DẠNG 1. KHÁI NIỆM NGUYÊN HÀM, TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN HÀM
Đề thi
DẠNG 1. KHÁI NIỆM NGUYÊN HÀM, TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN HÀM
A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT105 lượt thi
36 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nếu hàm số \(y = f(x)\) có một nguyên hàm trên \(\mathbb{R}\) là hàm số \(y = F(x)\) thì 

\({f^\prime }(x) = F(x)\forall x \in \mathbb{R}.\)

\({{\rm{f}}^\prime }({\rm{x}}) = {\rm{F}}({\rm{x}}) + {\rm{C}}({\rm{C}} \in \mathbb{R})\forall {\rm{x}} \in \mathbb{R}\)

\({F^\prime }(x) = f(x)\forall x \in \mathbb{R}.\)

\({F^\prime }(x) = f(x) + C(C \in \mathbb{R}\backslash \{ 0\} )\forall x \in \mathbb{R}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) có đạo hàm là hàm liên tục trên \(\mathbb{R}.\) Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int f (x)dx = {f^\prime }(x) + C.\)

\(\int {{f^\prime }} (x)dx = f(x).\)

\(\int f (x)dx = {f^\prime }(x).\)

\(\int {{f^\prime }} (x)dx = f(x) + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int {(f(} x) + g(x))dx = \int f (x)dx + \int g (x)dx\) với \(f(x),g(x)\) là hai hàm bất kì liên tục trên \(\mathbb{R}.\)

\(\int {({\rm{f}}(} {\rm{x}}) \cdot {\rm{g}}({\rm{x}})){\rm{dx}} = \int {\rm{f}} ({\rm{x}}){\rm{dx}} \cdot \int {\rm{g}} ({\rm{x}}){\rm{dx}}\) với \({\rm{f}}({\rm{x}}),{\rm{g}}({\rm{x}})\) là hai hàm bất kì liên tục trên \(\mathbb{R}.\)

\(\int {(f(} x) + g(x))dx = \int f (x)dx - \int g (x)dx\) với \(f(x),g(x)\) là hai hàm bất kì liên tục trên \(\mathbb{R}.\)

\(\int {\frac{{{\rm{f}}({\rm{x}})}}{{{\rm{g}}({\rm{x}})}}} {\rm{dx}} = \frac{{\int {\rm{f}} ({\rm{x}}){\rm{dx}}}}{{\int {\rm{g}} ({\rm{x}}){\rm{dx}}}}\) với \({\rm{f}}({\rm{x}}),{\rm{g}}({\rm{x}})\) là hai hàm bất kì liên tục trên \(\mathbb{R}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int {{\pi ^3}} {\rm{dx}} = \frac{{{\pi ^4}}}{4} + C.\)

\(\int {{\pi ^3}} {\rm{dx}} = 3{\pi ^2} + \) C.

\(\int {{\pi ^3}} {\rm{dx}} = 3{\pi ^2}.\)

\(\int {{\pi ^3}} dx = {\pi ^3}x + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int 0 {\rm{dx}} = - {\rm{x}} + C.\)

\(\int 0 {\rm{dx}} = {\rm{x}} + C.\)

\(\int 0 {\rm{dx}} = {\rm{Cx}},{\rm{C}} \in \mathbb{R}\backslash \{ 0\} .\)

\(\int 0 {\rm{dx}} = {\rm{C}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho số thực \({\rm{k}} \ne 0.\) Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int k dx = x + C.\)

\(\int {{\rm{kdx}}} = {\rm{kx}} + {\rm{C}}.\)

\(\int k dx = C.\)

\(\int {{\rm{kdx}}} = {\rm{kx}}.\)C.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho số thực \(\alpha \ne - 1.\) Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số \({\rm{y}} = {{\rm{x}}^\alpha }\) ? 

\({\rm{y}} = {{\rm{x}}^{\alpha + 1}}.\)

\(y = (\alpha + 1){x^{\alpha + 1}}.\)

\({\rm{y}} = \frac{{{{\rm{x}}^\alpha }}}{{\alpha + 1}}.\)

\(y = \frac{{{x^{\alpha + 1}}}}{{\alpha + 1}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 36 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int {\sin } xdx = - \sin x + C.\)

\(\int {\sin } xdx = \sin x + C.\)

\(\int {\sin } xdx = - \cos x + C.\)

\(\int {\sin } xdx = \cos x + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int {\cos } xdx = - \sin x + C.\)

\(\int {\cos } xdx = \sin x + C.\)

\(\int {\cos } xdx = - \cos x + C.\)

\(\int {\cos } xdx = \cos x + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} dx = - \cot x + C.\)

\(\int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} dx = - \tan x + C.\)

\(\int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} dx = \cot x + C.\)

\(\int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} dx = \tan x + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} dx = - \cot x + C.\)

\(\int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} dx = - \tan x + C.\)

\(\int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} dx = \cot x + C.\)

\(\int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} dx = \tan x + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int {{{\rm{e}}^{\rm{x}}}} {\rm{dx}} = {{\rm{e}}^{ - {\rm{x}}}} + C.\)

\(\int {{{\rm{e}}^{\rm{x}}}} dx = {{\rm{e}}^{\rm{x}}} + C.\)

\(\int {{{\rm{e}}^{\rm{x}}}} {\rm{dx}} = - {{\rm{e}}^{\rm{x}}} + C.\)

\(\int {{{\rm{e}}^{\rm{x}}}} {\rm{dx}} = - {{\rm{e}}^{ - {\rm{x}}}} + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}} \in (0; + \infty )\backslash \{ 1\} .\) Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int {{{\rm{a}}^{\rm{x}}}} {\rm{dx}} = \frac{{{{\rm{a}}^{\rm{x}}}}}{{\ln {\rm{a}}}} + C.\)

\(\int {{a^{\rm{x}}}} dx = {{\rm{a}}^{\rm{x}}}\ln {\rm{a}} + C.\)

\(\int {{{\rm{a}}^{\rm{x}}}} {\rm{dx}} = \frac{{{{\rm{e}}^{\rm{x}}}}}{{\ln {\rm{a}}}} + \) C.

\(\int {{{\rm{a}}^{\rm{x}}}} {\rm{dx}} = {{\rm{e}}^{\rm{x}}}\ln {\rm{a}} + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int {\frac{1}{{\rm{x}}}} {\rm{dx}} = |{\rm{x}}| + {\rm{C}}.\)

\(\int {\frac{1}{{\rm{x}}}} {\rm{dx}} = \ln |{\rm{x}}| + {\rm{C}}.\)

\(\int {\ln } xdx = x + C.\)

\(\int {\ln } |x|dx = \ln x + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho a là số dương khác 1. Hàm số \({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}}\) là một nguyên hàm của hàm số 

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}}.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{{\rm{x}} + 1}}.\)

\(y = \frac{{{a^x}}}{{\ln a}}.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{a}}^{\rm{x}}}\ln {\rm{a}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho a là số dương khác 1. Hàm số \({\rm{y}} = {\log _{\rm{a}}}{\rm{x}}\) là một nguyên hàm của hàm số 

\({\rm{y}} = \frac{1}{{{\rm{x}}\ln {\rm{e}}}}.\)

\(y = \frac{1}{{x\ln a}}.\)

\(y = \frac{1}{x}.\)

\(y = \frac{{\ln {\rm{a}}}}{{\rm{x}}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}},{\rm{b}} \in \mathbb{R},{\rm{a}} \ne 0.\) Hàm số \({\rm{y}} = \sin ({\rm{ax}} + {\rm{b}})\) là một nguyên hàm của hàm số 

\({\rm{y}} = {\rm{a}}\cos ({\rm{ax}} + {\rm{b}}).\)

\({\rm{y}} = \frac{{ - \cos ({\rm{ax}} + {\rm{b}})}}{{\rm{a}}}\)

\({\rm{y}} = - {\rm{a}}\cos ({\rm{ax}} + {\rm{b}}).\)

\({\rm{y}} = \frac{{\cos ({\rm{ax}} + {\rm{b}})}}{{\rm{a}}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}},{\rm{b}} \in \mathbb{R},{\rm{a}} \ne 0.\) Hàm số \({\rm{y}} = \cos ({\rm{ax}} + {\rm{b}})\) là một nguyên hàm của hàm số 

\(y = - a\sin (ax + b).\)

\({\rm{y}} = \frac{{ - \sin ({\rm{ax}} + {\rm{b}})}}{{\rm{a}}}.\)

\({\rm{y}} = {\rm{a}}\sin ({\rm{ax}} + {\rm{b}}).\)

\({\rm{y}} = \frac{{\sin ({\rm{ax}} + {\rm{b}})}}{{\rm{a}}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}},{\rm{b}} \in \mathbb{R},{\rm{a}} \ne 0.\) Hàm số \({\rm{y}} = \ln |{\rm{ax}} + {\rm{b}}|\) là một nguyên hàm của hàm số 

\({\rm{y}} = \frac{1}{{{\rm{ax}} + {\rm{b}}}}.\)

\(y = \frac{{ - 1}}{{{\rm{ax}} + {\rm{b}}}}.\)

\(y = \frac{{ - {\rm{a}}}}{{{\rm{ax}} + {\rm{b}}}}.\)

\({\rm{y}} = \frac{{\rm{a}}}{{{\rm{ax}} + {\rm{b}}}}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}},{\rm{b}} \in \mathbb{R},{\rm{a}} \ne 0.\) Hàm số \({\rm{y}} = {{\rm{e}}^{{\rm{ax}} + {\rm{b}}}}\) là một nguyên hàm của hàm số 

\({\rm{y}} = - {{\rm{e}}^{{\rm{ax}} + {\rm{b}}}}.\)

\({\rm{y}} = {{\rm{e}}^{{\rm{ax}} + {\rm{b}}}}.\)

\(y = a{e^{ax + b}}.\)

\(y = \frac{{{e^{ax + b}}}}{a}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số \(y = F(x)\) là một nguyên hàm của hàm số \(y = {x^2}\), Biểu thức \({{\rm{F}}^\prime }(25)\) bằng 

25.

625.

5.

125.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nếu hàm số \(y = \sin x\) là một nguyên hàm của hàm số \(y = f(x)\) thì ? 

\(f(x) = \sin x.\)

\(f(x) = - \cos x.\)

\(f(x) = - \sin x.\)

\(f(x) = \cos x.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàm số nào sau đây có một nguyên hàm là hàm số \(y = \sin 2x\) ? 

\(y = \cos 2x.\)

\({\rm{y}} = \frac{{\cos 2{\rm{x}}}}{2}.\)

\(y = 2\cos 2x.\)

\(y = \frac{{ - \cos 2x}}{2}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số \(y = \sin 2x\) ? 

\(y = \cos 2x.\)

\({\rm{y}} = \frac{{\cos 2{\rm{x}}}}{2}.\)

\(y = 2\cos 2x.\)

\(y = \frac{{ - \cos 2x}}{2}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số \(y = {x^5}\) ? 

\({\rm{y}} = {{\rm{x}}^6}.\)

\({\rm{y}} = 5{{\rm{x}}^4}.\)

\({\rm{y}} = \frac{{{{\rm{x}}^6}}}{6}.\)

\({\rm{y}} = 6{{\rm{x}}^5}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số \({\rm{y}} = {{\rm{x}}^3}\) ?

\({\rm{y}} = \frac{{{{\rm{x}}^4}}}{4} + 1\)

\(y = \frac{{{x^4}}}{4} + 2\)

\({\rm{y}} = \frac{{{{\rm{x}}^4}}}{4} + 3.\)

\({\rm{y}} = 3{{\rm{x}}^2}.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số \(y = \frac{{{x^2} - x - 1}}{x}\) là 

\(\frac{{{x^2}}}{2} - x - \ln |x| + C\)

\(\frac{{{x^2}}}{2} - x + \ln |x| + C.\)

\(\frac{{{x^2}}}{2} + x - \ln |x| + C.\)

\({x^2} - x - \ln |x| + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int {\frac{{{\rm{dx}}}}{{{{\rm{x}}^3}}}} = \frac{1}{{{{\rm{x}}^2}}} + C.\)

\(\int {\frac{{dx}}{{{x^3}}}} = \frac{2}{{{x^2}}} + C.\)

\(\int {\frac{{dx}}{{{x^3}}}} = \frac{{ - 1}}{{2{x^2}}} + C.\)

\(\int {\frac{{dx}}{{{x^3}}}} = \frac{{ - 2}}{{{x^2}}} + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int {\frac{{{\rm{dx}}}}{{\sqrt {{{\rm{x}}^3}} }}} = \frac{1}{{\sqrt {\rm{x}} }} + C.\)

\(\int {\frac{{{\rm{dx}}}}{{\sqrt {{{\rm{x}}^3}} }}} = \frac{2}{{3\sqrt {\rm{x}} }} + \) C.

\(\int {\frac{{dx}}{{\sqrt {{{\rm{x}}^3}} }}} = \frac{{ - 2}}{{\sqrt {\rm{x}} }} + C.\)

\(\int {\frac{{{\rm{dx}}}}{{\sqrt {{{\rm{x}}^3}} }}} = \frac{2}{{\sqrt {\rm{x}} }} + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số \(y = {\left( {\sin \frac{x}{2} + \cos \frac{x}{2}} \right)^2}\) là

\( - \cos x + x + C.\)

\( - \cos x - x + C.\)

\(\cos x + x + C.\)

\(\cos x - x + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số \(y = {\sin ^2}\frac{x}{2}\) là 

\(\frac{{x + \sin x}}{2} + C.\)

\(\frac{{x - \sin x}}{2} + C.\)

\(\frac{{x - \cos x}}{2} + C.\)

\(\frac{{x + \cos x}}{2} + C.\)

Xem đáp án

\(\int {{{\sin }^2}} \frac{x}{2}dx = \int {\frac{{1 - \cos x}}{2}} dx = \frac{1}{2}\int {(1 - \cos x)} dx = \frac{{x - \sin x}}{2} + \) C. Chọn B.

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số \(y = {\cos ^2}\frac{x}{2}\) là 

\(\frac{{x + \sin x}}{2} + C.\)

\(\frac{{x - \sin x}}{2} + C.\)

\(\frac{{x - \cos x}}{2} + C.\)

\(\frac{{x + \cos x}}{2} + C.\)

Xem đáp án

\(\int {{{\cos }^2}} \frac{x}{2}dx = \int {\frac{{1 + \cos x}}{2}} dx = \frac{1}{2}\int {(1 + \cos x)} dx = \frac{{x + \sin x}}{2} + \) C. Chọn A.

33.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số \(y = {\tan ^2}x\) ?

\({\rm{y}} = \frac{{{{\tan }^3}{\rm{x}}}}{3}.\)

\(y = \tan x - x.\)

\(y = - \tan x + x.\)

\(y = \tan x.\)

Xem đáp án

\(\int {{{\tan }^2}} xdx = \int {\left[ {\left( {1 + {{\tan }^2}x} \right) - 1} \right]} dx = \int {\left( {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}} - 1} \right)} dx = \tan x - x + C.\) Chọn B.

34.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số \({\rm{y}} = {\cot ^2}{\rm{x}}\) ? 

\({\rm{y}} = \frac{{{{\cot }^3}{\rm{x}}}}{3}.\)

\(y = \cot x - x.\)

\(y = \cot x.\)

\(y = - \cot x - x.\)

Xem đáp án

\(\int {{{\cot }^2}} xdx = \int {\left[ {\left( {1 + {{\cot }^2}x} \right) - 1} \right]} dx = \int {\left( {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}} - 1} \right)} dx =  - \cot x - x + C.\)

Chọn D.

35.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số \(y = \frac{{{2^x} - {3^{x + 1}}}}{{{5^{x + 2}}}}\) là

\( - \frac{1}{{25}} \cdot \frac{{{{(0,4)}^{\rm{x}}}}}{{\ln 0,4}} + \frac{3}{{25}} \cdot \frac{{{{(0,6)}^{\rm{x}}}}}{{\ln 0,6}} + C.\)

\(\frac{1}{{25}} \cdot \frac{{{{(0,4)}^{\rm{x}}}}}{{\ln 0,4}} + \frac{3}{{25}} \cdot \frac{{{{(0,6)}^{\rm{x}}}}}{{\ln 0,6}} + C.\)

\( - \frac{1}{{25}} \cdot \frac{{{{(0,4)}^{\rm{x}}}}}{{\ln 0,4}} - \frac{3}{{25}} \cdot \frac{{{{(0,6)}^{\rm{x}}}}}{{\ln 0,6}} + C.\)

\(\frac{1}{{25}} \cdot \frac{{{{(0,4)}^{\rm{x}}}}}{{\ln 0,4}} - \frac{3}{{25}} \cdot \frac{{{{(0,6)}^{\rm{x}}}}}{{\ln 0,6}} + C.\)

Xem đáp án

\(\int {\frac{{{2^x} - {3^{x + 1}}}}{{{5^{x + 2}}}}} dx = \frac{1}{{25}}\int {{{\left( {\frac{2}{5}} \right)}^x}} dx - \frac{3}{{25}}\int {{{\left( {\frac{3}{5}} \right)}^x}} dx = \frac{1}{{25}} \cdot \frac{{{{(0,4)}^x}}}{{\ln 0,4}} - \frac{3}{{25}} \cdot \frac{{{{(0,6)}^x}}}{{\ln 0,6}} + C.\)

Chọn D.

36.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \({\rm{a}},{\rm{b}} \in \mathbb{R},{\rm{a}} \ne 0.\) Phát biểu nào sau đây là đúng?

\(\int {{e^{ax + b}}} dx = {e^b}\int {{{\left( {{e^a}} \right)}^x}} dx = {e^b} \cdot \frac{{{{\left( {{e^a}} \right)}^x}}}{{\ln {e^a}}} + C = \frac{{{e^{ax + b}}}}{a} + C.\)

\(\int {{e^{ax + b}}} dx = {e^b}\int {{{\left( {{e^a}} \right)}^x}} dx = {e^b} \cdot {\left( {{e^a}} \right)^x} + C = {e^{ax + b}} + C.\)

\(\int {{e^{ax + b}}} dx = {e^b}\int {{{\left( {{e^a}} \right)}^x}} dx = {e^b} \cdot \frac{{{{\left( {{e^a}} \right)}^x}}}{{\ln {e^a}}} + C = \frac{{{e^{bx + a}}}}{a} + C.\)

\(\int {{e^{ax + b}}} dx = {e^b}\int {{{\left( {{e^a}} \right)}^x}} dx = {e^b} \cdot \frac{{{{\left( {{e^a}} \right)}^x}}}{{\ln {{\rm{e}}^a}}} + C = \frac{{{e^{ax + b}}}}{b} + C.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tốt nghiệp THPT

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả