2048.vn

Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 4

A
Admin
Địa lýLớp 108 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp là

Chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa.

Hợp tác hóa, trang trại, xí nghiệp công nghiệp.

Liên hợp hóa, xí nghiệp công nghiệp, trang trại.

Trang trại, vùng công nghiệp, điểm công nghiệp.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở việc

cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư.

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến và khai thác hiệu quả tài nguyên.

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, tạo ra việc làm cho dân cư.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

Da - giày.

Dệt - may.

Rượu, bia.

sản xuất giấy.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

Gồm nhiều ngành khác nhau.

Quy trình sản xuất phức tạp.

Có các sản phẩm rất đa dạng.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Những nước nào sau đây có ngành dệt - may phát triển?

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Đan Mạch.

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Phần Lan.

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Na Uy.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

khu vực có ranh giới rõ ràng.

nơi có một đến hai xí nghiệp.

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

gắn với đô thị vừa và lớn.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

Gắn với đô thị vừa và lớn, vị trí địa lí thuận lợi.

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

nguồn lao động.

cơ sở hạ tầng.

hệ thống năng lượng.

nguồn nguyên liệu.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dịch vụ công gồm có

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?

Bảo hiểm.

Du lịch.

Giáo dục.

Y tế.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dịch vụ kinh doanh gồm có

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dịch vụ tiêu dùng gồm có

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Các cường quốc hàng không trên thế giới là

Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức.

Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga.

Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga.

Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới?

Đường biển.

Đường ôtô.

Đường sắt.

Đường sông.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây không được ứng dụng trong ngành tài chính - ngân hàng?

Trí tuệ nhân tạo.

Tư vấn tự động.

Công nghệ chuỗi khối.

Năng lượng nhiệt hạch.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

ASEAN là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

Khối thị trường chung Nam Mỹ.

Tổ chức thương mại thế giới.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

Liên minh châu Âu.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là

môi trường tự nhiên.

môi trường nhân tạo.

môi trường xã hội.

môi trường địa lí.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phát triển của khoa học - kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng

mở rộng.

biến mất.

thu hẹp.

không thay đổi.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Vấn đề sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên, môi trường hiện nay có ý nghĩa cấp thiết trên bình diện

toàn thế giới.

các nước đang phát triển.

các nước kinh tế phát triển.

từng châu lục.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu để thu ngoại tệ ở nhiều nước đang phát triển tại Trung Á, châu Phi, Mĩ La-tinh là

khoáng sản.

máy móc.

thuỷ sản.

lâm sản.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò nào sau đây không phải là của ngành công nghiệp?

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

Tạo việc làm, tăng thu nhập cho một bộ phận lớn dân cư.

Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử - tin học?

Đầu máy xe lửa.

Tua bin phát điện.

Hàng không vũ trụ.

Thiết bị viễn thông.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dầu mỏ không phải là nguyên liệu

cháy hoàn toàn không tạo thành tro.

quý giá, nhiều ở nước đang phát triển.

sạch, không gây ô nhiễm môi trường.

cho các ngành công nghiệp hóa phẩm.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

Có ranh giới không rõ.

Có vị trí địa lí thuận lợi.

Tập trung nhiều xí nghiệp.

Chi phí sản xuất thấp.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

Quy mô dân số.

Tỉ suất giới tính.

Cơ cấu theo tuổi.

Gia tăng dân số.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

công nghiệp.

nông nghiệp.

dân cư.

giao thông.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện của sự phát triển không ngừng của ngành tài chính - ngân hàng là

sự đa dạng của các gói dịch vụ tài chính cho người giàu.

số người có tài khoản của tổ chức tài chính tăng chậm.

số lượng các trung tâm tư vấn và giao dịch tài chính tăng.

số lượng các ngân hàng, các chi nhánh, điểm ATM giảm.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, tài nguyên thiên nhiên được chia thành tài nguyên

có thể bị hao kiệt, không bị hao kiệt.

khôi phục được, không khôi phục.

không bị hao kiệt, khôi phục được.

không bị hao kiệt, không khôi phục.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên thiên nhiên vô hạn?

Sinh vật.

Đất trồng.

Khoáng sản.

Địa nhiệt.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện của tăng trưởng xanh trong nông nghiệp không phải là

sử dụng tài nguyên thiên nhiên hiệu quả.

duy trì, nâng cao năng suất và lợi nhuận. 

phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn.

phục hồi các nguồn tài nguyên sinh thái.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển công nghiệp?

Kinh tế - xã hội.

Điều kiện tự nhiên.

Vị trí địa lí.

Lịch sử phát triển.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

Tài nguyên thiên nhiên.

Di sản văn hóa, lịch sử.

Phân bố điểm dân cư.

Cơ sở hạ tầng du lịch.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành vận tải đường ô tô không có ưu điểm nào sau đây?

Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

Phối hợp linh động được với các phương tiện vận tải khác.

Vận chuyển được hàng nặng, cồng kềnh, giá rẻ.

Hiệu quả kinh tế cao trên các cự li vận chuyển ngắn và trung bình.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương?

Tạo ra thị trường thống nhất trong cả nước.

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

Gắn thị trường trong nước với ngoài nước.

Chỉ phục vụ nhu cầu của một số đối tượng.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng về tài nguyên thiên nhiên?

Là các thành phần của tự nhiên (bao gồm các vật thể và các lực lượng tự nhiên).

Được sử dụng làm phương tiện sản xuất, đối tượng tiêu dùng ở trình độ nhất định.

Có vai trò quyết định sự phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia trên thế giới.

Phân bố không đều giữa các quốc gia, khu vực, vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI

GIAI ĐOẠN 1950 - 2019

Năm

Sản phẩm

1950199020102019
Than (triệu tấn)1820338760256859
Dầu mỏ (triệu tấn)523333136153690
Điện (tỉ kWh)967118322126823141
Thép (triệu tấn)18977011751393

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng của một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Kết hợp.

Cột chồng.

Miền.

Đường.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

10 QUỐC GIA CÓ LƯỢNG KHÍ THẢI CO2 LỚN NHẤT THẾ GIỚI NĂM 2019

(Đơn vị: triệu tấn)

STTQuốc giaLượng CO2 phát thảiSTTQuốc giaLượng CO2 phát thải
1Trung Quốc106426Đức778
2Hoa Kì51727I-ran634
3Ấn Độ24558Hàn Quốc617
4LB Nga17619Ca-na-đa555
5Nhật Bản125310A-rập Xê-út506
Toàn thế giới36062

Theo bảng số liệu, cho biết ba nước phát thải khí CO2 lớn nhất ở châu Á năm 2019 xếp theo thứ tự giảm dần là

Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc.

Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.

Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ.

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ về tỉ trọng thủy sản của thế giới qua các năm

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Giá trị và quy mô thủy sản của thế giới, giai đoạn 2000 - 2020.

Quy mô và cơ cấu thủy sản của thế giới, giai đoạn 2000 - 2020.

Chuyển dịch cơ cấu thủy sản của thế giới, giai đoạn 2000 - 2020.

Tốc độ tăng trưởng thủy sản của thế giới, giai đoạn 2000 - 2020.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

MỘT SỐ QUỐC GIA DẪN ĐẦU VỀ DOANH THU DU LỊCH TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2019

Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với doanh thu du lịch và số khách du lịch đến của một số quốc gia trên thế giới năm 2019?

Doanh thu du lịch của các quốc gia có sự khác nhau.

Khách du lịch đến Pháp cao nhất, gấp 1,7 lần I-ta-li-a.

Doanh thu du lịch của Hoa Kì cao hơn Tây Ban Nha.

Doanh thu du lịch của Trung Quốc gấp 3,2 lần Pháp.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack