CẤU TẠO CHẤT. THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ
4 câu hỏi
Hãy xác định:
a. Tỉ số khối lượng phân tử nước và nguyên tử các bon C12.
b. Số phân tử H2O trong 2g nước
a. Khối lượng của phân tử nước và nguyên tử các bon là:
mH2O=μH2ONA; mC12=μC12NA
Tỉ số khối lượng:
mH2OmC12=μH2ONAμC12NA=μH2OμC12=1812=32
b. Số phân tử nước có trong 2g nước:
N=mμ.NA=218.6,02.1023≈6,69.1022
phân tử
Một bình kín chứa N = 3,01.1023 phân tử khí hê li. Tính khối lượng khí Hêli trong bình
Áp dung công thức số phân tử N=mμNA
Ta có m=N.μNA=3,01.10236,02.10234=0,54=2g
a. Tính số phân tử chứa trong 0,2kg nước.
b. Tính số phân tử chứa trong 1 kg không khí nếu như không khí có 22% là oxi và 78% là khí nitơ.
a. 1 mol chất có chưa NA phân tử, n mol chất có N phân tử
Do đó: N=n.NA=mμH2O.NA=20018.6,02.1023≈6,68.1024phân tử
b. Số phân tử chứa trong 1kg không khí
N=22%.mμO2NA+78%mμN2NA=m.NA.[22%32+78%28]≈2,1.1025 phân tử
a. Tính số phân tử chứa trong 0,2kg nước.
b. Tính số phân tử chứa trong 1 kg không khí nếu như không khí có 22% là oxi và 78% là khí nitơ.
a. 1 mol chất có chưa NA phân tử, n mol chất có N phân tử
Do đó: N=n.NA=mμH2O.NA=20018.6,02.1023≈6,68.1024phân tử
b. Số phân tử chứa trong 1kg không khí
N=22%.mμO2NA+78%mμN2NA=m.NA.[22%32+78%28]≈2,1.1025 phân tử








