
43 câu hỏi
khối lượng nguyên tử.
điện tích hạt nhân nguyên tử.
số electron.
số neutron.
số proton trong nguyên tử.
số neutron trong nguyên tử.
số electron trong hạt nhân.
số proton và neutron trong hạt nhân.
Chu kì
Nhóm
Loại
Họ
Ô nguyên tố và chu kì.
Chu kì và nhóm.
Ô nguyên tố và nhóm.
Ô nguyên tố, chu kì và nhóm.
Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học.
Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.
Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
Nhóm IA.
Nhóm IVA.
Nhóm IIA.
Nhóm VIIA.
Có cùng số nguyên tử
Tính chất hoá học tương tự nhau
Có cùng khối lượng
Không có điểm gì chung
Phosphorus.
Sulfur
Nitrogen
Chlorine
Be, Mg, Ca
N, P, O
F, Cl, Br
Na, Mg, Al
Thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA.
Thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA.
Thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA.
Thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA.
Chlorine, Bromine, Fluorine
Fluorine, Carbon, Bromine.
Berylium, Carbon, Oxygen
Neon, Helium, Argon
2 và 5.
2 và 4.
4 và 3.
1 và 5
Từ 2 nguyên tố.
Từ 3 nguyên tố.
Từ 4 nguyên tố trở lên.
Từ 1 nguyên tố.
chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học.
chất tạo từ nhiều nguyên tố hóa học.
chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.
chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.
Kích thước.
Nguyên tử cùng loại hay khác loại.
Hình dạng.
Số lượng nguyên tử.
1.
2.
3.
4.
KCl, H2, NH3, N2
NaOH, Fe2O3, H2O
H2, SO2, CuCl2, MgO
P2O5, N2, CaO, SO3
O2, SO3, MgO, CuO
HCl, FeO, H2, ZnSO4
Fe, Cl2, Ba, O2
KOH, H2O, Al2O3
nhường các electron ở lớp ngoài cùng.
nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.
nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền .
nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.
Nhận thêm electron.
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.
Nhường bớt electron.
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phi kim cụ thể.
Nhường bớt electron.
Nhận thêm electron.
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Nguyên tử nitrogen và hydrogen góp chung proton.
Nguyên tử nitrogen và hydrogen góp chung electron.
Nguyên tử nitrogen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.
Nguyên tử nitrogen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.
ion dương.
ion âm.
khí hiếm.
ion dương hoặc ion âm.
cộng hóa trị.
ion.
kim loại.
phi kim.
68 amu.
84 amu.
100 amu.
133 amu.
N2O.
NO2.
N2O3.
N2O5.
I, IV, III
III, IV, II
IV, III, I
III, IV, III.
Trả lời
- Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất hóa học của chất.
- Phân tử đơn chất gồm các nguyên tử cùng loại liên kết với nhau
Vd: Phân tử khí oxygen gồm 2 nguyên tử oxygen liên kết với nhau…
- Phân tử hợp chất gồm các nguyên tử khác loại liên kết với nhau
Vd: Phân tử nước gồm 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O…
Trả lời:
- Liên kết ion là liên kết giữa ion dương và ion âm.
- Các ion dương và ion âm đơn nguyên tử có lớp electron ngoài cùng giống với nguyên tử của nguyên tố khí hiếm.
- Khi nguyên tử sodium (Na) kết hợp với nguyên tử chlorine (Cl), nguyên tử Na nhường 1 electron tạo thành ion dương, kí hiệu là Na+, đồng thời nguyên tử Cl nhận 1 electron từ nguyên tử Na tạo thành ion âm, kí hiệu Cl-. Ion Na+ và Cl- hút nhau tạo phân tử sodium chloride (NaCl).
Trả lời
KLPT: 6.12 + 12.1+ 6.16= 180 (amu)
Trả lời:
a. Phân tử carbon dioxide là hợp chất vì được tạo bởi 2 nguyên tố C, O.
CTHH: CO2
b. KLPT của CO2: 1.12 + 2.16 = 44 (amu)
Trả lời
Theo đề bài ta có:
KLPT (XOn) = KLNT (X) + 16 × n = 64 amu (1)
Mặt khác trong XOn có:
%X = 
⇒ KLNT(X) = 32. Vậy X là sulfur (kí hiệu S)
Thay KLNT (X) vào (1) được n = 2.
Vậy công thức của oxide cần tìm là SO2.
* Cho biết: O = 16; N= 14; Cu = 64; S= 32; Na = 23; Al = 27; Ca= 40; C=12.
---Hết---
Chúc các em làm bài thi đạt kết quả tốt
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


Ta có: %C = 100% - %Al = 100% - 75% = 25%.
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




