Bộ 6 đề thi học kì 2 Địa lí 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
13 câu hỏi
Đất Pốt-dôn.
Đất đỏ vàng.
Đất phù sa.
Đất đen.
CHỌN B
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)
1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ băng tan thì mùa lũ vào thời điểm nào?đầu mùa xuân.
đầu mùa hạ.
đầu mùa thu.
đầu mùa đông.
CHỌN B
Dòng biển.
Động đất.
Sóng biển.
Thủy triều.
CHỌN D
Không khí.
Nước.
Hạt khoáng.
Chất hữu cơ.
CHỌN C
Sinh vật.
Đá mẹ.
Khoáng.
Địa hình.
CHỌN B
chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.
chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc.
chí tuyến Nam đến vòng cực Nam.
chí tuyến Nam đến cực Nam.
CHỌN A
Thành phố, thị xã.
Đồng bằng, trung du.
Ven biển, ven sông.
Hoang mạc, hải đảo.
CHỌN D
Tô-ky-ô.
Cai-rô.
Bra-xin.
Xao Pao-lô.
CHỌN A
Rùa.
Tôm.
Sứa.
Cua.
CHỌN D
Công nghiệp.
Thương mại.
Nông nghiệp.
Giao thông.
CHỌN C
2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Khi nói về dân số và sự phân bố dân cư trên Trái Đất:
a) Dân cư trên Trái Đất phân bố không đều.
b) Dân cư thưa thớt ở những nơi kinh tế phát triển, điều kiện tự nhiên thuận lợi.
c) Dân số tăng nhanh, nhiều loại tài nguyên bị khai thác quá mức.
d) Dân số tăng nhanh, các loại tài nguyên bị cạn kiệt, môi trường ô nhiễm.
Câu | 1 | |||
Lệnh hỏi | a) | b) | c) | d) |
Đ/a | Đ | S | Đ | Đ |
PHẦN II: TỰ LUẬN (1,5)
(1,0). Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới.
Trình bày đặc điểm rừng nhiệt đới. - Phân bố: từ vùng Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới ở cả hai bán cầu. - Nhiệt độ trung bình năm trên 210C, lượng mưa trung bình năm trên 1700 mm. - Rừng gồm nhiều tầng; trong rừng nhiều loài cây thân gỗ, dây leo chằng chịt. - Động vật rất phong phú. |
0,25
0,25
0,25
0,25 |
(0,5). Nêu một số cách nhằm hạn chế rác thải nhựa trong đời sống hằng ngày.
Một số cách nhằm hạn chế rác thải nhựa trong đời sống hằng ngày. - Tái chế, tái sử dụng túi ni-lông. - Sử dụng thay thế bằng các loại túi giấy, túi vải... (Lưu ý: HS nêu các giải pháp khác nếu hợp lí vẫn cho điểm tối đa) |
0,25 0,25 |








