2048.vn

Dạng 1: Biểu diễn tập hợp
Đề thi

Dạng 1: Biểu diễn tập hợp

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ "Thành phố Hồ Chí Minh"

a, Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A

b, Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:

bA ;      cA;       hA.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp các chữ cái X = {A,C,O}

a, Tìm cụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X.

b, Viết tập hợp X  bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của X

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp A = {1;2;3;4;5;6;8;10}; B = {1;3;4;7;9;11}

a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.

b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.

c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.

d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp bốn số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 25 nhưng không vượt quá 31

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {1;2;3} và B = {4;5} . Hãy viết :

a) Tập hợp C gồm hai phần tử trong đó một phần tử thuộc A và  một phần tử thuộc B.

b) Tập hợp D gồm ba phần tử trong đó hai phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền vào trỗ trống để mỗi dòng có ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần :

a) …;27;…

b) …;15;…

c) 90;…;92

d) m + 1;…;m+3

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

a) Viết số tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là 7

b) Điền vào bảng :

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

a) Dùng ba chữ số 2;0;7 viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số, các chữ số khác nhau.

b) Viết số lớn nhất và số nhỏ nhất bằng cách dùng cả năm chữ số 0;2;5;6;9 (Mỗi chữ số chỉ được viết 1 lần)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm số có ba chữ số có tổng các chữ số bằng 10, chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng chục, chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số  mà tổng các chữ số bằng 19

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

a, Đọc các số La Mã sau : V, VI, VIII, XI, XIX, XXV

b, Viết các số sau sang số La Mã : 3; 9;14;27;30

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Nối

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các tập hợp sau

a) Các tháng dương lịch có 31 ngày.

b) Các chữ cái trong cụm từ “CON NGOAN – TRÒ GIỎI”

c) Các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 20

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Gọi A là tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5

B là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a) Viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử.

b) Viết tập hợp C các số thuộc A mà không thuộc B.

c) Viết tập hợp D các số thuộc B mà không thuộc A

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp H các chữ cái của chữ “GANG”

a) Viết tập hợp H .

b) Với tất cả các phần tử của tập hợp H hãy viết thành một chữ thuộc loại danh từ.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hàng ngày bác An đi làm phải đi qua cầu X, biết rằng có bốn con đường từ nhà bác đến cầu X và có ba con đường để đi từ cầu X đến cơ quan bác. Hãy viết rập hợp các con đường đi từ nhà bác An đến cơ quan

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A và B.

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4.

B = {x∈¥|2<x<5}

a) Viết tập hợp A và B theo cách liệt kê phần tử

b) Viết các tập hợp:

C = {x|x∈A,x∉B};

D = {x|x∉A;xB}

E = {x¥|xA,xB,x<9}

c) Viết các tập hợp gồm hai phần tử, một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số tự nhiên x, thỏa mãn:

a, x + 8 = 15

b, 19 – x = 7

c, x : 10 = 0

d, 0 : x = 0

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên thỏa mãn các yêu cầu sau

a) Nhỏ nhất có 7 chữ số.

b) Lớn nhất có 9 chữ số.

c) Nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau và số đầu tiên là 6 .

d) Lớn nhất có 9 chữ số khác nhau và số đầu tiên là 1 

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số sao cho trong mỗi số:

a) Chữ số hàng đơn vị gấp 2 lần chữ số hàng chục

b) Chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn chữ số hàng chục là 4.

c) Chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho số 2009

a) Hãy viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được.

b) Hãy viết thêm một chữ số 5 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Dùng bốn chữ số 0,1,2,3 viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau ?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

a, Đọc các số: XII, XXXIV, MDXI

b, Viết các số sau bằng các chữ số La Mã: 126, 615, 3293

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

a) Với cả hai chữ số I và X có thể xếp được những số La Mã nào ( mỗi chữ số có thể viết nhiều lần ) ?

b) Dùng ba que diêm có thể xếp được các số La Mã nào nhỏ hơn 20 ?

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack