27 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 4: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông có đáp án (Phần 2)
Đề thi

27 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 4: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 967 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?

MN = MP. sin P

MN = MP. cos P

MN = MP. tan P

MN = MP. cot P

Xem đáp án

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng A. MN = MP. sin P (ảnh 1)

Ta có sin P = MNMP => MN = MP. sin P              

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng  A. NP = MP. sin P B. NP = MN. cot P (ảnh 1)

NP = MP. sin P

NP = MN. cot P

NP = MN. tan P

NP = MP. cot P

Xem đáp án

Ta có cot P = NPMN => NP = MN. cot P

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c. Chọn khẳng định sai?

b = a.sin B = a.cos C

a = c.tan B = c.cot C

a2=b2+c2

c = a.sin C = a.cos B

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c. Ta có:

+) Theo định lý Py-ta-go ta có a2=b2+c2 nên C đúng.

+) Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

b = a.sin B = a.cos C; c = a.sin C = a.cos B; b = c.tan B = c.cot C;

C = b.tan C = b.cot B

Nên A, D đúng

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, ABC^=500. Chọn khẳng định đúng.

b = c.sin 500.

b = a.tan 500.

b = c.cot 500.

c = b.cot 500.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, góc ABC=50 độ Chọn khẳng định đúng. A. b = c.sin 50 độ (ảnh 1)

Cho tam giác ABC vuông tại A BC = a, AC = b, AB = c.

+) Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

b = a.sin B = a.sin 500;

c = a.cos B = a.cos 500;

b = c.tan 500;

c = b.cot 500.

Nên D đúng

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10cm, C^=300. Tính AB, BC

AB = 533 ; BC = 2033

AB = 1033; BC = 1433

AB =1033; BC = 203

AB =1033; BC = 2033

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10cm, góc C=30 độ. Tính AB, BC  A. AB= 5 căn 3/ 3; BC= 20 ăcn 3/ 3 (ảnh 1)

Xét tam giác ABC vuông tại A có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10cm, góc C=30 độ. Tính AB, BC  A. AB= 5 căn 3/ 3; BC= 20 ăcn 3/ 3 (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, C^=600. Tính AB, BC

AB = 203; BC = 40

AB = 203; BC = 403

AB = 20; BC = 40

AB = 20; BC = 203

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, góc C=60 độ Tính AB, BC A. AB = 20 căn 3; BC = 40 (ảnh 1)

Xét tam giác ABC vuông tại A có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, góc C=60 độ Tính AB, BC A. AB = 20 căn 3; BC = 40 (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12cm, B^=400. Tính AC; C^(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

AC≈7,71; C^=400

AC≈7,72; C^=500

AC≈7,71; C^=500

AC≈7,73; C^=500

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12cm, góc B = 40 độ Tính AC; góc C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) (ảnh 1)

Xét tam giác ABC vuông tại A có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12cm, góc B = 40 độ Tính AC; góc C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15cm, B^=550. Tính AC; C^(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

AC≈12,29; C^=450

AC≈12,29; C^=350

AC≈12,2; C^=350

AC≈12,92; C^=400

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15cm, góc B= 55 độ  Tính AC;  góc C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) (ảnh 1)

Xét tam giác ABC vuông tại A có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15cm, góc B= 55 độ  Tính AC;  góc C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15cm, AB = 12cm. Tính AC, B^

AC = 8 (cm); B^≈36052'

AC = 9 (cm); B^≈36052'

AC = 9 (cm); B^≈37052'

AC = 9 (cm); B^≈36055'

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15cm, AB = 12cm  Tính AC, góc B  A. AC = 8 (cm) (ảnh 1)

Xét tam giác ABC vuông tại A có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15cm, AB = 12cm  Tính AC, góc B  A. AC = 8 (cm) (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 7cm, AB = 5cm. Tính BC; C^

BC=74(cm); C^≈35032'

BC=74(cm); C^≈36032'

BC=74(cm); C^≈35033'

BC=74(cm); B^≈35032'

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 7cm, AB = 5cm. Tính BC, góc C  A. BC= căn 74\ (ảnh 1)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 7cm, AB = 5cm. Tính BC, góc C  A. BC= căn 74\ (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 26cm, AB = 10cm. Tính AC, B^ (làm tròn đến độ)

AC = 22; B^≈670

AC = 24; B^≈660

AC = 24; B^≈670

AC = 24; B^≈680

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 26cm, AB = 10cm Tính AC,  góc B(làm tròn đến độ) (ảnh 1)

Xét tam giác ABC vuông tại A có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 26cm, AB = 10cm Tính AC,  góc B(làm tròn đến độ) (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 16, AC = 14 và B^=600. Tính BC

BC = 10

BC = 11

BC = 9

BC = 12

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có AB = 16, AC = 14 và góc B = 60 độ. Tính BC  A. BC = 10 B. BC = 11 (ảnh 1)

Kẻ đường cao AH

Xét tam giác vuông ABH, ta có:

Cho tam giác ABC có AB = 16, AC = 14 và góc B = 60 độ. Tính BC  A. BC = 10 B. BC = 11 (ảnh 2)

Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông AHC ta có:

Cho tam giác ABC có AB = 16, AC = 14 và góc B = 60 độ. Tính BC  A. BC = 10 B. BC = 11 (ảnh 3)

Suy ra HC = 2.

Vậy BC = CH + HB = 2 + 8 = 10

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 12, AC = 15 và B^=600. Tính BC

BC = 33+6

BC =313+6

BC = 9

BC = 6

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có AB = 12, AC = 15 và góc B = 60 độ. Tính BC  A. BC = 3 căn 3+ 6 (ảnh 1)

Kẻ đường cao AH

Xét tam giác vuông ABH, ta có:

Cho tam giác ABC có AB = 12, AC = 15 và góc B = 60 độ. Tính BC  A. BC = 3 căn 3+ 6 (ảnh 2)

Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông AHC ta có:

Cho tam giác ABC có AB = 12, AC = 15 và góc B = 60 độ. Tính BC  A. BC = 3 căn 3+ 6 (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có B^=600, C^=500, AC = 3,5cm. Diện tích tam giác ABC gần nhất với giá trị nào dưới đây?

4

5

7

8

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có góc B=60 độ, góc C=55 độ, AC = 3,5cm Diện tích tam giác ABC gần nhất (ảnh 1)

Kẻ đường cao AD

Xét tam giác vuông ACD, có:

Cho tam giác ABC có góc B=60 độ, góc C=55 độ, AC = 3,5cm Diện tích tam giác ABC gần nhất (ảnh 2)

Xét tam giác vuông ABD có:

Cho tam giác ABC có góc B=60 độ, góc C=55 độ, AC = 3,5cm Diện tích tam giác ABC gần nhất (ảnh 3)

Suy ra BC = BD + CD = 3,8

Cho tam giác ABC có góc B=60 độ, góc C=55 độ, AC = 3,5cm Diện tích tam giác ABC gần nhất (ảnh 4)

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có B^=700, C^=350, AC = 4,5cm. Diện tích tam giác ABC gần nhất với giá trị nào dưới đây? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

4

5

6

8

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có góc B=70 độ, góc C=35 độ, AC = 4,5cm Diện tích tam giác ABC gần nhất (ảnh 1)

Kẻ đường cao AD

Xét tam giác vuông ACD, có:

Cho tam giác ABC có góc B=70 độ, góc C=35 độ, AC = 4,5cm Diện tích tam giác ABC gần nhất (ảnh 2)

Xét tam giác vuông ABD, có:

Cho tam giác ABC có góc B=70 độ, góc C=35 độ, AC = 4,5cm Diện tích tam giác ABC gần nhất (ảnh 3)

Suy ra BC = BD + DC = 0,94 + 3,69 = 4,63

Cho tam giác ABC có góc B=70 độ, góc C=35 độ, AC = 4,5cm Diện tích tam giác ABC gần nhất (ảnh 4)

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác ABCD có A^=D^=900, C^=400, AB = 4cm, AD = 3cm. Tính diện tích tứ giác ABCD (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

17,36 cm2

17,4 cm2

17,58 cm2

17,54 cm2.

Xem đáp án

Tứ giác ABCD có góc A= góc D= 90 độ, góc C=40 độ, AB=4cm Tính diện tích tứ giác ABCD (ảnh 1)

Tứ giác ABCD có góc A= góc D= 90 độ, góc C=40 độ, AB=4cm Tính diện tích tứ giác ABCD (ảnh 2)

hay ABCD là hình thang vuông tại A, D

Kẻ BE ⊥DC tại E

Tứ giác ABED có ba góc vuông A^=D^=900 nên ABED là hình chữ nhật

Suy ra DE = AB = 4cm; BE = AD = 3cm

Xét tam giác BEC vuông tại E có:

Tứ giác ABCD có góc A= góc D= 90 độ, góc C=40 độ, AB=4cm Tính diện tích tứ giác ABCD (ảnh 3)

Do đó SABCD = AB+CD.AD2 = 4+4+3.cot40o.32≈17,36cm2

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác ABCD có A^=D^=900, C^=450, AB = 6cm, AD = 8cm. Tính diện tích tứ giác ABCD

60 cm2.

80 cm2.

40 cm2.

160 cm2.

Xem đáp án

Tứ giác ABCD có góc A= góc D= 90 độ, góc C = 45 độ, AB = 6cm, AD = 8cm Tính diện tích tứ giác ABCD (ảnh 1)

Vì A^=D^=900 => AD // BC hay ABCD là hình thang vuông tại A, D

Kẻ BE DC tại E

Tứ giác ABED có ba góc vuông A^=D^=E^=90o nên ABED là hình chữ nhật

Suy ra DE = AB = 6cm; BE = AD = 8cm

Xét tam giác BEC vuông tại E có BCE^=450 nên tam giác BEC vuông cân tại E

 EC = BE = 8cm

 DC = DE + EC = 6 + 8 = 14cm

Do đó:

 SABCD = AB+CD.AD2 = 6+1482 = 80 cm2.

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, B^=650, đường cao CH = 3,6. Hãy giải tam giác ABC

A^=500; C^=650; AB = AC = 5,6; BC = 8,52

A^=500; C^=650; AB = AC = 5,6; BC = 4,42

A^=500; C^=650; AB = AC = 4,7; BC = 4,24

A^=500; C^=650; AB = AC = 4,7; BC = 3,97

Xem đáp án

Cho tam giác ABC cân tại A, góc B=65 độ, đường cao CH = 3,6 Hãy giải tam giác ABC (ảnh 1)

Vì ABC là tam giác cân tại A ⇒C^=B^=650

Ta có A^+B^+C^=1800 (định lý tổng ba góc trong một tam giác)

⇒A^=1800-2C^=1800-2.650=500

Xét ACH vuông tại H ta có:

Cho tam giác ABC cân tại A, góc B=65 độ, đường cao CH = 3,6 Hãy giải tam giác ABC (ảnh 2)

Vì ABC là tam giác cân tại A  ⇒AC=AB≈4,7

Xét BCH vuông tại H ta có:

Cho tam giác ABC cân tại A, góc B=65 độ, đường cao CH = 3,6 Hãy giải tam giác ABC (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết HB = 9; HC = 16. Tính góc B và góc C.

B^=5308'; C^=36052'

B^=36052'; C^=5308'

B^=48035'; C^=41025'

B^=41025'; C^=48035'

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết HB = 9 Tính góc B và góc C.  A.  gócB = 53 độ 8' ;   (ảnh 1)

Ta có: BC = BH + CH = 9 + 16 = 25

Áp dụng hệ thức lượng cho ABC vuông tại A có đường cao AH ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết HB = 9 Tính góc B và góc C.  A.  gócB = 53 độ 8' ;   (ảnh 2)

Xét ABC vuông tại A ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết HB = 9 Tính góc B và góc C.  A.  gócB = 53 độ 8' ;   (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tam giác cân có đường cao ứng với đáy đúng bằng độ dài đáy. Tính các góc của tam giác đó.

A^=450; B^=C^=67030'

A^=300; B^=C^=750

A^=4806'; B^=C^=65057'

A^=5308'; B^=C^=63026'

Xem đáp án

Một tam giác cân có đường cao ứng với đáy đúng bằng độ dài đáy Tính các góc của tam giác đó. (ảnh 1)

Giả sử BC = AH = a

Vì ΔABC là tam giác cân nên AH là đường cao đồng thời là đường trung tuyến

=> H là trung điểm BC => HB = HC = BC2=a2

Xét ABH vuông tại H ta có:

Một tam giác cân có đường cao ứng với đáy đúng bằng độ dài đáy Tính các góc của tam giác đó. (ảnh 2)

Vì ABC là tam giác cân

Một tam giác cân có đường cao ứng với đáy đúng bằng độ dài đáy Tính các góc của tam giác đó. (ảnh 3)

Ta có A^=B^=C^=1800 (định lý tổng ba góc trong một tam giác)

Một tam giác cân có đường cao ứng với đáy đúng bằng độ dài đáy Tính các góc của tam giác đó. (ảnh 4)

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A (AB = AC = a). Phân giác của góc B cắt AC tại D. Tính DA; DC theo a

AD=a.cos 22,50; DC=a-a.cos 22,50.

AD=a.sin 22,50; DC=a-a.sin 22,50.

AD=a.tan 22,50; DC=a-a.tan 22,50.

AD=a.cot 22,50; DC=a-a.cot 22,50.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông cân tại A (AB = AC = a). Phân giác của góc B cắt AC tại D.  (ảnh 1)

Vì tam giác ABC vuông cân tại 

Cho tam giác ABC vuông cân tại A (AB = AC = a). Phân giác của góc B cắt AC tại D.  (ảnh 2)

Vì BD là tia phân giác góc B

Cho tam giác ABC vuông cân tại A (AB = AC = a). Phân giác của góc B cắt AC tại D.  (ảnh 3)

Xét ∆ABD vuông tại A ta có:

Cho tam giác ABC vuông cân tại A (AB = AC = a). Phân giác của góc B cắt AC tại D.  (ảnh 4)

Đáp án cần chọn là: C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc BC). Biết ACB^=600, CH = a. Tính độ dài AB và AC theo a

AB=23aAC=2a

AB=3aAC=12a

AB=aAC=3a

AB=3aAC=a

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc BC) Biết góc ACB= 60 độ , CH = a. Tính độ dài AB (ảnh 1)

∆ACH vuông tại H có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc BC) Biết góc ACB= 60 độ , CH = a. Tính độ dài AB (ảnh 2)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc BC) Biết góc ACB= 60 độ , CH = a. Tính độ dài AB (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D; C^=500. Biết AB = 2; AD = 1,2. Tính diện tích hình thang ABCD

SABCD = 2 (đvdt)

SABCD= 3 (đvdt)

SABCD = 4 (đvdt)

SABCD =52(đvdt)

Xem đáp án

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D; góc C = 50 độ. Biết AB = 2 Tính diện tích hình thang ABCD (ảnh 1)

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D; góc C = 50 độ. Biết AB = 2 Tính diện tích hình thang ABCD (ảnh 2)

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D; góc C = 50 độ. Biết AB = 2 Tính diện tích hình thang ABCD (ảnh 3)

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D; góc C = 50 độ. Biết AB = 2 Tính diện tích hình thang ABCD (ảnh 4)

Đáp án cần chọn là: B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3cm, AC = 4cm. Tính độ dài đường cao AH, tính cosACB^ và chu vi tam giác ABH.

AH = 2,8 cm; cosACB^=35

AH = 2,4 cm; cosACB^=45

AH = 2,5 cm; cosACB^=34

AH = 1,8 cm; cosACB^=23

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3cm AC = 4cm. Tính độ dài đường cao AH (ảnh 1)

Áp dụng định lý Pytago trong ∆ABC vuông tại A ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3cm AC = 4cm. Tính độ dài đường cao AH (ảnh 2)

Áp dụng hệ thức lượng trong ABC vuông tại A có đường cao AH ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3cm AC = 4cm. Tính độ dài đường cao AH (ảnh 3)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3cm AC = 4cm. Tính độ dài đường cao AH (ảnh 4)

Đáp án cần chọn là: B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a không đổi,C^=α 00<α<900

Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a không đổi, góc C= anpha( 0 độ < anpha < 90 độ) (ảnh 1)

 

Lập công thức để tính diện tích tam giác ABC theo a và 

12a2sin α.cos α

a2sin α.cos α

2a2sin α.cos α

3a2sin α.cos α

Xem đáp án

Xét ∆ABC vuông tại A ta có: AB=BC.sinα=a.sinαAC=BC.cosα=a.cosα

Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a không đổi, góc C= anpha( 0 độ < anpha < 90 độ) (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a không đổi, C^=α 00<α<900

Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a không đổi, góc C= anpha ( 0 độ < anpha < 90 độ) (ảnh 1)

 

Tìm góc để diện tích tam giác ABC là lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất ấy.

α=450; maxSABC=12a2.

α=300; maxSABC=34a2.

α=600; maxSABC=34a2.

α=450; maxSABC=14a2.

Xem đáp án

SABC = 12. AB. AC ≤12.AB2+AC22=14.AB2+AC2

Áp dụng định lý Py-ta-go cho ABC vuông tại A ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a không đổi, góc C= anpha ( 0 độ < anpha < 90 độ) (ảnh 2)

Dấu “=” xảy ra  AC = AB => ABC vuông cân

Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a không đổi, góc C= anpha ( 0 độ < anpha < 90 độ) (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác DEF có DE = 7cm; D^=400; F^=580. Kẻ đường cao EI của tam giác đó.

Cho tam giác DEF có DE = 7cm; góc D=40 độ; góc F=58 độ Kẻ đường cao EI của tam giác đó. (ảnh 1)

 

Hãy tính: (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 1). Đường cao EI:

EI = 4,5cm

EI = 5,4cm

EI = 5,9cm

EI = 5,6cm

Xem đáp án

Xét ∆DEI vuông tại I ta có:

Cho tam giác DEF có DE = 7cm; góc D=40 độ; góc F=58 độ Kẻ đường cao EI của tam giác đó. (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: A