Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns

A
Admin
Tiếng AnhLớp 3124 lượt thi
50 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Look and write.

 Look and write.     __ __ e __ v__ (ảnh 1)

__ __ e __ v__
Xem đáp án

 twelve: số mười hai

2. Tự luận
• 1 điểm

Look and write.

 Look and write.     __ __ o __ __ e__ (ảnh 1)

__ __ o __ __ e__
Xem đáp án

noodles: mì

3. Tự luận
• 1 điểm

Look and write.

 Look and write.     __ __ a__ e__ __ a __ __ i __ __ (ảnh 1)

__ __ a__ e__ __ a __ __ i __ __
Xem đáp án

skateboarding: trượt ván

4. Tự luận
• 1 điểm

Look and write.

 Look and write.     __ c__ __ __ (ảnh 1)

__ c__ __ __
Xem đáp án

scarf: khăn quàng cổ

5. Tự luận
• 1 điểm

Look and write.

 Look and write.     __ __ __ a __ o (ảnh 1)

__ __ __ a __ o
Xem đáp án

potato: khoai tây

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

dress

robot

shirt

sweater

Xem đáp án

B

A. dress: váy

B. robot: rô-bốt

C. shirt: áo sơ mi

D. sweater: áo len

Đáp án B là đồ chơi, các đáp án còn lại là quần áo.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

doll

marble

car

cupcake

Xem đáp án

 D

A. doll: búp bê

B. marble: viên bi

C. car: xe đồ chơi

D. cupcake: bánh cupcake

Đáp án D là đồ ăn, các đáp án còn lại là đồ chơi.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

ice cream

cake

wardrobe

donut

Xem đáp án

C

A. ice cream: kem

B. cake: bánh

C. wardrobe: tủ quần áo

D. donut: bánh vòng

Đáp án C là đồ dùng trong nhà, các đáp án còn lại là đồ ăn.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

fork

onion

spoon

chopsticks

Xem đáp án

B

A. fork: cái dĩa

B. onion: củ hành

C. spoon: cái thìa

D. chopsticks: đũa

Đáp án B là thực phẩm, các đáp án còn lại là dụng cụ ăn uống.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

foot

kick

catch

hit

Xem đáp án

A

A. foot: bàn chân

B. kick: đá

C. catch: bắt

D. hit: đánh

Đáp án A là bộ phận cơ thể, các đáp án còn lại là động từ chỉ hành động.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He can _______ the ball in soccer. 
He can _______ the ball in soccer. A. throw B. kick  C. catch D. hit (ảnh 1)

throw

kick

catch

hit

Xem đáp án

B

A. throw: ném

B. kick: đá

C. catch: bắt

D. hit: đánh

Ta thấy hình ảnh cậu bé đá bóng.

→ He can kick the ball. (Cậu ấy có thể đá bóng.)

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is he good at? - He is good at _______ balls. 
What is he good at? - He is good at _______ balls. A. throwing B. catching  C. hitting D. kicking (ảnh 1)

throwing

catching

hitting

kicking

Xem đáp án

 B

A. throwing: ném

B. catching: bắt

C. hitting: đánh

D. kicking: đá

Ta thấy hình ảnh cậu bé bắt bóng.

→ He is good at catching balls. (Cậu ấy giỏi bắt bóng.)

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I want to go _______. It’s fun on the water. 
I want to go _______. It’s fun on the water. A. swimming B. skateboarding  C. out D. to school (ảnh 1)

swimming

skateboarding

out

to school

Xem đáp án

A

A. swimming: bơi

B. skateboarding: trượt ván

C. out: ra ngoài

D. to school: đến trường

Ta thấy hình ảnh cô bé đang bơi.

→ I want to go swimming. It’s fun on the water. (Tớ muốn đi bơi. Chơi trên mặt nước rất vui.)

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My __________ hurts. I can’t walk. 
My __________ hurts. I can’t walk. A. foot B. arm  C. head D. hand (ảnh 1)

foot

arm

head

hand

Xem đáp án

A

A. foot: bàn chân

B. arm: cánh tay

C. head: đầu

D. hand: bàn tay

Ta thấy hình ảnh cô gái đau chân.

→ My foot hurts. I can’t walk. (Chân tớ đau. Tớ không thể đi.)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is wearing a red _______. 
She is wearing a red _______. A. dress B. scarf  C. sweater D. skirt (ảnh 1)

dress

scarf

sweater

skirt

Xem đáp án

A

A. dress: váy liền

B. scarf: khăn quàng

C. sweater: áo len

D. skirt: váy ngắn

Ta thấy hình ảnh cô bé mặc váy đỏ.

→ She is wearing a red dress. (Cô ấy đang mặc váy đỏ.)

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Those _______ are very comfortable. 
Those _______ are very comfortable. A. sneakers  B. socks  C. shorts D. pajamas (ảnh 1)

sneakers

socks

shorts

pajamas

Xem đáp án

D

A. sneakers: giày thể thao

B. socks: tất

C. shorts: quần short

D. pajamas: đồ ngủ

Ta thấy hình ảnh cậu bé mặc đồ ngủ.

→ Those pajamas are very comfortable. (Bộ đồ ngủ đó rất thoải mái.)

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He has a small _______. 
He has a small _______.  A. card  B. dice  C. robot D. doll (ảnh 1)

card

dice

robot

doll

Xem đáp án

C

A. card: lá bài

B. dice: xúc xắc

C. robot: người máy

D. doll: búp bê

Ta thấy hình ảnh 1 đồ chơi người máy.

→ He has a small robot. (Cậu ấy có một người máy nhỏ.)

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Put the ball _______ the chair. 
Put the ball _______ the chair. A. on B. under  C. at D. in (ảnh 1)

on

under

at

in

Xem đáp án

B

A. on: trên

B. under: dưới

C. at: tại

D. in: trong

Ta thấy hình ảnh quả bóng ở dưới ghế.

→ Put the ball under the chair. (Hãy đặt quả bóng dưới ghế.)

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I have twelve _______. 
I have twelve _______. A. marbles B. blocks  C. dolls D. jackets (ảnh 1)

marbles

blocks

dolls

jackets

Xem đáp án

A

A. marbles: viên bi

B. blocks: khối xếp hình

C. dolls: búp bê

D. jackets: áo khoác

Ta thấy hình ảnh những viên bi.

→ I have twelve marbles. (Mình có 12 viên bi.)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is a _______. 
There is a _______. A. chicken B. donut  C. tomato D. lime (ảnh 1)

chicken

donut

tomato

lime

Xem đáp án

B

A. chicken: gà

B. donut: bánh vòng

C. tomato: cà chua

D. lime: chanh

Ta thấy hình ảnh là chiếc bánh vòng.

→ There is a donut. (Có một cái bánh vòng.)

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Would you like some _______? 
Would you like some _______? A. fish B. fries  C. chicken D. pizza (ảnh 1)

fish

fries

chicken

pizza

Xem đáp án

B

A. fish: cá

B. fries: khoai tây chiên

C. chicken: gà

D. pizza: bánh pizza

Ta thấy hình ảnh gói khoai tây chiên.

→ Would you like some fries? (Bạn có muốn ăn khoai tây chiên không?)

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We eat noodles with _______. 
We eat noodles with _______. A. knife B. fork  C. spoon D. chopsticks (ảnh 1)

knife

fork

spoon

chopsticks

Xem đáp án

D

A. knife: dao

B. fork: nĩa

C. spoon: thìa

D. chopsticks: đũa

Ta thấy hình ảnh bát mì và đôi đũa.

→ We eat noodles with chopsticks. (Chúng ta ăn mì bằng đũa.)

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He always wears a blue _______ to work. 
He always wears a blue _______ to work. A. tie B. jacket  C. belt D. polo shirt (ảnh 1)

tie

jacket

belt

polo shirt

Xem đáp án

A

A. tie: cà vạt

B. jacket: áo khoác

C. belt: thắt lưng

D. polo shirt: áo thun có cổ

Ta thấy hình ảnh người đàn ông đeo cà vạt.

→ He always wears a blue tie to work. (Anh ấy đeo cà vạt xanh đi làm.)

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I use my _______ and feet to kick the ball in soccer. 
I use my _______ and feet to kick the ball in soccer. A. arms B. hand C. hair D. legs (ảnh 1)

arms

hand

hair

legs

Xem đáp án

D

A. arms: cánh tay

B. hand: bàn tay

C. hair: tóc

D. legs: chân

Đá bóng dùng chân.

→ I use my legs and feet to kick the ball in soccer. (Tôi dùng chân để đá bóng trong môn bóng đá.)

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He wants a pair of _______ for winter. 
He wants a pair of _______ for winter. A. socks B. boots  C. pants D. sneakers (ảnh 1)

socks

boots

pants

sneakers

Xem đáp án

B

A. socks: tất

B. boots: giày ống

C. pants: quần dài

D. sneakers: giày thể thao

Ta thấy hình ảnh cậu bé đi giày ống.

→ He wants a pair of boots for winter. (Cậu ấy muốn một đôi giày ống cho mùa đông.)

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The _______ is orange and long. 
The _______ is orange and long. A. onion B. carrot C. banana D. tomato (ảnh 1)

onion

carrot

banana

tomato

Xem đáp án

B

A. onion: hành tây

B. carrot: cà rốt

C. banana: chuối

D. tomato: cà chua

Ta thấy hình ảnh củ cà rốt.

→ The carrot is orange and long. (Cà rốt màu cam và dài.)

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How many _______ do you have? 
How many _______ do you have? A. blocks B. cards C. cars D. dice (ảnh 1)

blocks

cards

cars

dice

Xem đáp án

A

A. blocks: khối xếp hình

B. cards: lá bài

C. cars: xe

D. dice: xúc xắc

→ How many blocks do you have? (Bạn có bao nhiêu khối xếp hình?)

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you like your _______? - Yes, I do. 
Do you like your _______? - Yes, I do. A. pajamas B. dress C. uniform D. scarf (ảnh 1)

pajamas

dress

uniform

scarf

Xem đáp án

C

A. pajamas: đồ ngủ

B. dress: váy

C. uniform: đồng phục

D. scarf: khăn

Ta thấy hình ảnh cậu bé mặc đồng phục, không phải các trang phục khác.

→ Do you like your uniform? - Yes, I do. (Bạn có thích đồng phục không? – Mình có.)

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are there any _______? - Yes, there are some on the table. 
Are there any _______? - Yes, there are some on the table. A. shirts B. tomatoes C. dolls D. ties (ảnh 1)

shirts

tomatoes

dolls

ties

Xem đáp án

B

A. shirts: áo sơ mi

B. tomatoes: cà chua

C. dolls: búp bê

D. ties: cà vạt

Ta thấy hình ảnh những quả cà chua trên bàn.

→ Are there any tomatoes? - Yes, there are some on the table.

(Có quả cà chua nào không? - Có, có vài quả ở trên bàn.)

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They are eating _______ for dinner.
They are eating _______ for dinner. A. cake B. ice cream  C. chicken D. pizza (ảnh 1)

cake

ice cream

chicken

pizza

Xem đáp án

C

A. cake: bánh ngọt

B. ice cream: kem

C. chicken: gà

D. pizza: pizza

Ta thấy hình ảnh món gà.

→ They are eating chicken for dinner. (Họ đang ăn gà cho bữa tối.)

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Can you play badminton? - _______ 

Yes, they are.

Yes, I can.

Yes, it is.

Yes, you do.

Xem đáp án

B

Câu hỏi dùng Can you…? nên câu trả lời phải dùng can và chủ ngữ I.

→ Can you play badminton? - I can. (Bạn có biết chơi cầu lông không? – Tớ biết.)
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ are you good at? - I’m good at skiing. 

What

May

Can

How many

Xem đáp án

A

A. What: Cái gì

B. May: Có thể

C. Can: Có thể

D. How many: Bao nhiêu

Câu hỏi hỏi về môn/kỹ năng nên dùng What.

→ What are you good at? – I’m good at skiing. (Bạn giỏi môn gì? – Tôi giỏi trượt tuyết.)

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
May I watch TV? - _______ 

No, you may not.

Yes, they are.

No, it isn’t.

Yes, they do.

Xem đáp án

A

A. No, you may not.

B. Yes, they are.

C. No, it isn’t.

D. Yes, they do.

Câu xin phép dùng May I…?, khi từ chối phải dùng may not.

→ May I watch TV? – No, you may not.(Tôi có thể xem TV không? – Không, bạn không được.)

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I can’t kick the ball _______ basketball. 

in

on

at

under

Xem đáp án

A

Cụm đúng là “in basketball”

→ I can’t kick the ball in basketball. (Tôi không thể đá bóng trong môn bóng rổ.)

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What _______ you _______? - I want a dress.

does - want

do - want

does - wants

do – wants

Xem đáp án

B

Chủ ngữ you → dùng trợ động từ “do” và động từ “want” giữ nguyên.

→ What do you want? – I want a dress. (Bạn muốn gì? – Tôi muốn một chiếc váy.)

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What are you wearing? - I _______ blue jeans. 

wearing

am wearing

is wearing

are wearing

Xem đáp án

B

Ta thấy câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn, nên câu trả lời cũng cần chia thì hiện tại tiếp diễn.

Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing

Chủ ngữ I ta dùng “am”

→ What are you wearing? – I am wearing blue jeans.

(Bạn đang mặc gì? – Tôi đang mặc quần jean xanh.)

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is that your belt? - _______

Yes, they are.

No, it aren’t.

Yes, it is.

No, he doesn’t.

Xem đáp án

C

Câu hỏi Is that…? → trả lời Yes, it is. hoặc No, it isn’t.

→ Is that your belt? – Yes, it is.(Đó có phải là thắt lưng của bạn không? – Vâng, đúng vậy.)

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What _______ you wear at school? - I wear a blue tie. 

do

does

are

can

Xem đáp án

A

Chủ ngữ “you” ta dùng trợ động từ “do”.

→ What do you wear at school? – I wear a blue tie.

(Bạn mặc gì ở trường? – Tôi đeo cà vạt xanh.)

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What _______ see? - I can see a big wardrobe. 

can you

you can

do you

you do

Xem đáp án

A

Cấu trúc câu hỏi với “can”:

What + can + chủ ngữ + động từ?

→ What can you see? – I can see a big wardrobe.

(Bạn có thể nhìn thấy gì? – Mìnhnhìn thấy một cái tủ lớn.)

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How many marbles do you have? - I have _______ marbles. 

any

an

a

five

Xem đáp án

D

Với câu hỏi “How many…?” ta trả lời bằng số đếm.

→ How many marbles do you have? – I have five marbles.

(Bạn có bao nhiêu viên bi? – Mình có năm viên bi.)

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Seven plus twelve is _______. 

thirteen

nineteen

sixteen

fifteen

Xem đáp án

B

plus: cộng

A. thirteen: 13              

B. nineteen: 19             

C. sixteen: 16               

D. fifteen: 15

7 + 12 = 19 → nineteen.

→ Seven plus twelve is nineteen. (Bảy cộng mười hai là mười chín.)

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Twenty minus six is _______. 

fourteen

eighteen

twelve

seventeen

Xem đáp án

A

minus: trừ

A. fourteen: 14             

B. eighteen: 18             

C. twelve: 12                

D. seventeen: 17

20 – 6 = 14 → fourteen.

→ Twenty minus six is fourteen. (Hai mươi trừ sáu là mười bốn.)

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There _______ an apple on the table. 

are

is

be

am

Xem đáp án

B

Ta có “an apple” là danh từ số ít, nên ta dùng “is”.

→ There is an apple on the table. (Có một quả táo trên bàn.)

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There _______ eight cupcakes. 

is

aren’t

are

isn’t

Xem đáp án

C

Ta có “eight cupcakes” là danh từ số nhiều, nên ta dùng “are”.

→ There are eight cupcakes. (Có tám cái bánh cupcake.)

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are there any tomatoes? - _______ 

Yes, there are.

Yes, it is.

No, he isn’t.

Yes, they is.

Xem đáp án

A

Câu hỏi Are there …? → trả lời là “Yes, there are.” hoặc “No, there aren’t.”

→ Are there any tomatoes? – Yes, there are. (Có quả cà chua nào không? – Có.)

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is there an onion? - _______ 

No, there aren’t.

Yes, they are.

Yes, there is.

No, they aren’t.

Xem đáp án

C

Câu hỏi “Is there...?” trả lời là “Yes, there is.” hoặc “No, there isn’t”

→ Is there an onion? - Yes, there is an onion.

(Có một củ hành phải không? - Có, có một củ hành.)

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Would you like some pizza? - _______ 

Yes, please.

Yes, I wear.

No, they aren’t.

Yes, I am.

Xem đáp án

A

Ta có lời mời “Would you like…?” đáp lại là “Yes, please.” hoặc “No, thanks.”

→ Would you like some pizza? – Yes, please.

(Bạn có muốn ăn pizza không? – Có, làm ơn.)

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We eat ice cream _______ a spoon. 

on

in

with

under

Xem đáp án

C

A. on: trên                    

B. in: trong                           

C. with: với                  

D. under: dưới

Dùng thìa → with a spoon.

→ We eat ice cream with a spoon. (Chúng tôi ăn kem bằng thìa.)

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My favorite food _______ fish. 

are

be

is

am

Xem đáp án

C

Chủ ngữ “food” là số ít → dùng is.

→ My favorite food is fish. (Món ăn yêu thích của tôi là cá.)

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ the ball on the chair. 

Put

Puts

Putting

Is putting

Xem đáp án

A

Với câu mệnh lệnh ta dùng động từ nguyên mẫu.

→ Put the ball on the chair. (Đặt quả bóng trên ghế.)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả