2048.vn

CÔNG THỨC, TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT, CROM VÀ HỢP CHẤT
Đề thi

CÔNG THỨC, TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT, CROM VÀ HỢP CHẤT

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT4 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây là oxit axit?

Fe2O3.

CrO3.

FeO.

Cr2O3.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là

Mg.

Fe.

Al.

Zn.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Fe(OH)3.

Fe3O4.

Fe2O3.

FeO.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Fe3O4.

Fe.

FeO.

Fe2O3.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất sắt(II) nitrat có công thức là

Fe(NO3)2.

FeSO4.

Fe2O3.

Fe2(SO4)3.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?

NaOH.

Ag.

BaCl2.

Fe.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

HCl.

AgNO3.

CuSO4.

NaNO3

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+?

S.

Br2.

AgNO3.

H2SO4.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa không tan trong axit clohiđric. Chất X là

H2SO4(loãng).

CuCl2.

NaOH.

AgNO3.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

nhiệt độ tng, dung dch FeCl2 tác dụng đưc với kim loại               

Cu.

Ag.

Au.

Zn.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

Ag.

Fe.

Cu.

Mg.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, không khí oxi hoá được hiđroxit nào sau đây?

Mg(OH)2.

Fe(OH)3.

Fe(OH)2.

Cu(OH)2.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là

Fe(OH)3.

Fe2O3.

Fe2(SO4)3.

Fe3O4.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

NaOH.

HCl.

H2SO4.

HNO3.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

FeCl3.

Fe2O3.

Fe3O4.

Fe(OH)3.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

MgO.

FeO.

Fe2O3.

Al2O3.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?

H2.

HCl.

HNO3.

H2SO4đặc.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng lượng dư dung dịch nào sau đây để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag?

HCl.

Fe2(SO4)3.

NaOH.

HNO3

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Al2O3.

Fe3O4.

CaO.

Na2O.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm

từ 2% đến 6%.

dưới 2%.

từ 2% đến 5%.

trên 6%.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm

trên 2%.

dưới 2%.

từ 2% đến 5%.

trên 5%.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có màu lục xám?

Cr2O3.

Cr(OH)3.

CrO3.

K2CrO4.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?

Cr2O3.

Cr(OH)3.

CrO3.

K2CrO4.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có màu lục thẫm?

Cr2O3.

Cr(OH)3.

CrO3.

K2CrO4.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây là không phải là oxit axit?

P2O5.

CrO3.

CO2.

Cr2O3

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxi nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit?

SO2.

CrO3.

P2O5.

SO3.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ ?

Cr2O3.

CO.

CuO.

CrO3

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Cr(OH)2.

Cr2O3.

Cr(OH)3.

Al2O3.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp (kim loại nhóm B)?

Na.

Al.

Cr.

Ca.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại crom tan được trong dung dịch

HNO3 (đặc, nguội).

H2SO4 (đặc, nguội).

HCl.

NaOH.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch

NaOH đặc.

H2SO4 loãng.

HCl loãng.

KOH loãng.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

CrCl3.

NaOH.

KOH.

Cr(OH)3.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hóa học của natri đicromat là

Na2Cr2O7.

NaCrO2.

Na2CrO4.

Na2SO4.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hoá học của kali cromat là

K2Cr2O7.

KNO3.

K2SO4.

K2CrO4

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch

NaOH loãng.

H2SO4 loãng.

HCl loãng.

HCl đặc

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

CrCl3.

CrCl2.

Cr(OH)3.

Na2CrO4.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

Màu da cam.

Màu đỏ thẫm.

Màu lục thẫm.

Màu vàng.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch K2CrO4 có màu gì?

Màu da cam.

Màu đỏ thẫm.

Màu lục thẫm.

Màu vàng.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

HNO3 đặc, nguội.

H2SO4 đặc, nóng.

HNO3 loãng.

H2SO4 loãng

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

CuCl2 và H2SO4 (loãng).

CuSO4 và ZnCl2.

HCl và CaCl2.

MgCl2 và FeCl3.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.

2Fe + 3C12 → 2FeCl3.

2Fe + 6H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

Ca + 2H2O ® Ca(OH)2 + H2.

2Al + Fe2O3 →t0 Al2O3 + 2Fe.

4Cr + 3O2 →t0 2Cr2O3.

2Fe + 3H2SO4 (loãng) ® Fe2(SO4)3 + 3H2

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack