Dạng bài tập về Lũy thừa với số mũ tự nhiên cực hay, có lời giải
18 câu hỏi
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
a. 5.5.5.5.5.5
a) 5.5.5.5.5.5 =
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
b. 2.2.2.3.3
b) 2.2.2.3.3 =
Tính giá trị các lũy thừa sau:
a.
a) =2.2.2 = 8; = 2.2.2.2 = 16;
Tương tự ta có = 32; = 64; = 128; = 256; = 512; =1024
Tính giá trị các lũy thừa sau:
b.
b) = 9; = 27;= 81; = 243
Bằng cách tính, hãy so sánh hai số sau
a. và
a) = 8 ; = 9
Vì 8 < 9 nên <
Bằng cách tính, hãy so sánh hai số sau
b. và
b) = 16 ; = 16 nên =
Viết gọn các tích sau dưới dạng lũy thừa
a. 2.4.8.8.8
a) 2.4.8.8.8 = 8.8.8.8=
Viết gọn các tích sau dưới dạng lũy thừa
b. x.x.x.x.x
b) x.x.x.x.x =
Thực hiện phép tính:
423
432
324
323
Đáp án: B
= 3.3.3.4.4 = 27.16 = 432
Lũy thừa của sẽ bằng?
9
27
81
243
Đáp án: C
= 3.3.3.3 = 81
Lập phương của 7 được viết là:
Đáp án: A
Lập phương của 7 (hay còn gọi là 7 lập phương) được viết:
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn = 81
n = 2
n = 3
n = 4
n = 8
Đáp án: C
= 81
n = 4 ( hai lũy thừa có cùng cơ số có giá trị bằng nhau nếu hai số mũ bằng nhau)
vậy n = 4
16 là lũy thừa của số tự nhiên nào, và có số mũ bằng bao nhiêu?
Lũy thừa của 2, số mũ bằng 4
Lũy thừa của 4, số mũ bằng 3
Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3
Lũy thừa của 4, số mũ bằng 4
Đáp án: A
16 = 4.4 = 2.2.2.2 =
Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa cơ số 10 là:
Đáp án: A
10.10.10.100 = 10.10.10.10.10 =
Viết gọn tích 5.5.5.5 dưới dạng lũy thừa ta được, chọn câu đúng nhất:
Đáp án: A
5.5.5.5 =
Viết tích a.a.b.b dưới dạng một lũy thừa ta được:
a.b
2a.2b
.b
Đáp án: A
a. a.b.b = =
Chọn đáp án đúng?
= 2020
a.a.a.a = 4.a
= 6
= 8
Đáp án: A
Quy ước: = a
Nên A. = 2020 đúng
B. a.a.a.a = 4.a sai
vì a.a.a.a =
C. = 6 sai
Vì = 2.2.2 = 8
D. = 8 sai
Vì = 4.4 = 16
Lũy thừa của bằng:
10
30
100
1000
Đáp án: D
= 10.10.10 = 1000








