Bộ 8 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 10 Bright có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 8 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 10 Bright có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1065 lượt thi
35 câu hỏi
Đoạn văn

I. Read the following passage and choose the correct word or phrase that best fits each of the numberedblanks.

The concept of traditional education has changed radically within the last couple of years. Nowadays, we areentering a new era — the revolution of online education. The structure of an online classroom (1) _________.

Generally, online students log into a learning management system where they can view the syllabus andgrades, contact professors as well as classmates, access course (2) _________ (textbooks, lecture notes,quizzes, etc.) and monitor their progress on lessons. Some online courses may also require participation (3)_________ discussion through videoconferencing platforms such as Zoom. There are many advantages ofonline learning. The biggest one is that it offers flexibility for students. Although they have to meet deadlines,they can complete coursework on their own time and especially at their own (4) _________. Besides, there’sno need to commune from one place to another. The virtual classroom is available anywhere there’s an Internetconnection. Online education also provides students with the chance to learn with the whole world. The classis no longer confined to a (5) _________ classroom with walls. People from different parts of the world canjoin to discuss and share knowledge. This constant cross-cultural exchange helps students gain differentperspectives and develop skills that will serve them well in their future careers.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

The structure of an online classroom (1) _________.

is varied

varied

has been varied

varies

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thì hiện tại đơn diễn tả một điều có thật ở hiện tại => công thức thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định, chủ ngữ số ít “the structure” (cấu trúc) với động từ thường: S + Vs/es

Dịch nghĩa: The structure of an online classroom varies. (Cấu trúc của một lớp học trực tuyến khác nhau.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Generally, online students log into a learning management system where they can view the syllabus andgrades, contact professors as well as classmates, access course (2) _________ (textbooks, lecture notes,quizzes, etc.)

materials

news

apps

information

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

materials (n): tài liệu

Dịch nghĩa: Generally, online students log into a learning management system where they can view the syllabus and grades, contact professors as well as classmates, access course materials (textbooks, lecture notes, quizzes, etc.) (Nói chung, sinh viên trực tuyến đăng nhập vào hệ thống quản lý học tập nơi họ có thể xem giáo trình và điểm, liên hệ với giáo sư cũng như bạn cùng lớp, truy cập tài liệu khóa học (sách giáo khoa, ghi chú bài giảng, câu hỏi, v.v.))

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Some online courses may also require participation (3)_________ discussion through videoconferencing platforms such as Zoom.

on

in

with

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

participate in = tham gia vào

Dịch nghĩa: Some online courses may also require participation in discussion through videoconferencing platforms such as Zoom. (Một số khóa học trực tuyến cũng có thể yêu cầu tham gia thảo luận thông qua các nền tảng hội nghị truyền hình như Zoom.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Although they have to meet deadlines, they can complete coursework on their own time and especially at their own (4) _________.

speed

movement

condition

pace

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

pace (n): nhịp độ

Dịch nghĩa: Although they have to meet deadlines, they can complete coursework on their own time and especially at their own pace. (Mặc dù họ phải đáp ứng thời hạn, nhưng họ có thể hoàn thành khóa học vào thời gian riêng của họ và đặc biệt là với nhịp độ của riêng họ.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The class is no longer confined to a (5) _________ classroom with walls.

virtual

augmented

physical

educational

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

physical (adj): thuộc về vật lý

Dịch nghĩa: The class is no longer confined to a physical classroom with walls. (Lớp học không còn bị giới hạn trong một lớp học vật lý với những bức tường.)

 Dịch bài đọc:

Khái niệm về giáo dục truyền thống đã thay đổi hoàn toàn trong vài năm qua. Ngày nay, chúng ta đang bước vào một kỷ nguyên mới - cuộc cách mạng của giáo dục trực tuyến. Cấu trúc của một lớp học trực tuyến đa dạng. Nói chung, sinh viên trực tuyến đăng nhập vào hệ thống quản lý học tập nơi họ có thể xem giáo trình và điểm số, liên hệ với giáo sư cũng như bạn cùng lớp, truy cập tài liệu khóa học (sách giáo khoa, ghi chú bài giảng, câu hỏi, v.v.) và theo dõi tiến độ của họ trong bài học. Một số khóa học trực tuyến cũng có thể yêu cầu tham gia vào thảo luận thông qua các nền tảng hội nghị truyền hình như Zoom. Có rất nhiều lợi thế của việc học trực tuyến. Ưu điểm lớn nhất là nó mang lại sự linh hoạt cho sinh viên. Mặc dù họ phải đáp ứng thời hạn, nhưng họ có thể hoàn thành khóa học vào thời gian riêng của họ và đặc biệt là theo nhịp độ của riêng họ. Bên cạnh đó, không cần phải giao tiếp từ nơi này sang nơi khác. Lớp học ảo có sẵn ở bất cứ nơi nào có kết nối Internet. Giáo dục trực tuyến cũng cung cấp cho sinh viên cơ hội học hỏi với cả thế giới. Lớp học không còn bị giới hạn trong một phòng học vật lý với những bức tường. Mọi người từ các nơi khác nhau trên thế giới có thể tham gia để thảo luận và chia sẻ kiến thức. Sự trao đổi đa văn hóa liên tục này giúp sinh viên có được những quan điểm khác nhau và phát triển các kỹ năng sẽ phục vụ tốt cho sự nghiệp tương lai của họ.

Đoạn văn

II. Read the following passage and the list of national parks below. Match each statement with the correctpark. You may use any letter (A, B, C or D) more than once.

According to the Vietnam Administration of Forestry, Vietnam currently has got 33 national parks, 57 naturereserves, 13 habitat conservation areas, 53 landscape protection zones and 9 biosphere reserves. Among them,61 national parks and nature reserves organise eco-tourism activities. Cúc Phương – the jungle-trekker’s dream– is the oldest national park in Vietnam. It’s home to a dense forest of millennia-old trees, botanical gardens,caves and two animal sanctuaries which are worth exploring. You can spend the whole day trekking and birdwatching; or book a stay in the stilt houses of the hospitable Mường people for an authentic experience withlocals. Cat Tien, which lies across Đồng Nai, Lâm Đồng, Bình Phước with a total size of 70,548 hectares ofland, is one of the largest national parks in Vietnam. It also shelters hundreds of ‘critically endangered’Siamese crocodiles. Phong Nha – Kẻ Bàng national park is also a must-see. This park is a true paradise bothabove ground, with jungles and mountains, and underground, with one of the world’s largest caves. Ba Bểnational park is the most important wetland in Vietnam’s protected area system because it is the only site thathas a natural lake surrounded by a mountainous karst ecosystem. Ba Bể lake is also a wonder itself. The calmcurrents of the lake are perfect for swimming, fishing, and riding on boat trips. Or you can choose to eitherhike or cycle along the lake to get up close to the forest.

List of national parks

A. Cúc Phương National Park

B. Cát Tiên National Park

C. Phong Nha – Kẻ Bàng National Park

D. Ba Bể National Park

6. Tự luận
1 điểm

This national park offers plenty of things to do in water and on land. ________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: The calm currents of the lake are perfect for swimming, fishing, and riding on boat trips. Or you can choose to either hike or cycle along the lake to get up close to the forest. (Dòng nước lặng của hồ là nơi lý tưởng để bơi lội, câu cá và đi thuyền. Hoặc bạn có thể chọn đi bộ hoặc đạp xe dọc theo hồ để đến gần khu rừng.)

7. Tự luận
1 điểm

One of the highlights of this place is that it is the natural habitat of a threatened species. ________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: It also shelters hundreds of ‘critically endangered’ Siamese crocodiles. (Nó cũng là nơi trú ẩn của hàng trăm con cá sấu Xiêm 'cực kỳ nguy cấp'.)

8. Tự luận
1 điểm

This is home to one of the world’s largest caves. ________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: This park is a true paradise both above ground, with jungles and mountains, and underground, with one of the world’s largest caves. (Công viên này là một thiên đường thực sự cả trên mặt đất, với rừng rậm và núi non, và dưới lòng đất, với một trong những hang động lớn nhất thế giới.)

9. Tự luận
1 điểm

It is the first national park in Vietnam.________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Cúc Phương – the jungle-trekker’s dream – is the oldest national park in Vietnam. (Cúc Phương – giấc mơ của những người đi rừng – là công viên quốc gia lâu đời nhất ở Việt Nam.)

10. Tự luận
1 điểm

This national park stretches across different provinces.________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Cat Tien, which lies across Đồng Nai, Lâm Đồng, Bình Phước with a total size of 70,548 hectares of land, is one of the largest national parks in Vietnam. (Cát Tiên trải dài khắp Đồng Nai, Lâm Đồng, Bình Phước với tổng diện tích 70.548 ha, là một trong những vườn quốc gia lớn nhất Việt Nam.)

 Dịch bài đọc:

Theo Tổng cục Lâm nghiệp, hiện nay Việt Nam có 33 vườn quốc gia, 57 khu bảo tồn thiên nhiên, 13 khu bảo tồn sinh cảnh, 53 khu bảo vệ cảnh quan và 9 khu dự trữ sinh quyển. Trong số đó, 61 vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái. Cúc Phương - giấc mơ của người đi bộ đường dài - là vườn quốc gia lâu đời nhất ở Việt Nam. Nơi đây có một khu rừng rậm rạp với những cây cổ thụ hàng nghìn năm tuổi, các vườn bách thảo, hang động và hai khu bảo tồn động vật rất đáng để khám phá. Bạn có thể dành cả ngày để đi bộ đường dài và ngắm chim; hoặc đặt phòng nghỉ tại những ngôi nhà sàn của người Mường hiếu khách để có trải nghiệm đích thực với người dân địa phương. Cát Tiên, nằm trên khắp Đồng Nai, Lâm Đồng, Bình Phước với tổng diện tích đất là 70.548 ha, là một trong những vườn quốc gia lớn nhất Việt Nam. Nơi đây cũng là nơi bảo vệ hàng trăm loài cá sấu Xiêm 'cực kỳ nguy cấp'. Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng cũng là một điểm đến không thể bỏ qua. Công viên này là thiên đường thực sự trên mặt đất, với rừng rậm và núi non, và dưới lòng đất, với một trong những hang động lớn nhất thế giới. Công viên quốc gia Ba Bể là vùng đất ngập nước quan trọng nhất trong hệ thống khu bảo tồn của Việt Nam vì đây là địa điểm duy nhất có hồ tự nhiên được bao quanh bởi hệ sinh thái karst miền núi. Hồ Ba Bể cũng là một kỳ quan. Dòng nước êm đềm của hồ rất lý tưởng để bơi lội, câu cá và đi thuyền. Hoặc bạn có thể chọn đi bộ đường dài hoặc đạp xe dọc theo hồ để đến gần khu rừng.

11. Tự luận
1 điểm

III. Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if any.

 “Can you please install the antivirus programme for me this afternoon?” Ben asked me.

=> Ben asked _______________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Ben asked me if I could install the antivirus programme for him that afternoon.

Công thức tường thuật dạng câu hỏi “Yes/No” với động từ tường thuật “asked” (hỏi): S + asked + O + If + S + V (lùi thì).

Quy tắc lùi thì: hiện tại “can” => quá khứ “could”

Quy tắc đổi trạng ngữ chỉ thời gian: “this afternoon” => “that afternoon”

Dịch nghĩa: Ben hỏi tôi liệu tôi có thể cài đặt chương trình diệt virus cho anh ấy vào chiều hôm đó không.

12. Tự luận
1 điểm

He designed that educational app when he was still a college student.

=> That educational app ________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: That educational app was designed when he was still a college student.

Công thức thể chủ động với thì quá khứ đơn: S + V2/ed + O.

Công thức thể bị động với thì quá khứ đơn: S + was / were + V3/ed + (by O).

Dịch nghĩa: Ứng dụng giáo dục đó được thiết kế khi anh ấy vẫn còn là sinh viên đại học.

13. Tự luận
1 điểm

Cuc Phuong national park is older than any other national parks in Vietnam.

=> Cuc Phuong national park is the ________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Cuc Phuong national park is the oldest national park in Vietnam.

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn “old” (lâu đời) chủ ngữ số ít: S + is + the + tính từ ngắn + danh từ số ít.

Dịch nghĩa: Vườn quốc gia Cúc Phương là vườn quốc gia lâu đời nhất của Việt Nam.

14. Tự luận
1 điểm

I would prefer to use environmentally friendly products such as baking soda to clean my house.

=> I would rather _______________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I would rather use environmentally friendly products such as baking soda to clean my house.

would prefer + to V: thích

Cấu trúc viết câu với “would rather” (thích): S + would rather + Vo (nguyên thể)

Dịch nghĩa: Tôi thích sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường như baking soda để lau nhà.

15. Tự luận
1 điểm

“What language learning app are you using now?” Mary asked Mia.

=> Mary asked _________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mary asked Mia what language learning app she was using then.

Công thức tường thuật dạng câu hỏi “Wh-” với động từ tường thuật “asked” (hỏi): S + asked + O + Wh- + S + V (lùi thì).

Quy tắc lùi thì: hiện tại “are” => quá khứ “was”

Quy tắc đổi trạng ngữ chỉ thời gian: “now” => “then”

Dịch nghĩa: Mary hỏi Mia rằng cô ấy đang sử dụng ứng dụng học ngôn ngữ nào.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅴ. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of thefollowing questions.

My friend asked me how much time __________ on social media every day.

do I spend

did I spend

I spend

I spent

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu tường thuật dạng câu hỏi Wh- “how much” với động từ tường thuật “asked” (hỏi): S + asked + O + Wh + S + V(lùi thì).

Quy tắc lùi thì: hiện tại => quá khứ

spend – spent – spent (v): dành ra

Dịch nghĩa: Bạn tôi hỏi tôi đã dành bao nhiêu thời gian cho mạng xã hội mỗi ngày.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Every classroom will __________ a board and a projector.

equip by

equip with

be equipped by

be equipped with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu bị động với động từ khiếm khuyết “will” (sẽ): S + will + be + V3/ed + (by O).

equip – equipped – equipped (v): trang bị

tobe equipped with = được trang bị với

Dịch nghĩa: Mỗi lớp học sẽ được trang bị bảng và máy chiếu.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The hotel we stayed at wasn’t __________ we had expected.

as comfortable as

most comfortable as

most comfortable as

a little comfortable than

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc so sánh bằng với tính từ: S1 + tobe (not) + As + tính từ + As + S2.

comfortable (adj): thoải mái

Dịch nghĩa: Khách sạn chúng tôi ở không thoải mái như chúng tôi mong đợi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s important for industries to stop __________ of toxic waste into rivers and seas so that no harm iscaused to the environment.

to dispose

disposing

dispose

being disposed

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sau động từ “stop” (dừng lại) cần một động từ ở dạng V-ing: dừng hẳn việc gì lại.

dispose (v): thải

Dịch nghĩa: Điều quan trọng đối với các ngành công nghiệp là ngừng xả chất thải độc hại ra sông và biển để không gây hại cho môi trường.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

A __________ robot looks similar to a person and has certain human qualities.

humanoid

humankind

humane

humanly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

humanoid robot = người máy hình người

Dịch nghĩa: Robot hình người trông giống người và có những phẩm chất nhất định của con người.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

An online course is a form of education that __________ over the Internet.

takes place

has taken place

is taken place

has been taken place

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thì hiện tại đơn diễn tả một việc có thật ở hiện tại

Cấu trúc thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “education” (việc giáo dục): S + Vs/es.

take place: diễn ra

Dịch nghĩa: Một khóa học trực tuyến là một hình thức giáo dục diễn ra trên Internet.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Noah wants to see wildlife in Africa, so he decides to go on a __________ holiday.

beach

guided

sightseeing

safari

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

safari (n): rừng châu Phi

Dịch nghĩa: Noah muốn xem động vật hoang dã ở Châu Phi, vì vậy anh ấy quyết định đi nghỉ ở rừng châu Phi.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

These activities can make a more environmentally friendly choice and reduce their __________.

nitrogen footprint

oxygen footprint

carbon footprint

global footprint

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

carbon footprint (n): lượng khí thải carbon

Dịch nghĩa: Những hoạt động này có thể đưa ra lựa chọn thân thiện với môi trường hơn và giảm lượng khí thải carbon.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctor is listening to the patient’s heart and lungs using a __________.

microscope

telescope

stethoscope

molecule

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

stethoscope (n): ống nghe

Dịch nghĩa: Bác sĩ đang nghe tim và phổi của bệnh nhân bằng ống nghe.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

He’s __________ next week for a beach holiday after successfully completing the project.

getting on

getting off

getting away

getting far

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

getting away: đi nghỉ dưỡng

Dịch nghĩa: Anh ấy sẽ đi nghỉ ở bãi biển vào tuần tới sau khi hoàn thành xuất sắc dự án.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Plastic pollution has had a disastrous effect __________ the environment.

of

on

to

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

have an effect on = có ảnh hướng đến

Dịch nghĩa: Ô nhiễm nhựa đã có tác động tai hại đến môi trường.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅵ. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correctionin each of the following questions.

Now, scientists can genetic modify and improve foods, making them tastier and more nutritious.

genetic

and improve

making

tastier

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Trước động từ “modify” (điều chỉnh) cần có một trạng từ

genetic (adv): thuộc về gen => genetically (adv)

Dịch nghĩa: Now, scientists can genetically modify and improve foods, making them tastier and more nutritious. (Giờ đây, các nhà khoa học có thể biến đổi gen và cải thiện thực phẩm, làm cho chúng ngon hơn và bổ dưỡng hơn.)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Technology enables students to make their research more easily using online materials.

enables

to make

more easily

online materials.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

do research = thực hiện nghiên cứu

Dịch nghĩa: Technology enables students to do their research more easily using online materials. (Công nghệ cho phép sinh viên thực hiện nghiên cứu của họ dễ dàng hơn bằng cách sử dụng các tài liệu trực tuyến.)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tourism brings enormous economic benefits, because it also harms the natural environment.

brings

economic benefits

because

the natural environment

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

because = vì

but = tuy nhiên, nhưng

Dịch nghĩa: Tourism brings enormous economic benefits, but it also harms the natural environment. (Du lịch mang lại lợi ích kinh tế to lớn nhưng cũng làm tổn hại đến môi trường tự nhiên)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅶ. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes each ofthe following exchanges.

Student A: I love exploring nature, and I’d like to help protect it. What kind of holiday suits me? -Student B: __________

You should go on an eco-holiday.

Nothing is suitable.

You can’t afford such a holiday.

A sightseeing holiday.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

You should go on an eco-holiday. = Bạn nên đi nghỉ dưỡng sinh thái.

Dịch nghĩa: Học sinh A: Tôi thích khám phá thiên nhiên và tôi muốn giúp bảo vệ nó. Những loại kỳ nghỉ nào phù hợp với tôi? - Sinh viên B: Bạn nên đi nghỉ dưỡng sinh thái.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Student A: John, you look terrible! What’s wrong with you? - Student B: __________

Thanks for your question.

I was so sick yesterday.

The weather will be better.

You must be wrong, too.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

I was so sick yesterday. = Hôm qua tôi ốm quá.

Dịch nghĩa: Học sinh A: John, bạn trông thật kinh khủng! Có chuyện gì với bạn vậy? - Học sinh B: Hôm qua em ốm quá.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅷ. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differsfrom the other three in pronunciation in each of the following questions.

dear

fear

hear

bear

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D được phát âm /eə/, các phương án còn lại phát âm /ɪə/.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅷ. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differsfrom the other three in pronunciation in each of the following questions.

virtual

material

actively

article

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A được phát âm /tʃ/, các phương án còn lại phát âm /t/.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅸ. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other threein the position of the main stress in each of the following questions.

insect

preserve

package

coral

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅸ. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other threein the position of the main stress in each of the following questions.

emission

endangered

efficient

energy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.