Đề thi thử THPT môn Hóa năm 2022 có đáp án (Mới nhất) - Đề 15
Đề thi

Đề thi thử THPT môn Hóa năm 2022 có đáp án (Mới nhất) - Đề 15

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT319 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có nhiều trong các loại quả xanh và hạt ngũ cốc

Saccarozơ

Glucozơ

Xenlulozơ

Tinh bột

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D
Tinh bột là polisaccarit có nhiều trong các loại quả xanh và hạt ngũ cốc.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 24,36 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là

37,50 gam

41,82 gam

38,45 gam

40,42 gam

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B Gly-Ala-Gly + 3HCl + 2H2O → m gam muối  npeptit=24,3675.2+89−18.2=0,12 mol →m=24,36+0,12.3.36,5+0,12.2.18=41,82g  

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 2?

(CH3)3N

CH3-NH2

C2H5-NH2

CH3-NH-C2H5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D
Bậc của amin là số gốc hiđrocacbon liên kết với nguyên tử N
-> RNHR’là amin bậc hai.
Vậy CH3-NH-C2H5 là amin bậc II.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch chứa các chất riêng biệt sau: (1) metyl amin; (2) glyxin; (3) lysin; (4) axit glutamic. Số dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
Axit Glutamic có 2 nhóm -COOH; 1 nhóm – NH2 nên làm quỳ tím hóa đỏ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây có thể được tạo ra từ ancol etylic bằng một phản ứng?

Vinyl fomat

Metyl acrylat

Etyl fomat

Metyl axetat

Xem đáp án

Đáp án đúng là: CC2H5OH+HCOOH⇄H2SO4,toHCOOC2H5+H2O

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Chất Y là chất nào sau đây?

H2NCH2CH2COOH

CH3CH(NH3Cl)COONa

CH3CH(NH3Cl)COO

CH3CH(NH2)COONa

Xem đáp án

Đáp án đúng là: DCH3CH(NH2)COOH→+HClCH3CH(NH3Cl)COOH→+NaOHCH3CH(NH2)COONa

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: H2NCH2COOH; CH3CH(NH2)COOH; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; H2N(CH2)4-CH(NH2)COOH. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển màu là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
Với amino axit có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2 làm quỳ tím chuyển đỏ;
amino axit có số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH làm quỳ tím chuyển xanh;
amino axit có số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH không làm quỳ tím chuyển màu.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân amino axit ứng với công thức C3H7O2N là

4

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C
Các công thức cấu tạo:
CH3CH(NH2)COOH; H2N-CH2CH2COOH

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

4

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
Các chất thỏa mãn: HCOONH3CH3; CH3COONH4

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Metyl propionat có công thức cấu tạo là

HCOOC2H5

C2H5COOC2H5

C2H5COOCH3

CH3COOCH3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C
Metyl: - CH3
Propionat: C2H5COO -
Công thức: C2H5COOCH3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là

CH3COOCH3

CH3COOCH=CH2

CH2=CHCOOCH3

HCOOCH2CH=CH2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
CH3COOCH=CH2+H2O→CH3COOH+CH3CHO

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?

HCOOC6H5

C6H5COOCH3

CH3COOCH2C6H5

CH3COOCH3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
Este của phenol tác dụng với dung dịch kiềm thu được 2 muối và nước.
HCOOC6H5+2NaOH→HCOONa+C6H5ONa+H2O

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường?

Saccarozơ

Tristearin

Alanin

Anilin

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D
Anilin là chất lỏng ở nhiệt độ thường, ít tan trong nước.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

CH3NH2 và C6H5NH2 đều phản ứng với

dung dịch NaNO3

dung dịch Br2/CCl4

dung dịch NaOH

dung dịch HCl

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D
Các amin đều tác dụng với HCl

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây làm mất màu nước brom ở điều kiện thường?

CH3-CH3

CH3COOH

CH3CH=CH2

C2H5OH

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C
CH3CH=CH2 là anken nên làm mất màu nước brom ở điều kiện thường.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

propyl propionat

metyl propionat

propyl fomat

metyl axetat

Xem đáp án

Đáp án đúng là: BCH3OH+C2H5COOH⇄H2SO4C2H5COOCH3+H2O

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam glyxin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 4,46 gam muối. Giá trị của m là

30,0

35,6

3,00

3,56

Xem đáp án

Đáp án đúng là: CH2NCH2COOH+HCl→ClH3NCH2COOH→m=MGly.nGly=75.4,46111,5=3g

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây?

AgNO3/NH3

Cu(OH)2

H2 (Ni, to)

Dung dịch Br2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C
Glucozơ + H2 -> Sobitol
H2 thể hiện tính khử, glucozơ thể hiện tính oxi hóa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

CH3COOH

NaNO3

H2O

HF

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
Các muối tan tốt thường là các chất điện li mạnh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit nào sau đây có công thức C15H31COOH?

Axit axetic

Axit oleic

Axit panmitic

Axit stearic

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C
Axit panmitic: C15H31COOH

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dịch X gồm 0,02 mol K+; 0,04 mol Ba2+; 0,04 mol HCO3- và a mol ion Y (bỏ qua sự điện li của nước). Ion Y và giá trị của a là

NO3- và 0,02

CO32- và 0,06

Cl- và 0,06

OH- và 0,06

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C
Y không phản ứng với các ion: K+; Ba2+; HCO3-
Theo các đáp án -> Y là NO3-; Cl-.
Bảo toàn điện tích -> 0,02 + 0,04.2 = 0,04 + a -> a = 0,06 mol

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thủy phân hoàn toàn m gam metyl axetat cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1,0M. Giá trị của m là

17,6

14,8

74

88

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
CH3COOCH3+NaOH→CH3COONa+CH3OH⇒nCH3COOCH3=nNaOH=0,2⇒m=0,2.74=14,8g

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một peptit X được tạo nên bởi n gốc glyxin có khối lượng phân tử là 189 đvC. Peptit X thuộc loại

tripeptit

đipeptit

tetrapeptit

pentapeptit

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
nGlyxin→to,xtPeptit+(n−1)H2OMPeptit=MGly.n−(n−1).18⇔189=75n+18n−18⇒n=3 → Tripeptit

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình sản xuất đường glucozơ thường còn lẫn 10% tạp chất (không tham gia phản ứng tráng bạc). Người ta lấy a gam đường glucozơ cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thấy tạo thành 10,8 gam bạc. Giá trị của a là

9 gam

10 gam

18 gam

20 gam

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
Glucozo→+AgNO3/NH32Ag Glucozơ nguyên chất chiếm 90%nGlucozo=12.nAg=0,05⇒a=0,05.180.10090=10g

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 13,14 gam Ala-Gly phản ứng hoàn toàn với 150ml dung dịch KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

23,52

28,32

26,70

29,94

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
Gly−Ala+2KOH→Muối, KOH dư + H2O nGly−Ala=0,09→nH2O=0,09 mol m=13,14+0,3.56−0,09.18=28,32 gam

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nhận định sau:
(a) Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
(b) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong NaOH thấy xuất hiện màu tím
(c) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
(d) H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH là một đipeptit
(e) Ở điều kiện thường H2NCH2COOH là chất rắn, dễ tan trong nước
Số nhận định đúng là

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
(a) SAI: Các amin có tính bazơ mạnh làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
(b) ĐÚNG: Cho lòng trắng trứng (protein) vào Cu(OH)2 trong NaOH thấy xuất hiện màu tím.
(c) ĐÚNG: Anilin là bazơ, tác dụng với HCl, nên có thể rửa sạch ống nghiệm có dính anilin bằng dung dịch HCl, sau đó rửa bằng nước sạch.
(d) ĐÚNG: H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH được cấu tạo từ 2 gốc α – aminoaxit nên là một đipeptit
(e) ĐÚNG: Ở điều kiện thường H2NCH2COOH là chất rắn, dễ tan trong nước

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X đơn chức, mạch hở, trong đó oxi chiếm 37,209% khối lượng. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic Y và ancol Z. Số đồng phân cấu tạo của X là

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
CT X: CxHyO2.
%O=37,209=32Meste.100%⇒Meste=86⇒C4H6O2
Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic Y và ancol -> Các CTCT thỏa mãn: HCOOCH2CH=CH2; CH2=CHCOOCH3

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

4

3

5

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
Các este thủy phân ra ancol: CH3COOCH2CH=CH2: anlyl axetat; CH3COOCH3: metyl axetat; HCOOC2H5: Etyl fomat; (C15H31COO)3C3H5: tripanmitin.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt chát hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là

31,92

35,60

36,72

40,40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quy đổi X về: COO:3xCH2:yH2:z ;nX = x molCOO:3xCH2:yH2:z+O2→toCO2;H2OBảo toàn C: 3x + y = 2,28 Bảo toàn H: y + z = nH2O=2,2Bảo toàn e: 6y + 2z = 4. nO2=13,04 →x = 0,04; y = 2,16; z = 0,04  → a = 0,12.44 + 2,16.14 + 0,04.2 = 35,6   ⇒nNaOH=3x=0,12;nC3H5(OH)3=nX=0,04BTKL:  → b = 35,6 + 0,12.40 - 0,04.92 = 36,72 gam.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 13,23 gam kết tủa; Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,24 mol H2. Giá trị của a là

0,15

0,24

0,33

0,21

Xem đáp án

Đáp án đúng là: AHC≡C−CH3→+AgNO3/NH3AgC≡C−CH3↓⇒npropin=n↓=13,23147=0,09 molCH2=CH2+H2→CH3−CH3HC≡C−CH3+2H2→CH3CH2CH3⇒nH2=nCH2=CH2+2.nHC≡C−CH3⇒nCH2=CH2=0,06 mol → a = 0,06 + 0,19 = 0,15 mol; 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây không đúng khi nói về metyl axetat?

Có công thức phân tử C3H6O2

Là đồng phân của etyl fomat

Là hợp chất este

Có phản ứng tráng bạc

Xem đáp án

Đáp án đúng là: DCT: CH3COOCH3 ® CTPT: C3H6O2; là este, đồng phân của etyl fomat (HCOOC2H5).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metylamin (CH3NH2) thu được sản phẩm có chứa V lít khí N2 (đktc). Giá trị của V là

3,36

2,24

4,48

1,12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: BnN2=12.nCH3NH2=12.6,231=0,1  → V = 2,24 lít

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,6 gam axit acrylic tác dụng với 150ml NaOH 0,5M thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

6,1

5,7

5,4

7,3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
CH2=CHCOOH+NaOH→CH2=CHCOONa+H2O→nCH2=CHCOOH=0,05;nNaOH=0,075 →NaOH dư 0,025 mol m = 0,05.94 + 0,025.40 = 5,7g

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,45 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 500 ml dung dịch HCl 0,1M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng vừa hết với 700 ml dung dịch NaOH 1M. Số mol lysin trong hỗn hợp X là

0,1

0,15

0,2

0,25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri linoleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

0,12

0,07

0,09

0,08

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quy đổi X về: COO:3xCH2:yH2:z ; nX = x mol

 

COO:3xCH2:yH2:z+O2→toCO2;H2O

Do X thủy phân tạo muối: C17H35COONa; C17H31COONa nên số C trong X:

18.3 + 3 = 57.

Bảo toàn C: 57.x = 2,28 -> x = 0,04

-> 3x + y = 2,28 -> y = 2,16

Bảo toàn e: 6y + 2z = 4.nO2 =12,88 -> z = 0,04 = nX - np

-> np = a = 0,08 mol

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm nhiều este, axit hữu cơ, hidrocacbon đều mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 0,985 mol O2, tạo ra 0,63 mol H2O. Nếu cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thấy có 0,25 mol NaOH tham gia phản ứng. Giá trị của m là

18,09

22,72

24,23

20,30

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quy đổi hh về COOCH2H2

X tác dụng vừa đủ với 0,25 mol NaOH →nCOO=nNaOH=0,25mol

Bảo toàn H x + y = 0,63

Bảo toàn e: 6x + 2y = 4.0,985

x = 0,67; y = - 0,04 m = 0,25.44 + 0,67.14 + (-0,04).2 = 20,3 gam

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím.

Quỳ tím không chuyển màu

Y

Cu(OH)2 trong môi trường NaOH

Hợp chất màu tím

Z

Nước brom

Kết tủa trắng


X, Y, Z lần lượt là

axit glutamic, lòng trắng trứng, anilin

alanin, lòng trắng trứng, anilin

lòng trắng trứng, anilin, alanin

lysin, lòng trắng trứng, anilin

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Y có phản ứng màu biure (tác dụng với Cu(OH)2 tạo màu tím) ® Y là protein hoặc tripeptit trở lên ® Y là lòng trắng trứng.

Z + Br2 ®¯ trắng ® Z là anilin

X là alanin.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

X, Y (Mx < MY) là 2 axit đều đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng; Z là ancol no, T là este hai chức được tạo bởi X, Y và Z ( X, Y, Z, T đều mạch hở). Dẫn 28,2 gam hỗn hợp E dạng hơi chứa X, Y, Z, T qua bình đựng 11,5 gam Na (dùng dư), phần khí và hơi thoát ra khỏi bình đem nung nóng có mặt Ni làm xúc tác thấy chúng phản ứng vừa đủ với nhau, thu được một chất hữu cơ duy nhất, đem đốt cháy chất hữu cơ này cần dùng 0,55 mol O2 thu được 7,2 gam nước. Phần rắn còn lại trong bình đem hòa tan vào nước dư thấy thoát ra 0,05 mol H2, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,88 gam rắn. Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp E là

11,91%

15,23%

9,08%

18,06%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dẫn 28,2 gam hỗn hợp E dạng hơi chứa X, Y, Z, T qua bình đựng 11,5 gam Na (dùng dư), phần chất rắn còn lại gồm muối natri của axit X, Y; muối ancolat của X (Đặt là hỗn hợp A) và Na dư.

® nNa dư = 2.0,05 = 0,1 mol ® 2Na + 2H2O ® 2NaOH + H2

® 28,88 gam gồm NaOH và A.

mA = 28,88 – mNaOH = 28,88 – 0,1.40 = 24,88g

BTKL: mE+mNa pu=mT+mH2+mA

→mT=28,2+0,4.23−0,2.2−24,88=12,12g

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat, glixerol triaxetat và phenyl axetat. Thủy phân hoàn toàn 47,3 gam X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho Y tác dụng với Na dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO2 và 26,1 gam H2O. Giá trị của m là

54,3

52,5

58,2

57,9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

X: HCOOCH3; (COOCH3)2; (CH3COO)3C35; CH3COOC6H.

Quy đổi hỗn hợp về: COO:xCH2:yH2:z=nhh−4.nCH3COOC6H5

-> 44x + 14y + 2z = 47,3

COO:xCH2:yH2:z+O2→toCO2:2,1H2O:1,45

-> BT C: x + y = 2,1

-> BT H: y + z = 1,45

->  x = 0,6; y = 1,5; z = -0,05

 →nCOO=nOH(ancol)+nCH3COOC6H5=2.nH2+nCH3COOC6H5

-> 0,6 = 0,5 + nCH3COOC6H5 →nCH3COOC6H5 = 0,1

->  nNaOH=nCOO+nCH3COOC6H5=0,7;nH2O=nCH3COOC6H5=0,1

BTKL: 47,3 + 0,7.40 = 15,6 + m + 0,1.18

-> m = 57,9g

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4% thu được hỗn hợp khí X và m gam dung dịch Y. Cho 500ml dung dịch NaOH 1,2M vào Y thu được kết tủa Z và dung dịch T. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn. Cô cạn dung dịch T rồi lấy chất rắn nung đến khối lượng không đổi còn lại 37,05 gam chất rắn mới. Giá trị của m là

93,5

89,2

84,4

91,3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B