Dạng 2: Tính cạnh và góc của tam giác
Đề thi

Dạng 2: Tính cạnh và góc của tam giác

A
Admin
ToánLớp 9109 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = 11 cm, ABC^=380 và ACB^=300. Gọi N là chân đường vuông góc hạ từ A xuông cạnh BC. Hãy tính:

a, Độ dài đoạn thẳng AN

b, Độ dài đoạn thang AC

Xem đáp án

a, Cách 1. Sử dụng các tỉ số lượng giác trong tam giác vuông NAB và NAC chúng ta có BN.tanB = NC.tanC

Chú ý BN + NC = BC chúng ta tính được

BN≈4,67cm => AN≈3,65cm

Cách 2. Gợi ý: Kẻ CH vuông góc với AB tại H

b, Xét ∆ANC vuông có: AC=ANsinC => AC≈7,3cm

2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, có BC = 6 cm, B^=600 và C^=400. Hãy tính:

a, Chiều cao CH và cạnh AC

b, Diện tích tam giác ABC

Xem đáp án

Cho tam giác ABC, có BC = 6 cm, góc B bằng 60 độ (ảnh 1)

a) Xét tam giác BCH vuông tại H có

sinB^=HCBC⇒HC=sin60°.6=33

Xét tam giác ABC có

BAC^+B^+BCA^=180°⇔BAC^=180°−60°−40°=80°

Xét tam giác ACH vuông tại H có

sinBAC^=HCAC⇒AC=HCsin80°=33sin80°=5,28

b) Xét tam giác BCH vuông tại H có

cosB^=HBBC⇒HB=cos60°.6=3

Vì tam giác AHC vuông tại H nên AH=AC2−CH2=5,282−332=0,94

Ta có: AB = AH + HB = 0,94 + 3 = 3,94

Suy ra SABC=12AB.CH=12.3,94.33=10,24  (cm2)

3. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có B^=600; C^=500 AC =3,5cm. Tính diện tích tam giác ABC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Xem đáp án

Kẻ AH⊥BC, tại H . Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong ∆AHC vuông tại H, chúng ta tính được AH≈2,68cm; HC≈2,25cm

Tương tự trong tam giác vuông HAB, tính được BH≈1,34cm => BC≈3,59cm, SABC≈4,81cm2

4. Tự luận
1 điểm

Tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O. Cho biết AC=4cm, BD = 5cm, AOB^=600. Tính diện tích tứ giác ABCD

Xem đáp án

Gợi ý: Kẻ AH và CK vuông góc với BD