Dạng bài tập về Lũy thừa với số mũ tự nhiên cực hay, có lời giải
18 câu hỏi
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
a. 5.5.5.5.5.5
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
b. 2.2.2.3.3
Tính giá trị các lũy thừa sau:
a. 23,24,25,26,27,28,29,210
Tính giá trị các lũy thừa sau:
b. 32,33,34,35
Bằng cách tính, hãy so sánh hai số sau
a. 23 và 32
Bằng cách tính, hãy so sánh hai số sau
b. 24 và 42
Viết gọn các tích sau dưới dạng lũy thừa
a. 2.4.8.8.8
Viết gọn các tích sau dưới dạng lũy thừa
b. x.x.x.x.x
Thực hiện phép tính: 33.42
423
432
324
323
Lũy thừa của 34 sẽ bằng?
9
27
81
243
Lập phương của 7 được viết là:
73
37
72
27
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n= 81
n = 2
n = 3
n = 4
n = 8
16 là lũy thừa của số tự nhiên nào, và có số mũ bằng bao nhiêu?
Lũy thừa của 2, số mũ bằng 4
Lũy thừa của 4, số mũ bằng 3
Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3
Lũy thừa của 4, số mũ bằng 4
Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa cơ số 10 là:
105
104
1002
205
Viết gọn tích 5.5.5.5 dưới dạng lũy thừa ta được, chọn câu đúng nhất:
54
45
252
53
Viết tích a.a.b.b dưới dạng một lũy thừa ta được:
ab2
a.b
2a.2b
a2.b
Chọn đáp án đúng?
20201 = 2020
a.a.a.a = 4.a
23= 6
42= 8
Lũy thừa của 103 bằng:
10
30
100
1000








