Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 774 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức \[A = \frac{{\sqrt {{{\left( { - 5} \right)}^2}} }}{{10}} + \frac{{\sqrt 9 }}{{15}} - \frac{{\sqrt {81} }}{2} + \frac{{\sqrt {{{\left( { - 8} \right)}^2}} }}{{10}}\] là

\[A = 1\].

\[A = 0\].

\[A = - 2\].

\[A = - 3\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: \[A = \frac{{\sqrt {{{\left( { - 5} \right)}^2}} }}{{10}} + \frac{{\sqrt 9 }}{{15}} - \frac{{\sqrt {81} }}{2} + \frac{{\sqrt {{{\left( { - 8} \right)}^2}} }}{{10}}\]

\[ = \frac{5}{{10}} + \frac{3}{{15}} - \frac{9}{2} + \frac{8}{{10}}\]

\[ = \frac{1}{2} + \frac{1}{5} - \frac{9}{2} + \frac{4}{5}\]

\[ = \left( {\frac{1}{2} - \frac{9}{2}} \right) + \left( {\frac{1}{5} + \frac{4}{5}} \right) = - 4 + 1 = - 3\].

Vậy \[A = - 3\].

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc hai số học của \[9\]

\[ - 3.\]

\[3.\]

\[81.\]

\[ \pm 3.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Căn bậc hai số học của \[9\]\[3.\]

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số hữu tỉ \[0,75\,;\,\, - 1\frac{1}{2}\,;\,\, - 5\,;\,\,\frac{4}{5}\], số lớn nhất là

\[0,75.\]

\[ - 1\frac{1}{2}.\]

\[ - 5.\]

\[\frac{4}{5}.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: \[\frac{4}{5} = 0,8 > 0,75\]nên số lớn nhất trong bốn số trên là \[\frac{4}{5}.\]

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con voi châu Á sinh thiếu tháng nên chỉ đạt \[0,8\] tạ, ít hơn \[\frac{1}{{10}}\] tạ so với cân nặng trung bình của voi sơ sinh. Hỏi cân nặng trung bình của voi sơ sinh châu Á là bao nhiêu?

\[0,8\] tạ.

\[0,9\] tạ.

\[0,7\] tạ.

\[0,6\] tạ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đổi \[\frac{1}{{10}}\] tạ = \[0,1\] tạ.

Cân nặng trung bình của voi sơ sinh châu Á là: \[0,8 + 0,1 = 0,9\] (tạ)

Vậy cân nặng trung bình của voi sơ sinh châu Á là \[0,9\] tạ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chị Hà mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên. Chị quyết định dùng \[\frac{2}{5}\] số tiền đó để chi tiêu trong tháng, dành \[\frac{1}{4}\] số tiền để mua quà biếu bố mẹ. Hỏi chị Hà còn lại bao nhiêu phần tiền lương?

\[\frac{8}{{25}}.\]

\[\frac{7}{{20}}.\]

\[\frac{7}{{15}}.\]

\[\frac{8}{{20}}.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số phần tiền lương chị Hà còn lại là: \[1 - \frac{2}{5} - \frac{1}{4} = \frac{7}{{20}}\].

Vậy chị Hà còn lại \[\frac{7}{{20}}\] tiền lương.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bánh xe hình tròn có đường kính là \[700{\rm{ mm}}\]chuyển động trên một đường thẳng từ điểm \[A\] đến điểm \[B\] sau \[875\] vòng. Quãng đường \[AB\] dài khoảng bao nhiêu kilômet? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười và lấy \[\pi = 3,14\])

\[1,79.\]

\[1,8.\]

\[1,9.\]

\[1,7.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có hình vẽ sau:

Một bánh xe hình tròn có đường kính là \[700{\rm{ mm}}\]chuyển động trên một đường thẳng từ điểm \[A\] đến điểm \[B\] sau \[875\] vòng. Quãng đường \[AB\] dài khoảng bao nhiêu kilômet? (làm tròn kết quả đến hàn (ảnh 1)

Quan sát hình vẽ, ta thấy khi bánh xe quay được 1 vòng thì quãng đường bánh xe đi được chính là chu vi của đường tròn bánh xe.

Chu vi của bánh xe là: \(\pi \cdot 700 = 3,14 \cdot 700 = 2\,\,198\,\,\left( {{\rm{mm}}} \right)\).

Vì bánh xe hình tròn chuyển động trên một đường thẳng từ điểm A đến điểm B sau 875 vòng nên độ dài của quãng đường AB là: \[2198 \cdot 875 = 1{\rm{ }}923{\rm{ }}250{\rm{ }}\left( {{\rm{mm}}} \right){\rm{.}}\]

Đổi \[1\,\,923\,\,250{\rm{ mm }} = 1,92\,\,325{\rm{ km}}.\]

Vậy quãng đường \[AB\] dài khoảng \[1,9\] km.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm 2018, tổng diện tích trồng lúa của nước ta đạt \[7570,9\] (nghìn ha); giảm \[\frac{{17}}{{1000}}\] so với năm trước. Hỏi diện tích đất trồng lúa của Việt Nam năm 2017 là bao nhiêu hecta? (sử dụng máy tính cầm tay và làm tròn đến hàng đơn vị)

\[7\,\,701\,\,831,12\,\,{\rm{ha}}.\]

\[7\,\,701\,\,831,128\,\,{\rm{ha}}.\]

\[7\,\,701\,\,831,17\,\,{\rm{ha}}.\]

\[7\,\,701\,\,831,129\,\,{\rm{ha}}.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đổi \[7570,9\] nghìn ha \[ = 7\,\,570\,\,900\] ha.

Do diện tích trồng lúa năm 2018 so với năm 2017 đã giảm \[\frac{{17}}{{1000}}\], do đó, diện tích trồng lúa năm 2018 so với năm 2017 chiếm số phần trăm là: \[\left( {1 - \frac{{17}}{{1000}}} \right).100 = 98,3\% \].

Diện tích đất trồng lúa của Việt Nam năm 2017 là:

\[7\,\,570\,\,900:98,3\% = 7\,\,701\,\,831,129\] (ha).

Vậy diện tích đất trồng lúa của Việt Nam năm 2017 là \[7\,\,701\,\,831,129\] hecta.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chiếc hộp có dạng hình lập phương. Độ dài cạnh của chiếc hộp thứ nhất và thứ hai lần lượt là \[15{\rm{ m}}\]\[7,5{\rm{ m}}\]. Thể tích của chiếc hộp thứ nhất gấp bao nhiêu lần thể tích của chiếc hộp thứ hai?

8 lần.

4 lần.

27 lần.

2 lần.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Thể tích chiếc hộp thứ nhất gấp thể tích chiếc hộp thứ hai số lần là:

\[\frac{{{{15}^3}}}{{7,{5^2}}} = {\left( {\frac{{15}}{{7,5}}} \right)^3} = {2^3} = 8.\]

Vậy thể tích của chiếc hộp thứ nhất gấp 8 lần thể tích của chiếc hộp thứ hai.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết khối lượng một số hành tinh trong hệ Mặt Trời:

Sao Hảo: \[6,{42.10^{23}}{\rm{ kg}}\];

Sao Mộc: \[1,{9.10^{27}}{\rm{ kg}}\];

Sao Thổ: \[5,{69.10^{23}}{\rm{ kg}}\];

Sao Thiên Vương: \[8,{68.10^{25}}{\rm{ kg}}\];

Sao Hải Vương: \[1,{02.10^{26}}{\rm{ kg}}\].

Khối lượng các hành tinh sắp xếp theo thứ thự từ bé đến lớn là

Sao Mộc, sao Thổ, sao Thiên Vương, sao Hỏa, sao Hải Vương.

Sao Thổ, sao Hỏa, sao Thiên Vương, sao Hải Vương, sao Mộc.

Sao Thổ, sao Thiên Vương, sao Hải Vương, sao Mộc.

Sao Mộc, sao Thổ, sao Hỏa, sao Thiên Vương, sao Hải Vương.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: \[1,{9.10^{27}}{\rm{ kg}}\] = \[1,{9.10000.10^{23}}{\rm{ kg}}\] = \[{19000.10^{23}}{\rm{ kg}}\];

           \[8,{68.10^{25}}{\rm{ kg}}\] = \[8,{68.100.10^{23}}{\rm{ kg}}\] = \[{868.10^{23}}{\rm{ kg}}\];

           \[1,{02.10^{26}}{\rm{ kg}}\] = \[1,{02.1000.10^{23}}{\rm{ kg}}\] = \[{1020.10^{26}}{\rm{ kg}}\].

Nhận thấy \[5,{69.10^{23}}{\rm{ kg < }}6,{42.10^{23}}{\rm{ kg < }}{868.10^{23}}{\rm{ kg < }}{1020.10^{26}}{\rm{ kg < }}{19000.10^{23}}{\rm{ kg}}\] .

Do đó, thứ tự từ bé đến lớn của các hành tinh là Sao Thổ, sao Hỏa, sao Thiên Vương, sao Hải Vương, sao Mộc.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp đại hội Chi đội lớp, bạn Hằng được giao nhiệm vụ làm hòm phiếu hình lập phương, nắp trên hòm cần để hở một phần hình chữ nhật để bỏ phiếu. Em hãy giúp Hằng tính diện tích giấy cần dùng để dán hòm phiếu đó, biết rằng cạnh của hòm phiếu dài \[30{\rm{ cm,}}\] phần hở phía trên không cần dán giấy hình chữ nhật dài \[20{\rm{ cm,}}\] rộng \[5{\rm{ cm}}\] (như hình dưới đây).

Sắp đại hội Chi đội lớp, bạn Hằng được giao nhiệm vụ làm hòm phiếu hình lập phương, nắp trên (ảnh 1)

\[5300{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]

\[4500{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]

\[5400{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]

\[3500{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Xem đáp án

ớng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Diện tích toàn phần của hình hộp chữa nhật đó là: \[{6.30^2} = 5400{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\]

Diện tích phần hở phía trên nắp hòm phiếu là: \[20.5 = 100{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\]

Diện tích giấy cần dùng để làm hòm phiếu là: \[5400 - 100 = 5300{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật \[ABCD.EFGH\]\[HD = 11{\rm{ cm}}\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

\[AB = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]

\[BF = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]

\[FC = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]

\[HE = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]

Xem đáp án

ớng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có \[ABCD.EFGH\] là hình hộp chữ nhật nên \[HD = BF = 11{\rm{ cm}}\].

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái bánh ngọt có hình lăng trụ đứng tam giác, kích thước như hình vẽ. Thể tích cái bánh là

Một cái bánh ngọt có hình lăng trụ đứng tam giác, kích thước như hình vẽ. Thể tích cái bánh là (ảnh 1)

\[{\rm{90 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

\[{\rm{160 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

\[{\rm{180 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

\[{\rm{240 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

Xem đáp án

ớng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Thể tích khối lăng trụ đứng tam giác đó là: \[4.\frac{1}{2}.10.8 = 160{\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác \[ABC.DEF\] trong hình vẽ bên là

Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác \[ABC.DEF\] trong hình vẽ bên là   A. \[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\] B. \[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\] C. \[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]  D. \[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\] (ảnh 1)

\[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

\[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

\[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]

\[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]

Xem đáp án

ớng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Thể tích lăng trụ đứng tam giác \[ABC.DEF\] là: \[5.\frac{1}{2}.3.2 = 15{\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ dưới đây, biết \[BE\parallel AH\]. Khi đó \[\widehat {BAH} = \widehat {CBE}\] vì là một cặp góc

Trong hình vẽ dưới đây, biết \[BE\parallel AH\]. Khi đó \[\widehat {BAH} = \widehat {CBE}\] vì là một cặp góc   A. đối đỉnh.  B. so le trong.  C. đồng vị.  D. kề bù. (ảnh 1)

đối đỉnh.

so le trong.

đồng vị.

kề bù.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Trong hình vẽ trên hai góc \[\widehat {BAH}\] và \[\widehat {CBE}\] là cặp góc đồng vị.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì

hai góc đồng vị bằng nhau.

hai góc kề nhau bằng nhau.

hai góc bù nhau bằng nhau.

hai góc kề bù bằng nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

Hai góc đồng vị bằng nhau;

Hai góc so le trong bằng nhau.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình nào có tia phân giác?

Trong các hình sau, hình nào có tia phân giác?   (ảnh 1)

Hình a.

Hình b.

Hình c.

Hình d.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có định nghĩa: Tia nằm giữa hai cạnh của một góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau được gọi là tia phân giác.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết\(Bm\) là phân giác \(\widehat {CBA}\)\(\widehat {mBA} = 38^\circ \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

\(\widehat {CBA} = 19^\circ \).

\(\widehat {CBm} = \frac{{\widehat {CBA}}}{2} = 19^\circ \).

\(\widehat {CBm} = \widehat {mBA} = 19^\circ \).

\(\widehat {CBA} = 2\widehat {mBA} = 76^\circ \).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

\(Bm\) là phân giác \(\widehat {CBA}\) nên \(\widehat {CBA} = 2\widehat {mBA} = 2.38^\circ = 76^\circ .\)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên, biết \(a\parallel b\)\(\widehat {{A_1}} = 60^\circ \). Số đo \(x\)Cho hình vẽ bên, biết \(a\parallel b\) và \(\widehat {{A_1}} = 60^\circ \). Số đo \(x\) là A. \(120^\circ .\)                     B. \(60^\circ .\) C. \(50^\circ .\)                       D. \(110^\circ .\) (ảnh 1)

\(120^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(50^\circ .\)

\(110^\circ .\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: \(a\parallel b\) nên \(\widehat {{A_1}} = \widehat {bBA} = 60^\circ \) (hai góc đồng vị).

Do đó, \(x = 60^\circ .\)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho hình vẽ sau.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho hình vẽ sau.   Biết \(AB \bot MN\), \(NE \bot MN\), \(BC \bot NE\) và \(\widehat {CEB} = 36^\circ \). Khi đó \(\widehat {CBE} =  \ldots ?\) (ảnh 1)

Biết \(AB \bot MN\), \(NE \bot MN\), \(BC \bot NE\)\(\widehat {CEB} = 36^\circ \). Khi đó \(\widehat {CBE} = \ldots ?\)

\(36^\circ \).

\(64^\circ \).

\(54^\circ \).

\(72^\circ \).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Trong \(\Delta BCE\) ta có \(\widehat {CBE} = 180^\circ - \widehat {\,CEP\,\,} - \widehat {\,BCE\,\,} = 180^\circ - 36^\circ - 90^\circ = 54^\circ \).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ. Biết \(MN\,//\,BC\). Số đo góc \(A\)

Cho hình vẽ. Biết \(MN\,//\,BC\). Số đo góc \(A\) là   A. \(60^\circ \).  B. \(90^\circ \).  C. \(65^\circ \).  D. \(50^\circ \). (ảnh 1)

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

\(65^\circ \).

\(50^\circ \).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Do \(MN\,//\,BC\) nên \(\widehat {\,AMN\,\,} = \widehat {B\;} = 20^\circ \) (hai góc đồng vị).

\(\widehat {\,ANM\,\,} = 70^\circ \) (hai góc đối đỉnh).

Vậy \(\widehat {A\;} = 180^\circ - 20^\circ - 70^\circ = 90^\circ \).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bên. Số đo góc \[ABC\] bằng bao nhiêu?

Cho hình bên. Số đo góc \[ABC\] bằng bao nhiêu?   A. \[30^\circ \].  B. \[40^\circ \].  C. \[75^\circ \].  D. \[150^\circ \]. (ảnh 1)

\[30^\circ \].

\[40^\circ \].

\[75^\circ \].

\[150^\circ \].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có \[\widehat {AED} = \widehat {ACB} = 40^\circ \] (giả thiết)

\[\widehat {AED}\] và \[\widehat {ACB}\]ở vị trí đồng vị  nên \[DE\,{\rm{//}}\,BC\], suy ra \[\widehat {ADE} = \widehat {ABC}\] (đồng vị) (1)

Ta lại có: \[\widehat {ADE} + \widehat {EDB} = 180^\circ \] (hai góc kề bù) suy ra \[\widehat {ADE} + 105^\circ = 180^\circ \].

Do đó \[\widehat {ADE} = 180^\circ - 105^\circ = 75^\circ \] (2)

Từ (1) và (2) suy ra \[\widehat {ABC} = 75^\circ \].

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba đường thẳng \[a,\,\,b,\,\,c\]. Biết \[a \bot b\]\[b \bot c\], khi đó

\[a\parallel b.\]

\[a\parallel c.\]

\[c\parallel b.\]

\[a \bot c.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a\,{\rm{//}}\,b\] như hình vẽ bên. Số đo góc \[x\] bằng:

Cho \[a\,{\rm{//}}\,b\] như hình vẽ bên. Số đo góc \[x\] bằng:   A. \[30^\circ \].  B. \[60^\circ \].  C. \[150^\circ \].  D. \[90^\circ \]. (ảnh 1)

\[30^\circ \].

\[60^\circ \].

\[150^\circ \].

\[90^\circ \].

Xem đáp án

ớng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Qua đỉnh \[A\] có góc \[\widehat A = 90^\circ \] kẻ đường thẳng \[c\] song song với \[a\]\[b\] như hình vẽ dưới đây:

Cho \[a\,{\rm{//}}\,b\] như hình vẽ bên. Số đo góc \[x\] bằng:   A. \[30^\circ \].  B. \[60^\circ \].  C. \[150^\circ \].  D. \[90^\circ \]. (ảnh 2)

Ta có: \[a\,{\rm{//}}\,c\] nên \[\widehat {{A_1}} = 30^\circ \].

Lại có: \[\widehat {{A_1}} + \widehat {{A_2}} = 90^\circ \] suy ra \[\widehat {{A_2}} = 90^\circ - \widehat {{A_1}} = 90^\circ - 30^\circ = 60^\circ \].

\[c\,{\rm{//}}\,b\] nên \[\widehat {{A_2}} = x = 60^\circ \].

Vậy chọn đáp án B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Anh Bình có một chiếc hộp làm vườn (dùng để trồng cây) như hình vẽ. Anh muốn sơn màu xanh các mặt xung quanh của hộp cây này. Tính diện tích mà anh cần sơn.

Tính diện tích mà anh cần sơn. (ảnh 1)

\[{\rm{28 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]

\[{\rm{280 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]

\[{\rm{2800 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]

\[{\rm{40 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]

Xem đáp án

ớng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Diện tích xung quanh của hộp là: \[2.20.\left( {30 + 40} \right) = 2800{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2} = 28{\rm{ d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\[a\,{\rm{//}}\,b\]\(\widehat {{A_1}} = 2\widehat {{B_1}}\)(hình vẽ bên). Số đo \(\widehat {{B_1}}\)bằngCho \[a\,{\rm{//}}\,b\] và \(\widehat {{A_1}} = 2\widehat {{B_1}}\) (hình vẽ bên). Số đo \(\widehat {{B_1}}\)bằng A. \[30^\circ \].  B. \[60^\circ \].   C. \[45^\circ \].  D. \[90^\circ \]. (ảnh 1)

\[30^\circ \].

\[60^\circ \].

\[45^\circ \].

\[90^\circ \].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có \[a\,{\rm{//}}\,b\] nên \(\widehat {{A_1}} = \widehat {bBA}\) (hai góc đồng vị).

\(\widehat {{A_1}} = 2\widehat {{B_1}}\) nên \(\widehat {bBA} = 2\widehat {{B_1}}\).

Lại có \(\widehat {bBA} + \widehat {{B_1}} = 180^\circ \) (hai góc kề bù) nên \(2\widehat {{B_1}} + \widehat {{B_1}} = 180^\circ \) hay \(3\widehat {{B_1}} = 180^\circ \), do đó \(\widehat {{B_1}} = 60^\circ \).