Dạng bài tập về Lũy thừa với số mũ tự nhiên cực hay, có lời giải
Đề thi

Dạng bài tập về Lũy thừa với số mũ tự nhiên cực hay, có lời giải

A
Admin
ToánLớp 693 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa

a. 5.5.5.5.5.5

Xem đáp án

a) 5.5.5.5.5.5 = 56

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa

b. 2.2.2.3.3

Xem đáp án

b) 2.2.2.3.3 = 23.32

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau:

a. 23,24,25,26,27,28,29,210

Xem đáp án

a) 23 =2.2.2 = 8; 24 = 2.2.2.2 = 16;

Tương tự ta có 25 = 32; 26 = 64; 27 = 128;28 = 256; 29 = 512; 210 =1024

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau:

b. 32,33,34,35

Xem đáp án

b) 32 = 9; 33 = 27;34= 81; 35 = 243

5. Tự luận
• 1 điểm

Bằng cách tính, hãy so sánh hai số sau

a. 23 và 32

Xem đáp án

a) 23 = 8 ; 32 = 9

Vì 8 < 9 nên 23 < 32

6. Tự luận
• 1 điểm

Bằng cách tính, hãy so sánh hai số sau

b. 24 và 42

Xem đáp án

b) 24= 16 ; 42 = 16 nên 24 = 42

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết gọn các tích sau dưới dạng lũy thừa

a. 2.4.8.8.8

Xem đáp án

a) 2.4.8.8.8 = 8.8.8.8=84

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết gọn các tích sau dưới dạng lũy thừa

b. x.x.x.x.x

Xem đáp án

b) x.x.x.x.x = x5

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: 33.42

423

432

324

323

Xem đáp án

Đáp án: B

33.42 = 3.3.3.4.4 = 27.16 = 432

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lũy thừa của 34 sẽ bằng?

9

27

81

243

Xem đáp án

Đáp án: C

34 = 3.3.3.3 = 81

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lập phương của 7 được viết là:

73

37

72

27

Xem đáp án

Đáp án: A

Lập phương của 7 (hay còn gọi là 7 lập phương) được viết: 73

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n= 81

n = 2

n = 3

n = 4

n = 8

Xem đáp án

Đáp án: C

3n = 81

3n=34

n = 4 ( hai lũy thừa có cùng cơ số có giá trị bằng nhau nếu hai số mũ bằng nhau)

vậy n = 4

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

16 là lũy thừa của số tự nhiên nào, và có số mũ bằng bao nhiêu?

Lũy thừa của 2, số mũ bằng 4

Lũy thừa của 4, số mũ bằng 3

Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3

Lũy thừa của 4, số mũ bằng 4

Xem đáp án

Đáp án: A

16 = 4.4 = 2.2.2.2 =24

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa cơ số 10 là:

105

104

1002

205

Xem đáp án

Đáp án: A

10.10.10.100 = 10.10.10.10.10 = 105

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết gọn tích 5.5.5.5 dưới dạng lũy thừa ta được, chọn câu đúng nhất:

54

45

252

53

Xem đáp án

Đáp án: A

5.5.5.5 = 54

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết tích a.a.b.b dưới dạng một lũy thừa ta được:

ab2

a.b

2a.2b

a2.b

Xem đáp án

Đáp án: A

a. a.b.b = a2b2=ab2

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng?

20201 = 2020

a.a.a.a = 4.a

23= 6

42= 8

Xem đáp án

Đáp án: A

Quy ước: a1 = a

Nên A. 20201 = 2020 đúng

B. a.a.a.a = 4.a sai

vì a.a.a.a = a4

C. 23 = 6 sai

Vì 23= 2.2.2 = 8

D. 42 = 8 sai

Vì 42= 4.4 = 16

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lũy thừa của 103 bằng:

10

30

100

1000

Xem đáp án

Đáp án: D

103 = 10.10.10 = 1000