng rổ.

6. Tự luận
1 điểm

Favorite toy: ______________________

Xem đáp án

robots

B: Thông tin: Next, what’s your favorite toy?

A: I like robots.

Dịch nghĩa: B: Tiếp theo, đồ chơi con thích nhất là gì?

A: Con thích rô-bốt.

7. Tự luận
1 điểm

Favorite food: ______________________             

Xem đáp án

pizza

Thông tin: B: What food do you like, Albert?

A: I like pizza! 

Dịch nghĩa: B: Albert, con thích ăn món gì?

A: Con thích pizza ạ!

8. Tự luận
1 điểm

Uniform: white shirt and black ______________________

Xem đáp án

shorts

Thông tin: A: I wear a white shirt and black shorts.

B: White shirt and black shorts? What a nice uniform.

Dịch nghĩa: A: Con mặc áo sơ mi trắng và quần short đen.

B: Áo trắng và quần short đen à? Đồng phục đẹp quá.

Nội dung bài nghe:

Listen and write. There is one example.

C: Hi, Mrs. Brown.

B: Hello Luna. Who’s he?

C: He’s my best friend! His name is Albert.

B: Hi Albert!

A: Hi Mrs. Brown.

B: Can you spell your name, Albert?

A: It’s A-L-B-E-R-T.

Can you see the example? Now you listen and write.

9.

B: Albert, can I ask you some questions?

A: Sure.

B: What’s your favorite sport?

A: I can play many sports, but my favorite sport is basketball.

B: Basketball? Wow. What are you good at?

A: I’m good at throwing a ball. I can score many points!

10.

B: Next, what’s your favorite toy?

A: I like robots.

B: Robots are great. How many robots do you have?

A: I have twenty robots. I usually put them in my bookcase.

B: Wow! That’s a lot.

11.

B: I’m hungry, let’s get something to eat, kids.

A+C: Okay, Mrs. Brown.

B: What food do you like, Albert?

A: I like pizza! 

B: Okay. Luke, Albert, do you want pizza for lunch?

A+C: Sure, Mrs. Brown.

12.

B: Albert, one last thing to ask. Do you wear uniform at school?

A: Yes, I do. Our uniform is really cool.

B: What do you wear at school?

A: I wear a white shirt and black shorts.

B: White shirt and black shorts? What a nice uniform.

A: Thanks!

Dịch bài nghe:

Nghe và viết. Có 1 ví dụ.

C: Chào cô Brown ạ.

B: Chào Luna. Bạn ấy là ai vậy?

C: Bạn ấy là bạn thân nhất của cháu! Bạn ấy tên là Albert.

B: Chào Albert!

A: Cháu chào cô Brown ạ.

B: Albert, con đánh vần tên con được không?

A: Tên con là A-L-B-E-R-T.

Em thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và viết.

9.

B: Albert, cô hỏi con vài câu được không?

A: Dạ được ạ.

B: Môn thể thao con thích nhất là gì?

A: Con chơi được nhiều môn, nhưng con thích nhất là bóng rổ.

B: Bóng rổ à? Wow. Con giỏi việc gì?

A: Con giỏi ném bóng. Con ghi được nhiều điểm lắm!

10.

B: Tiếp theo, đồ chơi con thích nhất là gì?

A: Con thích rô-bốt.

B: Rô-bốt thì tuyệt. Con có bao nhiêu con rô-bốt?

A: Con có hai mươi con rô-bốt. Con thường để chúng trong tủ sách.

B: Wow! Nhiều thật đó.

11.

B: Cô đói rồi, mình đi ăn gì nhé các con.

A + C: Dạ được ạ, cô Brown.

B: Albert, con thích ăn món gì?

A: Con thích pizza ạ!

B: Được rồi. Luke, Albert, các con muốn ăn pizza cho bữa trưa không?

A + C: Dạ có ạ, cô Brown.

12.

B: Albert, câu cuối cùng nhé. Ở trường con có mặc đồng phục không?

A: Dạ có ạ. Đồng phục của chúng con rất đẹp.

B: Con mặc gì ở trường?

A: Con mặc áo sơ mi trắng và quần short đen.

B: Áo trắng và quần short đen à? Đồng phục đẹp quá.

A: Dạ con cảm ơn ạ!

9. Tự luận
1 điểm

Listen and put a tick () in the box. There is one example.

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: B: Eggs? How many eggs do you need?

A: Ten eggs. 

B:  Okay. I’ll take 10 eggs.

Dịch nghĩa: B: Trứng ạ? Mẹ cần bao nhiêu quả?

A: Mười quả trứng.

B: Dạ được. Con lấy 10 quả trứng.

10. Tự luận
1 điểm

Listen and put a tick () in the box. There is one example.

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: A: Yay. What will we have for dinner today? Is that chicken?

B: No, it isn’t. We’ll have fish today.

A: Fish? That’s great, too!

Dịch nghĩa: A: Yay. Hôm nay mình ăn gì ạ? Kia là gà hả bố?

B: Không phải. Hôm nay mình ăn cá.

A: Cá ạ? Tuyệt quá!

11. Tự luận
1 điểm

Listen and put a tick () in the box. There is one example.Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: B: No, I don’t think that I’ll choose ice cream. I’d like some apples.

A: Okay, let me take some apples for you.

Dịch nghĩa: B: Không, con nghĩ con không chọn kem. Con muốn ăn táo.

A: Được rồi, để cô lấy táo cho con nhé.

12. Tự luận
1 điểm

Listen and put a tick () in the box. There is one example.

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: B: So, would you like some pizza?

A: Pizza sounds great. Let’s have a Margherita pizza!

Dịch nghĩa: B: Vậy bạn muốn ăn pizza không?

A: Pizza nghe hay đó. Mình ăn pizza Margherita nhé!

Nội dung bài nghe:

Listen and put a tick () in the box. There is one example.

A: Hey Jennie, let’s have some desserts together.

B: Yay! What would you like to have?

A: I want something sweet

B: Oh, would you like some donuts?

A: Sure! That’s a good idea.

Can you see the example? Now you listen and put a tick in the box.

5.

A: Let’s go shopping. Our fridge is empty!

B: Okay. What do you need, mom?

A: First, I need eggs.

B: Eggs? How many eggs do you need?

A: Ten eggs. 

B:  Okay. I’ll take 10 eggs.

6.

A: Hi Dad!

B: Hi Julia. Welcome home. Dinner is ready in 10 minutes.

A: Yay. What will we have for dinner today? Is that chicken?

B: No, it isn’t. We’ll have fish today.

A: Fish? That’s great, too!

7.

A: Hey Albert, what would you like for snack today?

B: Hm, today is hot so I need something fresh.

A: So, would you like some ice cream?

B: No, I don’t think that I’ll choose ice cream. I’d like some apples.

A: Okay, let me take some apples for you.

8.

A: John, let’s get dinner.

B: Sure. What would you like for dinner?

A: I don’t want chicken and fries. No more.

B: So, would you like some pizza?

A: Pizza sounds great. Let’s have a Margherita pizza!

B: Cool!

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu () vào ô. Có 1 ví dụ.

A: Này Jennie, mình cùng ăn món tráng miệng nhé.

B: Yay! Bạn muốn ăn gì?

A: Mình muốn ăn món ngọt.

B: Ồ, bạn có muốn ăn bánh donut không?

A: Được chứ! Ý hay đó.

Em thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và đánh dấu () vào ô.

5.

A: Mình đi mua sắm nhé. Tủ lạnh của mình trống rồi!

B: Dạ được. Mẹ cần gì ạ?

A: Trước tiên, mẹ cần trứng.

B: Trứng ạ? Mẹ cần bao nhiêu quả?

A: Mười quả trứng.

B: Dạ được. Con lấy 10 quả trứng.

6.

A: Con chào bố!

B: Chào Julia. Con về rồi à. Bữa tối sẽ xong trong 10 phút nữa.

A: Yay. Hôm nay mình ăn gì ạ? Kia là gà hả bố?

B: Không phải. Hôm nay mình ăn cá.

A: Cá ạ? Tuyệt quá!

7.

A: Này Albert, hôm nay con muốn ăn gì vào bữa ăn nhẹ?

B: Hm, hôm nay trời nóng nên con muốn ăn gì đó mát và tươi.

A: Vậy con muốn ăn kem không?

B: Không, con nghĩ con không chọn kem. Con muốn ăn táo.

A: Được rồi, để cô lấy táo cho con nhé.

8.

A: John, mình đi ăn tối nhé.

B: Được thôi. Bạn muốn ăn gì cho bữa tối?

A: Mình không muốn ăn gà với khoai tây chiên nữa. Không ăn nữa đâu.

B: Vậy bạn muốn ăn pizza không?

A: Pizza nghe hay đó. Mình ăn pizza Margherita nhé!

B: Tuyệt!