Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns
50 câu hỏi
Look and write.

__ __ e __ v__
twelve: số mười hai
Look and write.

__ __ o __ __ e__
noodles: mì
Look and write.

__ __ a__ e__ __ a __ __ i __ __
skateboarding: trượt ván
Look and write.

__ c__ __ __
scarf: khăn quàng cổ
Look and write.

__ __ __ a __ o
potato: khoai tây
Odd one out.
dress
robot
shirt
sweater
B
A. dress: váy
B. robot: rô-bốt
C. shirt: áo sơ mi
D. sweater: áo len
Đáp án B là đồ chơi, các đáp án còn lại là quần áo.
Odd one out.
doll
marble
car
cupcake
D
A. doll: búp bê
B. marble: viên bi
C. car: xe đồ chơi
D. cupcake: bánh cupcake
Đáp án D là đồ ăn, các đáp án còn lại là đồ chơi.
Odd one out.
ice cream
cake
wardrobe
donut
C
A. ice cream: kem
B. cake: bánh
C. wardrobe: tủ quần áo
D. donut: bánh vòng
Đáp án C là đồ dùng trong nhà, các đáp án còn lại là đồ ăn.
Odd one out.
fork
onion
spoon
chopsticks
B
A. fork: cái dĩa
B. onion: củ hành
C. spoon: cái thìa
D. chopsticks: đũa
Đáp án B là thực phẩm, các đáp án còn lại là dụng cụ ăn uống.
Odd one out.
foot
kick
catch
hit
A
A. foot: bàn chân
B. kick: đá
C. catch: bắt
D. hit: đánh
Đáp án A là bộ phận cơ thể, các đáp án còn lại là động từ chỉ hành động.
Choose the correct answer.
He can _______ the ball in soccer. 
throw
kick
catch
hit
B
A. throw: ném
B. kick: đá
C. catch: bắt
D. hit: đánh
Ta thấy hình ảnh cậu bé đá bóng.
→ He can kick the ball. (Cậu ấy có thể đá bóng.)
What is he good at? - He is good at _______ balls. 
throwing
catching
hitting
kicking
B
A. throwing: ném
B. catching: bắt
C. hitting: đánh
D. kicking: đá
Ta thấy hình ảnh cậu bé bắt bóng.
→ He is good at catching balls. (Cậu ấy giỏi bắt bóng.)
I want to go _______. It’s fun on the water. 
swimming
skateboarding
out
to school
A
A. swimming: bơi
B. skateboarding: trượt ván
C. out: ra ngoài
D. to school: đến trường
Ta thấy hình ảnh cô bé đang bơi.
→ I want to go swimming. It’s fun on the water. (Tớ muốn đi bơi. Chơi trên mặt nước rất vui.)
My __________ hurts. I can’t walk. 
foot
arm
head
hand
A
A. foot: bàn chân
B. arm: cánh tay
C. head: đầu
D. hand: bàn tay
Ta thấy hình ảnh cô gái đau chân.
→ My foot hurts. I can’t walk. (Chân tớ đau. Tớ không thể đi.)
She is wearing a red _______. 
dress
scarf
sweater
skirt
A
A. dress: váy liền
B. scarf: khăn quàng
C. sweater: áo len
D. skirt: váy ngắn
Ta thấy hình ảnh cô bé mặc váy đỏ.
→ She is wearing a red dress. (Cô ấy đang mặc váy đỏ.)
Those _______ are very comfortable. 
sneakers
socks
shorts
pajamas
D
A. sneakers: giày thể thao
B. socks: tất
C. shorts: quần short
D. pajamas: đồ ngủ
Ta thấy hình ảnh cậu bé mặc đồ ngủ.
→ Those pajamas are very comfortable. (Bộ đồ ngủ đó rất thoải mái.)
He has a small _______. 
card
dice
robot
doll
C
A. card: lá bài
B. dice: xúc xắc
C. robot: người máy
D. doll: búp bê
Ta thấy hình ảnh 1 đồ chơi người máy.
→ He has a small robot. (Cậu ấy có một người máy nhỏ.)
Put the ball _______ the chair. 
on
under
at
in
B
A. on: trên
B. under: dưới
C. at: tại
D. in: trong
Ta thấy hình ảnh quả bóng ở dưới ghế.
→ Put the ball under the chair. (Hãy đặt quả bóng dưới ghế.)
I have twelve _______. 
marbles
blocks
dolls
jackets
A
A. marbles: viên bi
B. blocks: khối xếp hình
C. dolls: búp bê
D. jackets: áo khoác
Ta thấy hình ảnh những viên bi.
→ I have twelve marbles. (Mình có 12 viên bi.)
There is a _______. 
chicken
donut
tomato
lime
B
A. chicken: gà
B. donut: bánh vòng
C. tomato: cà chua
D. lime: chanh
Ta thấy hình ảnh là chiếc bánh vòng.
→ There is a donut. (Có một cái bánh vòng.)
Would you like some _______? 
fish
fries
chicken
pizza
B
A. fish: cá
B. fries: khoai tây chiên
C. chicken: gà
D. pizza: bánh pizza
Ta thấy hình ảnh gói khoai tây chiên.
→ Would you like some fries? (Bạn có muốn ăn khoai tây chiên không?)
We eat noodles with _______. 
knife
fork
spoon
chopsticks
D
A. knife: dao
B. fork: nĩa
C. spoon: thìa
D. chopsticks: đũa
Ta thấy hình ảnh bát mì và đôi đũa.
→ We eat noodles with chopsticks. (Chúng ta ăn mì bằng đũa.)
He always wears a blue _______ to work. 
tie
jacket
belt
polo shirt
A
A. tie: cà vạt
B. jacket: áo khoác
C. belt: thắt lưng
D. polo shirt: áo thun có cổ
Ta thấy hình ảnh người đàn ông đeo cà vạt.
→ He always wears a blue tie to work. (Anh ấy đeo cà vạt xanh đi làm.)
I use my _______ and feet to kick the ball in soccer. 
arms
hand
hair
legs
D
A. arms: cánh tay
B. hand: bàn tay
C. hair: tóc
D. legs: chân
Đá bóng dùng chân.
→ I use my legs and feet to kick the ball in soccer. (Tôi dùng chân để đá bóng trong môn bóng đá.)
He wants a pair of _______ for winter. 
socks
boots
pants
sneakers
B
A. socks: tất
B. boots: giày ống
C. pants: quần dài
D. sneakers: giày thể thao
Ta thấy hình ảnh cậu bé đi giày ống.
→ He wants a pair of boots for winter. (Cậu ấy muốn một đôi giày ống cho mùa đông.)
The _______ is orange and long. 
onion
carrot
banana
tomato
B
A. onion: hành tây
B. carrot: cà rốt
C. banana: chuối
D. tomato: cà chua
Ta thấy hình ảnh củ cà rốt.
→ The carrot is orange and long. (Cà rốt màu cam và dài.)
How many _______ do you have? 
blocks
cards
cars
dice
A
A. blocks: khối xếp hình
B. cards: lá bài
C. cars: xe
D. dice: xúc xắc
→ How many blocks do you have? (Bạn có bao nhiêu khối xếp hình?)
Do you like your _______? - Yes, I do. 
pajamas
dress
uniform
scarf
C
A. pajamas: đồ ngủ
B. dress: váy
C. uniform: đồng phục
D. scarf: khăn
Ta thấy hình ảnh cậu bé mặc đồng phục, không phải các trang phục khác.
→ Do you like your uniform? - Yes, I do. (Bạn có thích đồng phục không? – Mình có.)
Are there any _______? - Yes, there are some on the table. 
shirts
tomatoes
dolls
ties
B
A. shirts: áo sơ mi
B. tomatoes: cà chua
C. dolls: búp bê
D. ties: cà vạt
Ta thấy hình ảnh những quả cà chua trên bàn.
→ Are there any tomatoes? - Yes, there are some on the table.
(Có quả cà chua nào không? - Có, có vài quả ở trên bàn.)
They are eating _______ for dinner.
cake
ice cream
chicken
pizza
C
A. cake: bánh ngọt
B. ice cream: kem
C. chicken: gà
D. pizza: pizza
Ta thấy hình ảnh món gà.
→ They are eating chicken for dinner. (Họ đang ăn gà cho bữa tối.)
Can you play badminton? - _______
Yes, they are.
Yes, I can.
Yes, it is.
Yes, you do.
B
Câu hỏi dùng Can you…? nên câu trả lời phải dùng can và chủ ngữ I.
→ Can you play badminton? - I can. (Bạn có biết chơi cầu lông không? – Tớ biết.)
_______ are you good at? - I’m good at skiing.
What
May
Can
How many
A
A. What: Cái gì
B. May: Có thể
C. Can: Có thể
D. How many: Bao nhiêu
Câu hỏi hỏi về môn/kỹ năng nên dùng What.
→ What are you good at? – I’m good at skiing. (Bạn giỏi môn gì? – Tôi giỏi trượt tuyết.)
May I watch TV? - _______
No, you may not.
Yes, they are.
No, it isn’t.
Yes, they do.
A
A. No, you may not.
B. Yes, they are.
C. No, it isn’t.
D. Yes, they do.
Câu xin phép dùng May I…?, khi từ chối phải dùng may not.
→ May I watch TV? – No, you may not.(Tôi có thể xem TV không? – Không, bạn không được.)
I can’t kick the ball _______ basketball.
in
on
at
under
A
Cụm đúng là “in basketball”
→ I can’t kick the ball in basketball. (Tôi không thể đá bóng trong môn bóng rổ.)
What _______ you _______? - I want a dress.
does - want
do - want
does - wants
do – wants
B
Chủ ngữ you → dùng trợ động từ “do” và động từ “want” giữ nguyên.
→ What do you want? – I want a dress. (Bạn muốn gì? – Tôi muốn một chiếc váy.)
What are you wearing? - I _______ blue jeans.
wearing
am wearing
is wearing
are wearing
B
Ta thấy câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn, nên câu trả lời cũng cần chia thì hiện tại tiếp diễn.
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing
Chủ ngữ I ta dùng “am”
→ What are you wearing? – I am wearing blue jeans.
(Bạn đang mặc gì? – Tôi đang mặc quần jean xanh.)
Is that your belt? - _______
Yes, they are.
No, it aren’t.
Yes, it is.
No, he doesn’t.
C
Câu hỏi Is that…? → trả lời Yes, it is. hoặc No, it isn’t.
→ Is that your belt? – Yes, it is.(Đó có phải là thắt lưng của bạn không? – Vâng, đúng vậy.)
What _______ you wear at school? - I wear a blue tie.
do
does
are
can
A
Chủ ngữ “you” ta dùng trợ động từ “do”.
→ What do you wear at school? – I wear a blue tie.
(Bạn mặc gì ở trường? – Tôi đeo cà vạt xanh.)
What _______ see? - I can see a big wardrobe.
can you
you can
do you
you do
A
Cấu trúc câu hỏi với “can”:
What + can + chủ ngữ + động từ?
→ What can you see? – I can see a big wardrobe.
(Bạn có thể nhìn thấy gì? – Mìnhnhìn thấy một cái tủ lớn.)
How many marbles do you have? - I have _______ marbles.
any
an
a
five
D
Với câu hỏi “How many…?” ta trả lời bằng số đếm.
→ How many marbles do you have? – I have five marbles.
(Bạn có bao nhiêu viên bi? – Mình có năm viên bi.)
Seven plus twelve is _______.
thirteen
nineteen
sixteen
fifteen
B
plus: cộng
A. thirteen: 13
B. nineteen: 19
C. sixteen: 16
D. fifteen: 15
7 + 12 = 19 → nineteen.
→ Seven plus twelve is nineteen. (Bảy cộng mười hai là mười chín.)
Twenty minus six is _______.
fourteen
eighteen
twelve
seventeen
A
minus: trừ
A. fourteen: 14
B. eighteen: 18
C. twelve: 12
D. seventeen: 17
20 – 6 = 14 → fourteen.
→ Twenty minus six is fourteen. (Hai mươi trừ sáu là mười bốn.)
There _______ an apple on the table.
are
is
be
am
B
Ta có “an apple” là danh từ số ít, nên ta dùng “is”.
→ There is an apple on the table. (Có một quả táo trên bàn.)
There _______ eight cupcakes.
is
aren’t
are
isn’t
C
Ta có “eight cupcakes” là danh từ số nhiều, nên ta dùng “are”.
→ There are eight cupcakes. (Có tám cái bánh cupcake.)
Are there any tomatoes? - _______
Yes, there are.
Yes, it is.
No, he isn’t.
Yes, they is.
A
Câu hỏi Are there …? → trả lời là “Yes, there are.” hoặc “No, there aren’t.”
→ Are there any tomatoes? – Yes, there are. (Có quả cà chua nào không? – Có.)
Is there an onion? - _______
No, there aren’t.
Yes, they are.
Yes, there is.
No, they aren’t.
C
Câu hỏi “Is there...?” trả lời là “Yes, there is.” hoặc “No, there isn’t”
→ Is there an onion? - Yes, there is an onion.
(Có một củ hành phải không? - Có, có một củ hành.)
Would you like some pizza? - _______
Yes, please.
Yes, I wear.
No, they aren’t.
Yes, I am.
A
Ta có lời mời “Would you like…?” đáp lại là “Yes, please.” hoặc “No, thanks.”
→ Would you like some pizza? – Yes, please.
(Bạn có muốn ăn pizza không? – Có, làm ơn.)
We eat ice cream _______ a spoon.
on
in
with
under
C
A. on: trên
B. in: trong
C. with: với
D. under: dưới
Dùng thìa → with a spoon.
→ We eat ice cream with a spoon. (Chúng tôi ăn kem bằng thìa.)
My favorite food _______ fish.
are
be
is
am
C
Chủ ngữ “food” là số ít → dùng is.
→ My favorite food is fish. (Món ăn yêu thích của tôi là cá.)
_______ the ball on the chair.
Put
Puts
Putting
Is putting
A
Với câu mệnh lệnh ta dùng động từ nguyên mẫu.
→ Put the ball on the chair. (Đặt quả bóng trên ghế.)




