Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns

A
Admin
Tiếng AnhLớp 385 lượt thi
50 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look and write.

 Look and write.     __ __ e __ v__ (ảnh 1)

__ __ e __ v__

Xem đáp án

 twelve: số mười hai

2. Tự luận
1 điểm

Look and write.

 Look and write.     __ __ o __ __ e__ (ảnh 1)

__ __ o __ __ e__

Xem đáp án

noodles: mì

3. Tự luận
1 điểm

Look and write.

 Look and write.     __ __ a__ e__ __ a __ __ i __ __ (ảnh 1)

__ __ a__ e__ __ a __ __ i __ __

Xem đáp án

skateboarding: trượt ván

4. Tự luận
1 điểm

Look and write.

 Look and write.     __ c__ __ __ (ảnh 1)

__ c__ __ __

Xem đáp án

scarf: khăn quàng cổ

5. Tự luận
1 điểm

Look and write.

 Look and write.     __ __ __ a __ o (ảnh 1)

__ __ __ a __ o

Xem đáp án

potato: khoai tây

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

dress

robot

shirt

sweater

Xem đáp án

B

A. dress: váy

B. robot: rô-bốt

C. shirt: áo sơ mi

D. sweater: áo len

Đáp án B là đồ chơi, các đáp án còn lại là quần áo.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

doll

marble

car

cupcake

Xem đáp án

 D

A. doll: búp bê

B. marble: viên bi

C. car: xe đồ chơi

D. cupcake: bánh cupcake

Đáp án D là đồ ăn, các đáp án còn lại là đồ chơi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

ice cream

cake

wardrobe

donut

Xem đáp án

C

A. ice cream: kem

B. cake: bánh

C. wardrobe: tủ quần áo

D. donut: bánh vòng

Đáp án C là đồ dùng trong nhà, các đáp án còn lại là đồ ăn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

fork

onion

spoon

chopsticks

Xem đáp án

B

A. fork: cái dĩa

B. onion: củ hành

C. spoon: cái thìa

D. chopsticks: đũa

Đáp án B là thực phẩm, các đáp án còn lại là dụng cụ ăn uống.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

foot

kick

catch

hit

Xem đáp án

A

A. foot: bàn chân

B. kick: đá

C. catch: bắt

D. hit: đánh

Đáp án A là bộ phận cơ thể, các đáp án còn lại là động từ chỉ hành động.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He can _______ the ball in soccer. He can _______ the ball in soccer. A. throw B. kick  C. catch D. hit (ảnh 1)

throw

kick

catch

hit

Xem đáp án

B

A. throw: ném

B. kick: đá

C. catch: bắt

D. hit: đánh

Ta thấy hình ảnh cậu bé đá bóng.

→ He can kick the ball. (Cậu ấy có thể đá bóng.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What is he good at? - He is good at _______ balls. What is he good at? - He is good at _______ balls. A. throwing B. catching  C. hitting D. kicking (ảnh 1)

throwing

catching

hitting

kicking

Xem đáp án

 B

A. throwing: ném

B. catching: bắt

C. hitting: đánh

D. kicking: đá

Ta thấy hình ảnh cậu bé bắt bóng.

→ He is good at catching balls. (Cậu ấy giỏi bắt bóng.)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I want to go _______. It’s fun on the water. I want to go _______. It’s fun on the water. A. swimming B. skateboarding  C. out D. to school (ảnh 1)

swimming

skateboarding

out

to school

Xem đáp án

A

A. swimming: bơi

B. skateboarding: trượt ván

C. out: ra ngoài

D. to school: đến trường

Ta thấy hình ảnh cô bé đang bơi.

→ I want to go swimming. It’s fun on the water. (Tớ muốn đi bơi. Chơi trên mặt nước rất vui.)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My __________ hurts. I can’t walk. My __________ hurts. I can’t walk. A. foot B. arm  C. head D. hand (ảnh 1)

foot

arm

head

hand

Xem đáp án

A

A. foot: bàn chân

B. arm: cánh tay

C. head: đầu

D. hand: bàn tay

Ta thấy hình ảnh cô gái đau chân.

→ My foot hurts. I can’t walk. (Chân tớ đau. Tớ không thể đi.)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She is wearing a red _______. She is wearing a red _______. A. dress B. scarf  C. sweater D. skirt (ảnh 1)

dress

scarf

sweater

skirt

Xem đáp án

A

A. dress: váy liền

B. scarf: khăn quàng

C. sweater: áo len

D. skirt: váy ngắn

Ta thấy hình ảnh cô bé mặc váy đỏ.

→ She is wearing a red dress. (Cô ấy đang mặc váy đỏ.)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Those _______ are very comfortable. Those _______ are very comfortable. A. sneakers  B. socks  C. shorts D. pajamas (ảnh 1)

sneakers

socks

shorts

pajamas

Xem đáp án

D

A. sneakers: giày thể thao

B. socks: tất

C. shorts: quần short

D. pajamas: đồ ngủ

Ta thấy hình ảnh cậu bé mặc đồ ngủ.

→ Those pajamas are very comfortable. (Bộ đồ ngủ đó rất thoải mái.)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

He has a small _______. He has a small _______.  A. card  B. dice  C. robot D. doll (ảnh 1)

card

dice

robot

doll

Xem đáp án

C

A. card: lá bài

B. dice: xúc xắc

C. robot: người máy

D. doll: búp bê

Ta thấy hình ảnh 1 đồ chơi người máy.

→ He has a small robot. (Cậu ấy có một người máy nhỏ.)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the ball _______ the chair. Put the ball _______ the chair. A. on B. under  C. at D. in (ảnh 1)

on

under

at

in

Xem đáp án

B

A. on: trên

B. under: dưới

C. at: tại

D. in: trong

Ta thấy hình ảnh quả bóng ở dưới ghế.

→ Put the ball under the chair. (Hãy đặt quả bóng dưới ghế.)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I have twelve _______. I have twelve _______. A. marbles B. blocks  C. dolls D. jackets (ảnh 1)

marbles

blocks

dolls

jackets

Xem đáp án

A

A. marbles: viên bi

B. blocks: khối xếp hình

C. dolls: búp bê

D. jackets: áo khoác

Ta thấy hình ảnh những viên bi.

→ I have twelve marbles. (Mình có 12 viên bi.)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a _______. There is a _______. A. chicken B. donut  C. tomato D. lime (ảnh 1)

chicken

donut

tomato

lime

Xem đáp án

B

A. chicken: gà

B. donut: bánh vòng

C. tomato: cà chua

D. lime: chanh

Ta thấy hình ảnh là chiếc bánh vòng.

→ There is a donut. (Có một cái bánh vòng.)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like some _______? Would you like some _______? A. fish B. fries  C. chicken D. pizza (ảnh 1)

fish

fries

chicken

pizza

Xem đáp án

B

A. fish: cá

B. fries: khoai tây chiên

C. chicken: gà

D. pizza: bánh pizza

Ta thấy hình ảnh gói khoai tây chiên.

→ Would you like some fries? (Bạn có muốn ăn khoai tây chiên không?)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

We eat noodles with _______. We eat noodles with _______. A. knife B. fork  C. spoon D. chopsticks (ảnh 1)

knife

fork

spoon

chopsticks

Xem đáp án

D

A. knife: dao

B. fork: nĩa

C. spoon: thìa

D. chopsticks: đũa

Ta thấy hình ảnh bát mì và đôi đũa.

→ We eat noodles with chopsticks. (Chúng ta ăn mì bằng đũa.)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

He always wears a blue _______ to work. He always wears a blue _______ to work. A. tie B. jacket  C. belt D. polo shirt (ảnh 1)

tie

jacket

belt

polo shirt

Xem đáp án

A

A. tie: cà vạt

B. jacket: áo khoác

C. belt: thắt lưng

D. polo shirt: áo thun có cổ

Ta thấy hình ảnh người đàn ông đeo cà vạt.

→ He always wears a blue tie to work. (Anh ấy đeo cà vạt xanh đi làm.)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I use my _______ and feet to kick the ball in soccer. I use my _______ and feet to kick the ball in soccer. A. arms B. hand C. hair D. legs (ảnh 1)

arms

hand

hair

legs

Xem đáp án

D

A. arms: cánh tay

B. hand: bàn tay

C. hair: tóc

D. legs: chân

Đá bóng dùng chân.

→ I use my legs and feet to kick the ball in soccer. (Tôi dùng chân để đá bóng trong môn bóng đá.)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

He wants a pair of _______ for winter. He wants a pair of _______ for winter. A. socks B. boots  C. pants D. sneakers (ảnh 1)

socks

boots

pants

sneakers

Xem đáp án

B

A. socks: tất

B. boots: giày ống

C. pants: quần dài

D. sneakers: giày thể thao

Ta thấy hình ảnh cậu bé đi giày ống.

→ He wants a pair of boots for winter. (Cậu ấy muốn một đôi giày ống cho mùa đông.)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The _______ is orange and long. The _______ is orange and long. A. onion B. carrot C. banana D. tomato (ảnh 1)

onion

carrot

banana

tomato

Xem đáp án

B

A. onion: hành tây

B. carrot: cà rốt

C. banana: chuối

D. tomato: cà chua

Ta thấy hình ảnh củ cà rốt.

→ The carrot is orange and long. (Cà rốt màu cam và dài.)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

How many _______ do you have? How many _______ do you have? A. blocks B. cards C. cars D. dice (ảnh 1)

blocks

cards

cars

dice

Xem đáp án

A

A. blocks: khối xếp hình

B. cards: lá bài

C. cars: xe

D. dice: xúc xắc

→ How many blocks do you have? (Bạn có bao nhiêu khối xếp hình?)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you like your _______? - Yes, I do. Do you like your _______? - Yes, I do. A. pajamas B. dress C. uniform D. scarf (ảnh 1)

pajamas

dress

uniform

scarf

Xem đáp án

C

A. pajamas: đồ ngủ

B. dress: váy

C. uniform: đồng phục

D. scarf: khăn

Ta thấy hình ảnh cậu bé mặc đồng phục, không phải các trang phục khác.

→ Do you like your uniform? - Yes, I do. (Bạn có thích đồng phục không? – Mình có.)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Are there any _______? - Yes, there are some on the table. Are there any _______? - Yes, there are some on the table. A. shirts B. tomatoes C. dolls D. ties (ảnh 1)

shirts

tomatoes

dolls

ties

Xem đáp án

B

A. shirts: áo sơ mi

B. tomatoes: cà chua

C. dolls: búp bê

D. ties: cà vạt

Ta thấy hình ảnh những quả cà chua trên bàn.

→ Are there any tomatoes? - Yes, there are some on the table.

(Có quả cà chua nào không? - Có, có vài quả ở trên bàn.)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

They are eating _______ for dinner.They are eating _______ for dinner. A. cake B. ice cream  C. chicken D. pizza (ảnh 1)

cake

ice cream

chicken

pizza

Xem đáp án

C

A. cake: bánh ngọt

B. ice cream: kem

C. chicken: gà

D. pizza: pizza

Ta thấy hình ảnh món gà.

→ They are eating chicken for dinner. (Họ đang ăn gà cho bữa tối.)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you play badminton? - _______ 

Yes, they are.

Yes, I can.

Yes, it is.

Yes, you do.

Xem đáp án

B

Câu hỏi dùng Can you…? nên câu trả lời phải dùng can và chủ ngữ I.

→ Can you play badminton? - I can. (Bạn có biết chơi cầu lông không? – Tớ biết.)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ are you good at? - I’m good at skiing. 

What

May

Can

How many

Xem đáp án

A

A. What: Cái gì

B. May: Có thể

C. Can: Có thể

D. How many: Bao nhiêu

Câu hỏi hỏi về môn/kỹ năng nên dùng What.

What are you good at? – I’m good at skiing. (Bạn giỏi môn gì? – Tôi giỏi trượt tuyết.)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

May I watch TV? - _______ 

No, you may not.

Yes, they are.

No, it isn’t.

Yes, they do.

Xem đáp án

A

A. No, you may not.

B. Yes, they are.

C. No, it isn’t.

D. Yes, they do.

Câu xin phép dùng May I…?, khi từ chối phải dùng may not.

→ May I watch TV? – No, you may not.(Tôi có thể xem TV không? – Không, bạn không được.)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

I can’t kick the ball _______ basketball. 

in

on

at

under

Xem đáp án

A

Cụm đúng là “in basketball”

→ I can’t kick the ball in basketball. (Tôi không thể đá bóng trong môn bóng rổ.)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

What _______ you _______? - I want a dress.

does - want

do - want

does - wants

do – wants

Xem đáp án

B

Chủ ngữ you → dùng trợ động từ “do” và động từ “want” giữ nguyên.

→ What do you want? – I want a dress. (Bạn muốn gì? – Tôi muốn một chiếc váy.)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

What are you wearing? - I _______ blue jeans. 

wearing

am wearing

is wearing

are wearing

Xem đáp án

B

Ta thấy câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn, nên câu trả lời cũng cần chia thì hiện tại tiếp diễn.

Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing

Chủ ngữ I ta dùng “am”

→ What are you wearing? – I am wearing blue jeans.

(Bạn đang mặc gì? – Tôi đang mặc quần jean xanh.)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Is that your belt? - _______

Yes, they are.

No, it aren’t.

Yes, it is.

No, he doesn’t.

Xem đáp án

C

Câu hỏi Is that…? → trả lời Yes, it is. hoặc No, it isn’t.

→ Is that your belt? – Yes, it is.(Đó có phải là thắt lưng của bạn không? – Vâng, đúng vậy.)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

What _______ you wear at school? - I wear a blue tie. 

do

does

are

can

Xem đáp án

A

Chủ ngữ “you” ta dùng trợ động từ “do”.

→ What do you wear at school? – I wear a blue tie.

(Bạn mặc gì ở trường? – Tôi đeo cà vạt xanh.)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

What _______ see? - I can see a big wardrobe. 

can you

you can

do you

you do

Xem đáp án

A

Cấu trúc câu hỏi với “can”:

What + can + chủ ngữ + động từ?

→ What can you see? – I can see a big wardrobe.

(Bạn có thể nhìn thấy gì? – Mìnhnhìn thấy một cái tủ lớn.)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

How many marbles do you have? - I have _______ marbles. 

any

an

a

five

Xem đáp án

D

Với câu hỏi “How many…?” ta trả lời bằng số đếm.

→ How many marbles do you have? – I have five marbles.

(Bạn có bao nhiêu viên bi? – Mình có năm viên bi.)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Seven plus twelve is _______. 

thirteen

nineteen

sixteen

fifteen

Xem đáp án

B

plus: cộng

A. thirteen: 13              

B. nineteen: 19             

C. sixteen: 16               

D. fifteen: 15

7 + 12 = 19 → nineteen.

→ Seven plus twelve is nineteen. (Bảy cộng mười hai là mười chín.)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Twenty minus six is _______. 

fourteen

eighteen

twelve

seventeen

Xem đáp án

A

minus: trừ

A. fourteen: 14             

B. eighteen: 18             

C. twelve: 12                

D. seventeen: 17

20 – 6 = 14 → fourteen.

→ Twenty minus six is fourteen. (Hai mươi trừ sáu là mười bốn.)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

There _______ an apple on the table. 

are

is

be

am

Xem đáp án

B

Ta có “an apple” là danh từ số ít, nên ta dùng “is”.

→ There is an apple on the table. (Có một quả táo trên bàn.)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

There _______ eight cupcakes. 

is

aren’t

are

isn’t

Xem đáp án

C

Ta có “eight cupcakes” là danh từ số nhiều, nên ta dùng “are”.

→ There are eight cupcakes. (Có tám cái bánh cupcake.)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Are there any tomatoes? - _______ 

Yes, there are.

Yes, it is.

No, he isn’t.

Yes, they is.

Xem đáp án

A

Câu hỏi Are there …? → trả lời là “Yes, there are.” hoặc “No, there aren’t.”

→ Are there any tomatoes? – Yes, there are. (Có quả cà chua nào không? – Có.)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Is there an onion? - _______ 

No, there aren’t.

Yes, they are.

Yes, there is.

No, they aren’t.

Xem đáp án

C

Câu hỏi “Is there...?” trả lời là “Yes, there is.” hoặc “No, there isn’t”

→ Is there an onion? - Yes, there is an onion.

(Có một củ hành phải không? - Có, có một củ hành.)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like some pizza? - _______ 

Yes, please.

Yes, I wear.

No, they aren’t.

Yes, I am.

Xem đáp án

A

Ta có lời mời “Would you like…?” đáp lại là “Yes, please.” hoặc “No, thanks.”

→ Would you like some pizza? – Yes, please.

(Bạn có muốn ăn pizza không? – Có, làm ơn.)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

We eat ice cream _______ a spoon. 

on

in

with

under

Xem đáp án

C

A. on: trên                    

B. in: trong                           

C. with: với                  

D. under: dưới

Dùng thìa → with a spoon.

→ We eat ice cream with a spoon. (Chúng tôi ăn kem bằng thìa.)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

My favorite food _______ fish. 

are

be

is

am

Xem đáp án

C

Chủ ngữ “food” là số ít → dùng is.

→ My favorite food is fish. (Món ăn yêu thích của tôi là cá.)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ the ball on the chair. 

Put

Puts

Putting

Is putting

Xem đáp án

A

Với câu mệnh lệnh ta dùng động từ nguyên mẫu.

Put the ball on the chair. (Đặt quả bóng trên ghế.)