Chuyên đề ôn thi Ngữ pháp Tiếng Anh 12 - Câu so sánh có đáp án
Đề thi

Chuyên đề ôn thi Ngữ pháp Tiếng Anh 12 - Câu so sánh có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1287 lượt thi
53 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle one letter to indicate the best option that completes each of the following exchanges. 

After the new technique had been introduced, the factory produced   ________cars in 2014 as the year before.

twice many as

as twice many

as many twice

twice as many

Xem đáp án

Ta có cấu trúc so sánh gấp nhiều lần là

“S + be/verb + số lần + as + many + (N) + as + N”.

Dịch nghĩa: Sau khi kỹ thuật mới được giới thiệu, vào năm 2014, nhà máy đã sản xuất số xe gấp đôi so với năm trước.

Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

It is becoming________challenging to find a good job nowadays.

better and better

the better

the more

more and more

Xem đáp án

Đứng sau ô trống cần điền là tính từ dài “challenging” nên cấu trúc so sánh kép của tính từ “challenging” là “S+ V + more and more + adj/ adv”.

Dịch nghĩa: Ngày nay càng ngày càng khó tìm việc hơn.

Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I lost the match because I was playing very badly. It was even________than the last game.

more badly

badly

worst

worse

Xem đáp án

Đứng sau ô trống cần điền là từ “than” nên ta dùng so sánh hơn. Tính từ “bad” khi chuyển sang so sánh hơn có dạng đặc biệt là “worse”.

Dịch nghĩa: Tôi thua trận đấu vì tôi đã chơi quá tệ. Trận đấu này thậm chí còn tệ hơn trận trước.

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Perhaps the_________place to grow up is the place where you feel at home.

most good

better

best

more good

Xem đáp án

Đáp án. C

Giải thích: Vì bổ nghĩa cho danh từ place nên ta dùng tính từ. Do có thể đứng trước nên ta dùng so sánh nhất. Tính từ good khi chuyển sang so sánh nhất có dạng đặc biệt là the best.

Dịch nghĩa: Có lẽ nơi tốt nhất để lớn lên là nơi bạn cảm thấy như nhà mình.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The CDs here are more expensive________over there.

those

than those

than that

than this

Xem đáp án

Đáp án. B

Giải thích: Vì trước chỗ trống cần điền dùng so sánh hơn nên ta dùng than. Ngoài ra, từ CDs là số nhiều nên ta thay bằng those.

Dịch nghĩa: Những cái đĩa CD ở đây thì đắt hơn so với những cái ở bên kia.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Of al! candidates, Peter is probably________.

the less qualified

the qualified less

the most little qualified

the least qualified

Xem đáp án

Đáp án. D

Giải thích: Vì so sánh trong số tất cả các ứng cử viên nên ta dùng so sánh nhất hoặc kém nhất. Từ little chuyển sang so sánh nhất có dạng đặc biệt là least.

Dịch nghĩa: Trong số tất cả các ứng cử viên, Peter có lẽ là người có trình độ thấp nhất.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Automobiles, airplanes, and buses use more energy per passenger________.

trains do

as trains

as are trains

than trains do

Xem đáp án

Đáp án. D

Giải thích: Vì là so sánh hơn (phía trước có more) nên ta dùng than.

Dịch nghĩa: Ô tô, máy bay và xe buýt sử dụng nhiều năng lượng cho mỗi hành khách hơn so với tàu hỏa.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

You can take________books as you want. 

as many

as much

so much

too many

Xem đáp án

Đáp án. A

Giải thích: Vì bổ nghĩa cho danh từ đếm được số nhiều books nên ta dùng many; do phía sau đã có ‘as’ là dùng so sánh bằng nên ta chọn đáp án A

Dịch nghĩa: Bạn có thể lấy nhiều sách như bạn muốn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The________accident in the history of the city occurred last night on the Freeway.

badest

most bad

worse

worst

Xem đáp án

Đáp án. D

Giải thích: Vì có the nên ta dùng so sánh nhất; tính từ bad chuyển sang so sánh nhất có dạng đặc biệt là worst.

Dịch nghĩa:Tai nạn tồi tệ nhất trong lịch sử thành phố xảy ra đêm qua trên đường cao tốc.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The western part of Oregon generally receives more rain than________the eastern part.

does

in it does

it does in

in

Xem đáp án

Đáp án. A

Giải thích: Mệnh đề sau than đã có chủ ngữ the eastern part nên chỉ cần thêm trợ động từ chia số ít. (Xem lại lý thuyết ở mục 3.20. Đảo ngữ)

Dịch nghĩa: Phần phía tây của Oregon thường nhận được nhiều mưa hơn phần phía đông.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

________places which attract so many art lovers as Florence, Italy.

Fewer

As few

There are few

That fewer

Xem đáp án

Đáp án. C

Giải thích: Câu này mệnh đề chính thiếu cả chủ ngữ lẫn vị ngữ nên ta chọn đáp án có đầy đủ chủ vị.

Dịch nghĩa: Có ít nơi thu hút nhiều người yêu nghệ thuật như Florence, Italy.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 The United States spends more money on advertising________country in the world.

other

other than

than any other

while other

Xem đáp án

 Đáp án. C

Giải thích: Vì trước chỗ trống có từ more ở dạng so sánh hơn nên ta dùng than; từ other bổ nghĩa cho từ country nên đứng ngay trước từ này.

Dịch nghĩa: Hoa Kỳ dành nhiều tiền cho việc quảng cáo hơn bất kì nước nào khác trên thế giới.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The art of landscape architecture is________that of architecture itself.

almost as old as

as almost old

almost as old than

old as almost

Xem đáp án

Đáp án. A

Giải thích: Vì so sánh bằng nên ta dùng cấu trúc: as + tính từ + as

Dịch nghĩa: Nghệ thuật kiến trúc cảnh quan cũng có lịch sử lâu đời như nghệ thuật kiến trúc.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nerve cells, or neurons________in the human body.

the most complex cells are

are the most complex cells

most complex cells are

most are complex cells

Xem đáp án

Đáp án. B

Giải thích: Câu này mới có chủ ngữ đứng trước là nerve cells và thiếu động từ làm vị ngữ.

Dịch nghĩa: Các tế bào thần kinh, hoặc nơ-ron là các tế bào phức tạp nhất trong cơ thể con người.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Sharp knives are actually safer to use________.

as dull ones

as ones that are dull

than dull ones

that are dull ones

Xem đáp án

Đáp án. C

Giải thích: Vì trước chỗ trống có tính từ safer ở dạng so sánh hơn nên ta dùng than.

Dịch nghĩa: Dao sắc thực sự an toàn khi sử dụng hơn dao cùn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

________American landscape architects was Hideo Saraki.

The most famous one of

One of the most famous

Of the one most famous

The one most famous of

Xem đáp án

Đáp án. B

Giải thích: Vì câu này có vị ngữ là was chia số ít, nên phía trước cần 1 chủ ngữ số ít.

Cấu trúc: One of danh từ số nhiều động từ số ít.

Dịch nghĩa: Một trong số các kiến trúc sư cảnh quan Hoa Kỳ nổi tiếng nhất là Hideo Saraki.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

________falls in Seattle per year than in any city on the east coast of North America.

less rain

lesser rain

few rain

fewer rain

Xem đáp án

Đáp án. A

Giải thích: Vì sau chỗ trống có than nên ta dùng so sánh hơn. Danh từ rain là danh từ không đếm được nên dùng với từ chỉ số lượng little. Từ little chuyển sang so sánh hơn là less.

Dịch nghĩa: Hằng năm lượng mưa ở Seattle ít hơn ở bất kì thành phố nào khác bên bờ biển phía đông của Bắc Mỹ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

A lion runs________a horse.

more fast than

faster than

as fast

the fastest

Xem đáp án

Đáp án. B

Giải thích: So sánh giữa 2 người/ vật ta dùng so sánh hơn. Vì tính từ “fast” chuyển sang trạng từ vẫn giữ nguyên dạng nên chuyển sang so sánh hơn thêm đuôi -er.

Dịch nghĩa: Sư tử chạy nhanh hơn ngựa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, people dress________, so it’s difficult to say which country they are from.

traditionally

more traditionally

less traditionally

more traditional

Xem đáp án

Đáp án. C

Giải thích: Vì bổ nghĩa cho động từ thường “dress” nên ta dùng trạng từ. về mặt nghĩa, vì phía sau có cụm “so it’s difficult to say which country they are from (khó nói được họ đến từ đất nước nào) nên ta dùng so sánh kém hơn.

Dịch nghĩa: Ngày nay mọi người ít mặc trang phục truyền thống hơn, cho nên khó phân biệt được họ đến từ đất nước nào.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want to stay slim, you have to eat________.

more healthy

more healthily

healthier

healthiest

Xem đáp án

Đáp án. B

Giải thích: Vì bổ nghĩa cho động từ thường “eat” nên ta dùng trạng từ.

Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn giữ được thân hình mảnh mai thì bạn phải ăn uống lành mạnh hơn.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

A racing driver drives________a normal motorist.

skillfullier than

as skillfully

more skillfully than

skillfully

Xem đáp án

Đáp án. C

Giải thích: Vì bổ nghĩa cho động từ thường ‘drive’ nên ta dùng trạng từ. Câu này so sánh giữa 2 người nên ta dùng so sánh hơn. 

Dịch nghĩa:Một tay đua thì lái xe thành thục hơn một người lái xe bình thường.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you speak________? My English is not good.

slower

more slowly

slowest

the most slowly

Xem đáp án

Đáp án. B

Giải thích: Vì bổ nghĩa cho động từ thường ‘speak’ nên ta dùng trạng từ. Do phía sau có cụm “my English is not good” (tiếng Anh của tôi không tốt) nên ta dùng so sánh hơn.

Dịch nghĩa: Bạn có thể nói chậm hơn không? Tiếng Anh của tôi không được tốt.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

We’ll be late for the fair. Can you drive________?

fastly

more fastly

faster

fastest

Xem đáp án

Đáp án. C

Giải thích: Vì bổ nghĩa cho động từ thường ‘drive’ nên ta dùng trạng từ. Tính từ ‘fast’ chuyển sang trạng từ vẫn giữ nguyên dạng và chuyển sang so sánh hơn là ‘faster’.

Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ đến hội chợ trễ mất. Bạn có thể lái xe nhanh hơn không?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The problem isn’t________to cause us concern.

sufficiently important

sufficient important

sufficiently importantly

sufficient importantly

Xem đáp án

Đáp án. A

Giải thích: Bổ nghĩa cho chủ ngữ ‘the problem’ ta dùng tính từ ‘important’, bổ nghĩa cho tính từ ‘important’ ta dùng trạng từ chỉ mức độ ‘sufficiently’.

Dịch nghĩa: Vấn đề không đủ quan trọng để khiến chúng ta phải bận tâm.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hotels have developed________restaurants.

as rapidly as

as rapidly that

so rapid as

as rapid than

Xem đáp án

Đáp án. A

Giải thích: Vì bổ nghĩa cho động từ thường ‘developed’ nên ta dùng trạng từ. cấu trúc so sánh hơn: S + V + as + trạng từ + as. 

Dịch nghĩa: Các khách sạn đã phát triển nhanh như các nhà hàng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnam becomes________to foreign tourists.

most and most attractive

much and more attractive

the more attractive

more and more attractive

Xem đáp án

Đáp án. D

Giải thích: cấu trúc so sánh kép: more and more + tính từ dài

Dịch nghĩa: Việt Nam ngày càng trở nên hấp dẫn với khách du lịch nước ngoài hơn.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Instead of slowing down, he drove________

more fastly

faster

more faster

faster more

Xem đáp án

Đáp án. B

Giải thích: Bổ nghĩa cho động từ thường ‘drove’ ta dùng trạng từ. Tính từ ‘fast’ chuyển sang trạng từ vẫn giữ nguyên dạng, khi chuyển sang so sánh hơn là ‘faster’.

Dịch nghĩa: Thay vì đi chậm lại, ông đã lái xe càng nhanh hơn.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter is the________ student in my class.

taller than

so tall as

the tallest

tallest

Xem đáp án

Đáp án. D

Giải thích: Vì so sánh với tất cả sinh viên trong lớp nên ta dùng so sánh nhất. Tính từ ngắn tall chuyển sang so sánh nhất có dạng the tallest.

Dịch nghĩa: Peter là sinh viên cao nhất trong lớp của tôi.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The deep oceans contain some of the________of all living creatures.

strangest

strangeo

as strange as

stranger

Xem đáp án

Đáp án. A

Giải thích: Vì so sánh trong số tất cả các sinh vật sống nên ta dùng so sánh nhất. Tính từ ngắn strange chuyển sang so sánh nhất có dạng the strangest.

Dịch nghĩa: Các đại dương sâu chứa một số sinh vật kì lạ nhất trong số tất cả các sinh vật sống.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

He finished the test________of all.

rapidly

most rapidly

the most rapidly

more rapidly

Xem đáp án

Đáp án. C

Giải thích: Vì bổ nghĩa cho động từ thường finish nên ta dùng trạng từ. Ngoài ra, so sánh trong số tất cả thí sinh ta dùng dạng so sánh nhất của trạng từ.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã hoàn thành bài kiểm tra nhanh nhất trong tất cả các thí sinh

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Many chemicals react________in acid solutions.

more quick

quicklier

more quickly

as quickly

Xem đáp án

Đáp án C.

Giải thích: Vì bổ nghĩa cho động từ thường react nên ta dùng trạng từ. Trạng từ quickly chuyển sang so sánh hơn có dạng more quickly.

Dịch nghĩa: Nhiều hóa chất phản ứng nhanh hơn trong dung dịch axit.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

I felt badly that we had lost the match. Sheila said she felt worse but as Carol had let the goal in she felt the________.

badly

bad

worst

worser

Xem đáp án

Đáp án. C

Giải thích: Đứng sau động từ felt chỉ giác quan ta dùng tính từ; vì so sánh giữa 3 đối tượng: tôi, Sheila và Carol nên ta dùng so sánh nhất.

Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy rất tệ vì chúng tôi đã thua. Sheila nói rằng cô cảm thấy tồi tệ hơn nhưng vì Carol đã để bóng vào lưới nên cô ấy cảm thấy tệ nhất.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao Yen sings________than this singer.

well

bad

better

more good

Xem đáp án

Đáp án. C

Giải thích: Bổ nghĩa cho động từ thường ta dùng trạng từ; trạng từ well chuyển sang dạng so sánh hơn có dạng đặc biệt là better. 

Dịch nghĩa: Bảo Yến hát hay hơn so với ca sĩ này.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

The hotter the food is, harder it is to eat.

The

hotter

is

harder

Xem đáp án

 Đáp án. D (harder → the harder)

Giải thích: cấu trúc so sánh kép: The + so sánh hơn, the + so sánh hơn.

Dịch nghĩa: Thức ăn càng nóng thì càng khó ăn.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

The warmer the weather, the more great the attendance at the outdoor concert.

The warmer

the

more great

attendance

Xem đáp án

Đáp án. C (more great → greater)

Giải thích: So sánh hơn của tính từ ngắn greatgreater.

Dịch nghĩa: Thời tiết càng ấm áp, thì càng thích hợp để tham dự buổi hòa nhạc ngoài trời.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

The more you say, the worst the situation will be.

The more

say

the worst

will be

Xem đáp án

Đáp án. C (the worst → the worse)

Giải thích: cấu trúc so sánh kép: The + so sánh hơn, the + so sánh hơn; tính từ ‘bad’ chuyển sang so sánh hơn có dạng đặc biệt là worse.

Dịch nghĩa:Bạn càng nói nhiều, tình huống sẽ càng tệ hơn.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

The more time they have to play, the more happy the children are.

The more time

to play

the more happy

are

Xem đáp án

Đáp án. C (the more happy → the happier)

Giải thích: cấu trúc so sánh kép: The + so sánh hơn, the + so sánh hơn; tính từ ‘happy’ có 2 âm tiết kết thúc là đuôi -y chuyển sang so sánh hơn là happier.

Dịch nghĩa:Trẻ em càng có nhiều thời gian vui chơi càng cảm thấy hạnh phúc.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The thicker the walls, the least the noise that comes through.

thicker

walls

the least

that comes

Xem đáp án

Đáp án. C (the least → the less)

Giải thích: cấu trúc so sánh kép: The + so sánh hơn, the + so sánh hơn; tính từ chỉ số lượng little chuyển sang so sánh hơn có dạng đặc biệt là less.

Dịch nghĩa: Các bức tường càng dày, tiếng ồn lọt qua càng ít.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

If you run faster, the more quickly you’ll arrive.

If you run faster

the

more quickly

you’ll arrive

Xem đáp án

A (If you run faster → The faster you run)

Giải thích: cấu trúc so sánh kép: The + so sánh hơn, the + so sánh hơn; tính từ ngắn fast chuyển sang so sánh hơn có dạng là faster.

Dịch nghĩa: Bạn càng chạy nhanh hơn, bạn càng đến nhanh hơn.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

The more you use the phone, the highest the bill will be

The more

use

the highest

will be

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: So sánh kép

The + tính từ/trạng từ dạng so sánh hơn + S + V, the + tính từ/trạng từ dạng so sánh hơn + S + V: càng… càng…

Với tính từ/trạng từ ngắn: adj/adv–er

Với tính từ/trạng từ dài: more + adj/adv

Sửa: the highest → the higher

Dịch: Bạn sử dụng điện thoại càng nhiều thì hóa đơn càng cao.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

The earliest you send in your tax forms, the sooner you will receive your refund.

earliest

send in

sooner

refund

Xem đáp án

Đáp án. A (the earliest → the earlier)

Giải thích: cấu trúc so sánh kép: The + so sánh hơn, the + so sánh hơn; tính từ early có 2 âm tiết kết thúc là đuôi -y khi chuyển sang so sánh hơn có dạng là eailer.

Dịch nghĩa: Bạn càng sớm gửi các mẫu khai thuế, bạn sẽ càng sớm nhận lại tiền hoàn thuế.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

He will buy the more fuel-efficient car that he can afford.

will buy

more fuel-efficient

that

can afford

Xem đáp án

Đáp án. B (more fuel – efficient → most fuel – efficient)

Giải thích: Vì phía sau có mệnh đề that nên phía trước ta dùng so sánh nhất. Tính từ dài fuel-efficient chuyển sang so sánh nhất có dạng the most fuel-efficient.

Dịch nghĩa:Anh ta sẽ mua chiếc xe tiết kiệm nhiên liệu nhất mà anh ta có thể mua được.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

The closest it gets to summer, the longer the days are.

closest

gets

longer

days are

Xem đáp án

Đáp án. B (the closest → the closer)

Giải thích: cấu trúc so sánh kép: The + so sánh hơn, the + so sánh hơn; tính từ ngắn close chuyển sang so sánh hơn có dạng closer.

Dịch nghĩa: Càng gần mùa hè, ngày càng dài hơn.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein molecules are the most complex than the molecules of carbonhydrates.

are

the most

than

molecules

Xem đáp án

Đáp án. B (the most → more)

Giải thích: Vì so sánh giữa 2 nhóm vật nên ta dùng so sánh hơn; tính từ dài complex chuyển sang so sánh hơn có dạng more complex.

Dịch nghĩa: Phân tử protein phức tạp hơn so với các phân tử carbonhydrate.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

The leek, a member of the lily family, has a mildest taste than the onion.

The leek, a member

mildest

than

onion

Xem đáp án

Đáp án. B (mildest → milder)

Giải thích: Vì so sánh giữa hai nhóm vật nên ta dùng so sánh hơn; tính từ ngắn mild chuyển sang so sánh hơn có dạng milder.

Dịch nghĩa:Tỏi tây, một thành viên của họ hoa huệ tây, có hương vị nhẹ nhàng hơn củ hành.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

The widely used natural fiber of all is cotton.

The widely used

fiber

is

cotton

Xem đáp án

Đáp án. A (The widely used → The most widely used)

Giải thích: Vì so sánh trong số tất cả các loại sợi tự nhiên nên ta dùng so sánh nhất; trạng từ wildly chuyển sang so sánh nhất có dạng the most widly.

Dịch nghĩa: Sợi tự nhiên được sử dụng rộng rãi nhất là bông.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Until recently, California was larger producer of oranges in the United States.

recently

larger

producer

of oranges

Xem đáp án

Đáp án. B (larger → the largest)

Giải thích: Vì so sánh với các nhà sản xuất cam trên toàn nước Mỹ nên ta dùng so sánh nhất; tính từ ngắn large chuyển sang so sánh nhất có dạng the largest.

Dịch nghĩa: Cho đến gần đây, California là nhà sản xuất cam lớn nhất Hoa Kỳ.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

The quickly you work, the sooner you’ll finish and then the earlier you can go home.

quickly

the

sooner

earlier

Xem đáp án

Đáp án. A (quickly → more quickly)

Giải thích: cấu trúc so sánh kép của trạng từ là: the more....the more (càng... thì...càng...). Trạng từ quickly có dạng so sánh hơn là “more quickly”.

Dịch nghĩa: Làm việc càng nhanh, bạn sẽ hoàn thành công việc càng nhanh và có thể về nhà sớm.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

French is considered to be more difficult as English, but Chinese is the most difficult language.

considered

more difficult

as English

the most difficult

Xem đáp án

Đáp án. C (as English → than English)

Giải thích: Vì so sánh giữa tiếng Pháp với tiếng Anh nên ta dùng so sánh hơn. Cấu trúc của so sánh hơn là: more + tính từ dài + than.

Dịch nghĩa: Tiếng Pháp được coi là khó hơn tiếng Anh, nhưng tiếng Trung mới là ngôn ngữ khó nhất.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

As the time for the performance got more nearly. I got more nervous.

for

got

more nearly

more nervous

Xem đáp án

Đáp án. C (more nearly → nearer)

Giải thích: Trong câu này get đóng vai trò là một liên động từ nên đi với tính từ. So sánh hơn của tính từ ngắn near có dạng là nearer.

Dịch nghĩa: Thời gian cho buổi biểu diễn càng đến gần hơn tôi càng lo lắng hơn.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

His characteristics are not so wide known to the public as his works of art.

so

wide

as

works of art

Xem đáp án

Đáp án. B (wide → widely)

Giải thích: Vì bổ nghĩa cho phân từ hai known nên ta dùng trạng từ.

Dịch nghĩa:Tính cách của anh ấy không được công chúng biết đến nhiều như những tác phẩm nghệ thuật của anh.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

If she tries more hardly, she may succeed in breaking the world record.

more hardly

succeed in

breaking

world record

Xem đáp án

Đáp án. A (more hardly → harder)

Giải thích: Vì tính từ hard chuyển sang trạng từ vẫn giữ nguyên dạng là hard; trạng từ hard chuyển sang so sánh nhất có dạng harder.

Dịch nghĩa: Nếu cô ấy cố gắng nhiều hơn, cô ấy có thể thành công trong việc phá kỷ lục thế giới.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

The most lately movie from the director must be one of the most interesting films I have ever seen.

most lately

must be

the most interesting

have ever seen

Xem đáp án

Đáp án. A (most lately → latest)

Giải thích: Vì bổ nghĩa cho danh từ movie nên ta dùng tính từ late; tính từ ngắn late chuyển sang so sánh nhất có dạng the latest.

Dịch nghĩa:

Bộ phim gần đây nhất của đạo diễn phải là một trong những bộ phim thú vị nhất tôi từng xem.