CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Đề thi
CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT112 lượt thi
60 câu hỏi
Đoạn văn

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\vec a = \vec i + \vec j - 2\vec k\) và \(\vec b =  - 2\vec i + \vec j + 4\vec k.\)

1.Tự luận
• 1 điểm

a) Toạ độ của vectơ \(\vec a\) là \((1;1; - 2).\)

Xem đáp án

Đúng

2.Tự luận
• 1 điểm

b) Toạ độ của vectơ \(\vec b\) là \(( - 2;1; - 4).\)

Xem đáp án

Sai

3.Tự luận
• 1 điểm

c) Toạ độ của vectơ \( - 2\vec b\) là \((4; - 2; - 8).\)

Xem đáp án

Đúng

4.Tự luận
• 1 điểm

d) Toạ độ của vectơ \(\overrightarrow {\rm{u}} = \overrightarrow {\rm{a}} - 2\overrightarrow {\rm{b}} \) là \((5; - 1; - 10).\)

Xem đáp án

Đúng

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \({\rm{A}}(7;0; - 3),{\rm{B}}( - 1;2;5).\)

5.Tự luận
• 1 điểm

a) Tổng các hoành độ của hai điểm \({\rm{A}},{\rm{B}}\) là \({{\rm{x}}_{\rm{A}}} + {{\rm{x}}_{\rm{B}}} = 6.\)

Xem đáp án

Đúng

6.Tự luận
• 1 điểm

b) Tổng các tung độ của hai điểm \({\rm{A}},{\rm{B}}\) là \({{\rm{y}}_{\rm{A}}} + {{\rm{y}}_{\rm{B}}} = 1.\)

Xem đáp án

Sai

7.Tự luận
• 1 điểm

c) Tổng các cao độ của hai điểm \({\rm{A}},{\rm{B}}\) là \({{\rm{z}}_{\rm{A}}} + {{\rm{z}}_{\rm{B}}} = 1.\)

Xem đáp án

Sai

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 60 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

d) Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng AB là \((3;1;1).\)

Xem đáp án

Đúng

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm \({\rm{A}}(5;1;3),{\rm{B}}(1;6;2),{\rm{C}}(5;0;4).\) Điểm D thoả mãn ABCD là hình bình hành.

9.Tự luận
• 1 điểm

a) Tổng các hoành độ của ba điểm \({\rm{A}},{\rm{B}},{\rm{C}}\) là \({{\rm{x}}_{\rm{A}}} + {{\rm{x}}_{\rm{B}}} + {{\rm{x}}_{\rm{C}}} = 3.\)

Xem đáp án

Sai

10.Tự luận
• 1 điểm

b) Tổng các tung độ của ba điểm A, B, C là \({y_A} + {y_B} + {y_C} = 0.\)

Xem đáp án

Đúng

11.Tự luận
• 1 điểm

c) Tổng các cao độ của ba điểm \({\rm{A}},{\rm{B}},{\rm{C}}\) là \({{\rm{z}}_{\rm{A}}} + {{\rm{z}}_{\rm{B}}} + {{\rm{z}}_{\rm{C}}} = 3.\)

Xem đáp án

Sai

12.Tự luận
• 1 điểm

a) \(\overrightarrow {{\rm{AB}}} = \overrightarrow {{\rm{CD}}} .\)

Xem đáp án

Sai

13.Tự luận
• 1 điểm

b) \(\overrightarrow {{\rm{AB}}} = ( - 4;5; - 1)\)

Xem đáp án

Đúng

14.Tự luận
• 1 điểm

c) Nếu \(D\left( {{{\rm{x}}_0};{{\rm{y}}_0};{{\rm{z}}_0}} \right)\) thì \(\overrightarrow {{\rm{DC}}} = \left( {{{\rm{x}}_0} - 5;{{\rm{y}}_0};{{\rm{z}}_0} - 4} \right).\)

Xem đáp án

Sai

15.Tự luận
• 1 điểm

d) Toạ độ của điểm \(D\) là \((9; - 5;5).\)

Xem đáp án

Đúng

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có \({\rm{A}}(1;2;3),{\rm{B}}( - 1; - 2;0)\), \({\rm{C}}( - 3;0;6).\)

16.Tự luận
• 1 điểm

d) Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là \(( - 1;0;3).\)

Xem đáp án

Đúng

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian Oxyz, cho hình hộp \(ABCD.{A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }{D^\prime }\) có \(A(0;0;0)\), \({\rm{B}}(1; - 2;3),{\rm{D}}( - 1;5; - 2),{{\rm{A}}^\prime }( - 1; - 2;0).\)

17.Tự luận
• 1 điểm

a) \(\overrightarrow {{\rm{AB}}}  = (1; - 2;3).\)

Xem đáp án

Đúng

18.Tự luận
• 1 điểm

b) \(\overrightarrow {{\rm{AD}}} = ( - 1;5; - 2).\)

Xem đáp án

Đúng

19.Tự luận
• 1 điểm

c) \(\overrightarrow {{\rm{A}}{{\rm{A}}^\prime }} = ( - 1; - 2;0).\)

Xem đáp án

Đúng

20.Tự luận
• 1 điểm

d) Toạ độ điểm C' là \((1; - 1; - 1).\)

Xem đáp án

Sai

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow {\rm{a}} (2;1; - 3),\overrightarrow {\rm{b}} ( - 4; - 2;6).\)

21.Tự luận
• 1 điểm

a) \(\vec b = - 2\vec a.\)

Xem đáp án

Đúng

22.Tự luận
• 1 điểm

b) \(|\vec b| = 2|\vec a|.\)

Xem đáp án

Đúng

23.Tự luận
• 1 điểm

c) \([\vec a,\vec b] = \vec 0.\)

Xem đáp án

Đúng

24.Tự luận
• 1 điểm

d) \(\vec a\) cùng hướng với \(\vec b.\)

Xem đáp án

Sai

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\vec a(\sqrt 2 ; - \sqrt 2 ;0),\vec b(0;\sqrt 2 ;0).\)

25.Tự luận
• 1 điểm

a) \(|\vec a| = 2.\)

Xem đáp án

Đúng

26.Tự luận
• 1 điểm

b) \(|\vec b| = \sqrt 2 .\)

 
Xem đáp án

Đúng

 
27.Tự luận
• 1 điểm

c) \(\vec a \cdot \vec b = 2\)

Xem đáp án

Sai

28.Tự luận
• 1 điểm

d) \((\overrightarrow {\rm{a}} ,\overrightarrow {\rm{b}} ) = {45^o }.\)

Xem đáp án

Sai

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng \(({\rm{P}}):2{\rm{x}} - {\rm{y}} + {\rm{z}} + 1 = 0\), (Q): \(4x - 2y + 2z + 3 = 0.\)

29.Tự luận
• 1 điểm

a) \(\overrightarrow {\rm{n}} (2; - 1;1)\) là một vectơ pháp tuyến của \(({\rm{P}}).\)

Xem đáp án

Đúng

30.Tự luận
• 1 điểm

b) \(({\rm{P}})//({\rm{Q}}).\)

Xem đáp án

Đúng

31.Tự luận
• 1 điểm

c) Điểm \({\rm{I}}\left( {0;\frac{3}{2};0} \right)\) không thuộc \(({\rm{Q}}).\)

Xem đáp án

Sai

32.Tự luận
• 1 điểm

d) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \(({\rm{P}})\) và \(({\rm{Q}})\) bằng \(\frac{1}{{\sqrt 6 }}.\)

Xem đáp án

Sai

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai đường thẳng \({\Delta _1}:\frac{{{\rm{x}} + 3}}{2} = \frac{{{\rm{y}} + 2}}{1} = \frac{{\rm{z}}}{{ - 1}},{\Delta _2}:\frac{{{\rm{x}} + 3}}{1} = \frac{{{\rm{y}} + 5}}{2} = \frac{{{\rm{z}} - 1}}{{ - 1}}.\)

33.Tự luận
• 1 điểm

a) Đường thẳng \({\Delta _1}\) đi qua điểm \({{\rm{M}}_1}( - 3; - 2;0)\) và có \({\overrightarrow {\rm{u}} _1} = (2;1; - 1)\) là vectơ chỉ phương.

Xem đáp án

Đúng

34.Tự luận
• 1 điểm

b) Đường thẳng \({\Delta _2}\) đi qua điểm \({{\rm{M}}_2}( - 3; - 5;1)\) và có \({\overrightarrow {\rm{u}} _2} = (1;2; - 1)\) là vectơ chỉ phương.

Xem đáp án

Đúng

35.Tự luận
• 1 điểm

c) Nếu \({\overrightarrow {\rm{u}} _1} = (2;1; - 1)\) và \({\overrightarrow {\rm{u}} _2} = (1;2; - 1)\) thì \(\left[ {\overrightarrow {{{\rm{u}}_1}} ,\overrightarrow {{{\rm{u}}_2}} } \right] = (1;1;3).\)

Xem đáp án

Đúng

36.Tự luận
• 1 điểm

d) Hai đường thẳng \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\) chéo nhau.

Xem đáp án

Sai

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng Δ1:x=−1+t1y=0z=1−t1,Δ2:x=1−t2y=−t2z=−1.

37.Tự luận
• 1 điểm

a) \(\overrightarrow {{u_1}} (1;0; - 1)\) là một vectơ chỉ phương của \({\Delta _1}.\)

Xem đáp án

Đúng

38.Tự luận
• 1 điểm

b) \(\overrightarrow {{u_2}} (1; - 1;0)\) là một vectơ chỉ phương của \({\Delta _2}.\)

Xem đáp án

Sai

39.Tự luận
• 1 điểm

c) \(\overrightarrow {{u_1}} \cdot \overrightarrow {{u_2}} = - 1.\)

Xem đáp án

Đúng

40.Tự luận
• 1 điểm

d) Góc giữa hai đường thẳng \({\Delta _1}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 1 + {t_1}}\\{y = 0}\\{z = 1 - {t_1}}\end{array},{\Delta _2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1 + {t_2}}\\{y = - {t_2}}\\{z = - 1}\end{array}} \right.} \right.\) là \({120^o }.\)

Xem đáp án

Sai

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \(({\rm{P}}):{\rm{x}} - {\rm{y}} = 0.\)

41.Tự luận
• 1 điểm

a) Mặt phẳng \(({\rm{P}})\) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow {\rm{n}} = (1; - 1;0).\)

Xem đáp án

Đúng

42.Tự luận
• 1 điểm

b) Mặt phẳng \(({\rm{P}})\) vuông góc với mặt phẳng \(({\rm{Oxy}}).\)

Xem đáp án

Đúng

43.Tự luận
• 1 điểm

c) Góc giữa mặt phẳng \(({\rm{P}})\) và trục Oy là \({135^o }.\)

Xem đáp án

Sai

44.Tự luận
• 1 điểm

d) Mặt phẳng \(({\rm{P}})\) chứa trục Oz.

Xem đáp án

Đúng

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng \(\left( {{{\rm{P}}_1}} \right):3{\rm{x}} + 4{\rm{y}} + 12{\rm{z}} + 2025 = 0,\left( {{{\rm{P}}_2}} \right):4{\rm{x}} - 3{\rm{y}} + 12{\rm{z}} - 2026 = 0.\)

45.Tự luận
• 1 điểm

a) \(\overrightarrow {{n_1}} (3;4;12)\) là một vectơ pháp tuyến của \(\left( {{P_1}} \right).\)

Xem đáp án

Đúng

46.Tự luận
• 1 điểm

b) \(\overrightarrow {{n_2}} (4; - 3;12)\) là một vectơ pháp tuyến của \(\left( {{P_1}} \right).\)

Xem đáp án

Sai

47.Tự luận
• 1 điểm

c) \(\overrightarrow {{n_1}} \cdot \overrightarrow {{n_2}} = 144.\)

Xem đáp án

Đúng

48.Tự luận
• 1 điểm

d) Góc giữa hai mặt phẳng đã cho (làm tròn đến hàng đơn vị của độ) là \({32^o }.\)

Xem đáp án

Đúng

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(\Delta :\frac{{{\rm{x}} - 2}}{2} = \frac{{{\rm{y}} + 8}}{3} = \frac{{{\rm{z}} - 7}}{6}\) và mặt phẳng \(({\rm{P}}):{\rm{x}} + 2{\rm{y}} + 2{\rm{z}} + 2025 = 0.\)

49.Tự luận
• 1 điểm

a) \(\overrightarrow {\rm{u}} (2;6;3)\) là một vectơ chỉ phương của \(\Delta .\)

Xem đáp án

Sai

50.Tự luận
• 1 điểm

b) \(\overrightarrow {\rm{n}} (1;2;2)\) là một vectơ pháp tuyến của \(\left( {{{\rm{P}}_1}} \right).\)

Xem đáp án

Đúng

51.Tự luận
• 1 điểm

c) \(\overrightarrow {\rm{u}} \cdot \overrightarrow {\rm{n}} = 20\) với \(\overrightarrow {\rm{u}} (2;3;6)\) là một vectơ chỉ phương của \(\Delta .\)

Xem đáp án

Đúng

52.Tự luận
• 1 điểm

d) Góc giữa đường thẳng \(\Delta \) và mặt phẳng \(({\rm{P}})\) (làm tròn đến hàng đơn vị của độ) là \({72^o }.\)

Xem đáp án

Đúng

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng \(\Delta :\frac{{{\rm{x}} - {{\rm{x}}_0}}}{{\rm{a}}} = \frac{{{\rm{y}} - {{\rm{y}}_0}}}{{\;{\rm{b}}}} = \frac{{{\rm{z}} - {{\rm{z}}_0}}}{{\rm{c}}},{\Delta ^\prime }:\frac{{{\rm{x}} - {\rm{x}}_0^\prime }}{{{{\rm{a}}^\prime }}} = \frac{{{\rm{y}} - {\rm{y}}_0^\prime }}{{{{\rm{b}}^\prime }}} = \frac{{{\rm{z}} - {\rm{z}}_0^\prime }}{{{{\rm{c}}^\prime }}}.\) Xét các điểm \({\rm{M}}\left( {{{\rm{x}}_0};{{\rm{y}}_0};{{\rm{z}}_0}} \right),{{\rm{M}}^\prime }\left( {{\rm{x}}_0^\prime ;{\rm{y}}_0^\prime ;{\rm{z}}_0^\prime } \right)\) và các vectơ \(\overrightarrow {\rm{u}} ({\rm{a}};{\rm{b}};{\rm{c}}),{\overrightarrow {\rm{u}} ^\prime }\left( {{{\rm{a}}^\prime };{{\rm{b}}^\prime };{{\rm{c}}^\prime }} \right).\)

53.Tự luận
• 1 điểm

a) Nếu hai vectơ \(\overrightarrow {\rm{u}} ({\rm{a}};{\rm{b}};{\rm{c}}),{\overrightarrow {\rm{u}} ^\prime }\left( {{{\rm{a}}^\prime };{{\rm{b}}^\prime };{{\rm{c}}^\prime }} \right)\) cùng phương thì hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Xem đáp án

Đúng

54.Tự luận
• 1 điểm

b) Nếu hai vectơ \(\overrightarrow {\rm{u}} ({\rm{a}};{\rm{b}};{\rm{c}}),{\overrightarrow {\rm{u}} ^\prime }\left( {{{\rm{a}}^\prime };{{\rm{b}}^\prime };{{\rm{c}}^\prime }} \right)\) không cùng phương thì hai đường thẳng luôn cắt nhau.

Xem đáp án

Sai

55.Tự luận
• 1 điểm

c) Nếu \(\left[ {\overrightarrow {\rm{u}} ,\overrightarrow {{{\rm{u}}^\prime }} } \right] \cdot \overrightarrow {{\rm{M}}{{\rm{M}}^\prime }} = 0\) thì hai đường thẳng luôn song song.

Xem đáp án

Sai

56.Tự luận
• 1 điểm

d) Nếu \(\left[ {\vec u,\overrightarrow {{u^\prime }} } \right] \cdot \overrightarrow {{M^\prime }} \ne 0\) thì hai đường thẳng chéo nhau.

Xem đáp án

Đúng

Đoạn văn
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng \(\Delta :\frac{{{\rm{x}} - 1}}{1} = \frac{{{\rm{y}} + 1}}{2} = \frac{{{\rm{z}} + 3}}{3},{\Delta ^\prime }:\frac{{\rm{x}}}{3} = \frac{{{\rm{y}} - 1}}{2} = \frac{{{\rm{z}} - 2}}{1}.\)

57.Tự luận
• 1 điểm

a) Hai vectơ \(\overrightarrow {\rm{u}} (1;2;3)\), \({\overrightarrow {\rm{u}} ^\prime }(3;2;1)\) lần lượt là hai vectơ chỉ phương của \(\Delta ,{\Delta ^\prime }.\)

Xem đáp án

Đúng

58.Tự luận
• 1 điểm

b) Điểm \({\rm{M}}(1; - 1; - 3)\) không thuộc đường thẳng \(\Delta \), điểm \({{\rm{M}}^\prime }(0;1;2)\) không thuộc đường thẳng \({\Delta ^\prime }.\)

Xem đáp án

Sai

59.Tự luận
• 1 điểm

c) \([\overrightarrow {\rm{u}} ,\overrightarrow {\rm{u}} ] = ( - 4;8; - 4)\)

Xem đáp án

Sai

60.Tự luận
• 1 điểm

d) Hai đường thẳng \(\Delta ,{\Delta ^\prime }\) chéo nhau.

Xem đáp án

Sai

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tốt nghiệp THPT

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả