CÔNG THỨC, TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT, CROM VÀ HỢP CHẤT
Đề thi

CÔNG THỨC, TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT, CROM VÀ HỢP CHẤT

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT25 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây là oxit axit?

Fe2O3.

CrO3.

FeO.

Cr2O3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là

Mg.

Fe.

Al.

Zn.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Fe(OH)3.

Fe3O4.

Fe2O3.

FeO.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

2Fe(OH)+ 1/2O2  Fe2O+ 2H2O

Vậy khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là Fe2O3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Fe3O4.

Fe.

FeO.

Fe2O3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất sắt(II) nitrat có công thức là

Fe(NO3)2.

FeSO4.

Fe2O3.

Fe2(SO4)3.

Xem đáp án

ĐẤP ÁN A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?

NaOH.

Ag.

BaCl2.

Fe.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

Ag ko tác dụng Fe3+

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

HCl.

AgNO3.

CuSO4.

NaNO3

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+?

S.

Br2.

AgNO3.

H2SO4.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

Br2 và H2SO4 phản ứng với Fe lên 3+

AgNO3 phản ứng với Fe thành Fe2+ rồi mới lên Fe3+

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa không tan trong axit clohiđric. Chất X là

H2SO4(loãng).

CuCl2.

NaOH.

AgNO3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

a,b ko tạo ra kết tủa, c tạo ra hidroxit Fe tan trong axit

còn d tạo ra AgCl

10. Trắc nghiệm
1 điểm

nhiệt độ tng, dung dch FeCl2 tác dụng đưc với kim loại               

Cu.

Ag.

Au.

Zn.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

vì Zn đứng trước Fe2+ 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

Ag.

Fe.

Cu.

Mg.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, không khí oxi hoá được hiđroxit nào sau đây?

Mg(OH)2.

Fe(OH)3.

Fe(OH)2.

Cu(OH)2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là

Fe(OH)3.

Fe2O3.

Fe2(SO4)3.

Fe3O4.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

NaOH.

HCl.

H2SO4.

HNO3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

FeCl3.

Fe2O3.

Fe3O4.

Fe(OH)3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

MgO.

FeO.

Fe2O3.

Al2O3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

vì Fe2+ bị OXH lên Fe3+

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?

H2.

HCl.

HNO3.

H2SO4đặc.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng lượng dư dung dịch nào sau đây để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag?

HCl.

Fe2(SO4)3.

NaOH.

HNO3

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

vì Fe>Cu>Fe3+>Ag

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Al2O3.

Fe3O4.

CaO.

Na2O.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm

từ 2% đến 6%.

dưới 2%.

từ 2% đến 5%.

trên 6%.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm

trên 2%.

dưới 2%.

từ 2% đến 5%.

trên 5%.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có màu lục xám?

Cr2O3.

Cr(OH)3.

CrO3.

K2CrO4.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?

Cr2O3.

Cr(OH)3.

CrO3.

K2CrO4.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có màu lục thẫm?

Cr2O3.

Cr(OH)3.

CrO3.

K2CrO4.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây là không phải là oxit axit?

P2O5.

CrO3.

CO2.

Cr2O3

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxi nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit?

SO2.

CrO3.

P2O5.

SO3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ ?

Cr2O3.

CO.

CuO.

CrO3

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Cr(OH)2.

Cr2O3.

Cr(OH)3.

Al2O3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp (kim loại nhóm B)?

Na.

Al.

Cr.

Ca.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại crom tan được trong dung dịch

HNO3 (đặc, nguội).

H2SO4 (đặc, nguội).

HCl.

NaOH.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch

NaOH đặc.

H2SO4 loãng.

HCl loãng.

KOH loãng.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

CrCl3.

NaOH.

KOH.

Cr(OH)3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hóa học của natri đicromat là

Na2Cr2O7.

NaCrO2.

Na2CrO4.

Na2SO4.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hoá học của kali cromat là

K2Cr2O7.

KNO3.

K2SO4.

K2CrO4

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch

NaOH loãng.

H2SO4 loãng.

HCl loãng.

HCl đặc

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

CrCl3.

CrCl2.

Cr(OH)3.

Na2CrO4.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

Màu da cam.

Màu đỏ thẫm.

Màu lục thẫm.

Màu vàng.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch K2CrO4 có màu gì?

Màu da cam.

Màu đỏ thẫm.

Màu lục thẫm.

Màu vàng.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

HNO3 đặc, nguội.

H2SO4 đặc, nóng.

HNO3 loãng.

H2SO4 loãng

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

CuCl2 và H2SO4 (loãng).

CuSO4 và ZnCl2.

HCl và CaCl2.

MgCl2 và FeCl3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

các ion kim loại khác đều đứng trước Fe

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.

2Fe + 3C12 → 2FeCl3.

2Fe + 6H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

Zn > Fe

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

Ca + 2H2O ® Ca(OH)2 + H2.

2Al + Fe2O3 t0 Al2O3 + 2Fe.

4Cr + 3O2 t0 2Cr2O3.

2Fe + 3H2SO4 (loãng) ® Fe2(SO4)3 + 3H2

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

H2SO4 loãng chỉ OXH Fe lên Fe2+