2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 1
Quiz

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 1

VietJack
VietJack
ToánLớp 716 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phép tính \[\frac{{ - 5}}{7} \cdot \frac{{49}}{3}:\frac{7}{{ - 6}}\]

\[\frac{{245}}{{18}}\].

\[ - \frac{{245}}{{18}}\].

\[ - 10\].

\[10\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[\frac{7}{{12}} - \frac{{ - 3}}{8} - \frac{{15}}{{24}}\]

\[\frac{1}{3}\].

\[ - \frac{5}{{12}}\].

\[\frac{{19}}{{12}}\].

\[\frac{{69}}{{42}}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân \[ - 0,375\] được viết dưới dạng phân số tối giản là

\[\frac{{ - 375}}{{1000}}\].

\(\frac{{ - 3}}{8}\).

\(\frac{{ - 71}}{{200}}\).

\[\frac{{ - 125}}{{1273}}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

\[\frac{3}{{14}}.\]

\[\frac{5}{6}.\]

\[\frac{{ - 4}}{{15}}.\]

\[\frac{9}{{24}}.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \[x\] thỏa mãn \[\frac{5}{4} - 8x = \frac{7}{{12}}\] là

\[x = \frac{{16}}{3}.\]

\[x = \frac{1}{{12}}.\]

\[x = - \frac{{16}}{3}.\]

\[x = - \frac{1}{{12}}.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[{3^7}:{3^2}\]

\[{3^{14}}.\]

\[{3^5}.\]

\[{1^5}.\]

\[{3^9}.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \[\sqrt x = 9\] thì \[x\] bằng

\[3.\]

\[ - 3.\]

\[81.\]

\[ - 81.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của \[x\] để \[{x^2} = 49\]

\[\left\{ 7 \right\}.\]

\[\left\{ { - 7} \right\}.\]

\[\left\{ \emptyset \right\}.\]

\[\left\{ { - 7;7} \right\}.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của thỏa mãn \[{\left( {x - \frac{1}{3}} \right)^3} = \frac{{ - 1}}{{27}}\]

\[\frac{8}{{27}}\].

\[\frac{2}{3}\].

\[0\].

\[0\]\[\frac{2}{3}\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên \(n\) thỏa mãn \(\frac{1}{4} \cdot {8^n} = {4^n}\)

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

\(\left| x \right|\,\, \ge \,0\).

\(\left| x \right| = \left| { - x} \right|\).

\(\left| x \right| \ge \,x\).

\(\left| x \right| = - x\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân \[5,4827543....\] với độ chính xác là \[0,005\]?

\[5,48.\]

\[5,483.\]

\[5,482.\]

\[5,49.\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả làm tròn số \[0,7125\] đến chữ số thập phân thứ ba là

\[0,712.\]

\[0,713.\]

\[0,710.\]

\[0,700.\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các giá trị của \(x\) thỏa mãn \(\left| {x - \frac{2}{3}} \right| - 1 = \frac{7}{3}\)

\(\frac{4}{3}\).

\( - 3\).

\(\frac{8}{3}\).

\( - 1\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \[A = x - \left| {\frac{1}{2} - x} \right| + \frac{5}{2}\] với \[x = \frac{3}{2}\]

\[5\].

\[\frac{9}{2}\].

\[3\].

\[\frac{7}{2}\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

Mọi số vô tỉ đều là số thực.

Mọi số thực đều là số vô tỉ.

Số \(0\) là số hữu tỉ.

\( - \sqrt 2 \) là số vô tỉ.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số vô tỉ là

số thập phân hữu hạn.

số thập phân vô hạn tuần hoàn.

số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

số thập phân vô hạn tuần hoàn và vô hạn không tuần hoàn.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Nếu \[x \in \mathbb{Z}\] thì \[x \in \mathbb{R}\].

Nếu \[x \in \mathbb{R}\] thì \[x \in \mathbb{Q}\].

Nếu \[x \in \mathbb{Q}\] thì \[x \in \mathbb{N}\].

Nếu \[x \in \mathbb{R}\] thì \[x \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là …… Điền cụm từ thích hợp vào chỗ “….”

số tự nhiên.

số thập phân.

số nguyên.

số thực.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ thức nào sau đây không được lập từ tỉ lệ thức \[\frac{{14}}{8} = \frac{{35}}{{20}}\]?

\[\frac{{14}}{8} = \frac{{20}}{{35}}\].

\[\frac{{14}}{{35}} = \frac{8}{{20}}\].

\[\frac{{20}}{8} = \frac{{35}}{{14}}\].

\[\frac{{20}}{{35}} = \frac{8}{{14}}\].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \[x\] thỏa mãn \[\frac{x}{{16}} = \frac{{25}}{x}\] là

\[x = - 20\] và \[x = 20\].

\[x = 20\].

\[x = - 20\].

\[x = - 200\] và \[x = 200\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \[x,y\] thỏa mãn \[\frac{x}{2} = \frac{y}{3}\]\[x.y = 24\]

\[x = 4\,;\,\,y = 6\]\[x = 6\,;\,\,y = 4\].

\[x = 4\,;\,\,y = - 6\].

\[x = 4\,;\,\,y = 6\]\[x = - 4\,;\,\,y = - 6\].

\[x = - 4\,;\,\,y = - 6\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ đẳng thức \[4x = - 5y\]\[\left( {x \ne 0,\,\,y \ne 0} \right)\] ta có tỉ lệ thức nào sau đây?

\[\frac{x}{4} = \frac{y}{{ - 5}}\].

\[\frac{x}{5} = \frac{y}{{ - 4}}\].

\[\frac{x}{y} = \frac{{ - 4}}{5}\].

\[\frac{x}{{ - 4}} = \frac{{x - y}}{{ - 9}}\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị\[x,y\] thỏa mãn \[\frac{x}{7} = \frac{y}{8}\]\[x + y = 30\] lần lượt là

\[x = 14\,;\,\,y = 16\].

\[x = 16\,;\,\,y = 14\].

\[x = 12\,;\,\,y = 16\].

\[x = 14\,;\,\,y = 12\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị\[x,y\] thỏa mãn \[\frac{x}{3} = \frac{y}{4}\]\[{x^2} + {y^2} = 91\] lần lượt là

\[x = - 6;y = - 8\].

\[x = - 3;y = - 4\].

\[x = 6;y = 8\].

\[x = 3;y = 4\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack