Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 4
40 câu hỏi
Các hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp là
Chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa.
Hợp tác hóa, trang trại, xí nghiệp công nghiệp.
Liên hợp hóa, xí nghiệp công nghiệp, trang trại.
Trang trại, vùng công nghiệp, điểm công nghiệp.
Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở việc
cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư.
tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến và khai thác hiệu quả tài nguyên.
khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, tạo ra việc làm cho dân cư.
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Da - giày.
Dệt - may.
Rượu, bia.
sản xuất giấy.
Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
Gồm nhiều ngành khác nhau.
Quy trình sản xuất phức tạp.
Có các sản phẩm rất đa dạng.
Những nước nào sau đây có ngành dệt - may phát triển?
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Đan Mạch.
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Phần Lan.
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Na Uy.
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
khu vực có ranh giới rõ ràng.
nơi có một đến hai xí nghiệp.
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
gắn với đô thị vừa và lớn.
Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
Gắn với đô thị vừa và lớn, vị trí địa lí thuận lợi.
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng
nguồn lao động.
cơ sở hạ tầng.
hệ thống năng lượng.
nguồn nguyên liệu.
Các dịch vụ công gồm có
bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.
tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.
hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.
bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.
Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?
Bảo hiểm.
Du lịch.
Giáo dục.
Y tế.
Các dịch vụ kinh doanh gồm có
bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.
tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.
hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.
bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.
Các dịch vụ tiêu dùng gồm có
bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.
tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.
hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.
bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.
Các cường quốc hàng không trên thế giới là
Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức.
Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga.
Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga.
Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản.
Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới?
Đường biển.
Đường ôtô.
Đường sắt.
Đường sông.
Thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây không được ứng dụng trong ngành tài chính - ngân hàng?
Trí tuệ nhân tạo.
Tư vấn tự động.
Công nghệ chuỗi khối.
Năng lượng nhiệt hạch.
ASEAN là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?
Khối thị trường chung Nam Mỹ.
Tổ chức thương mại thế giới.
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
Liên minh châu Âu.
Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là
môi trường tự nhiên.
môi trường nhân tạo.
môi trường xã hội.
môi trường địa lí.
Sự phát triển của khoa học - kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng
mở rộng.
biến mất.
thu hẹp.
không thay đổi.
Vấn đề sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên, môi trường hiện nay có ý nghĩa cấp thiết trên bình diện
toàn thế giới.
các nước đang phát triển.
các nước kinh tế phát triển.
từng châu lục.
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu để thu ngoại tệ ở nhiều nước đang phát triển tại Trung Á, châu Phi, Mĩ La-tinh là
khoáng sản.
máy móc.
thuỷ sản.
lâm sản.
Vai trò nào sau đây không phải là của ngành công nghiệp?
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
Tạo việc làm, tăng thu nhập cho một bộ phận lớn dân cư.
Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.
Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử - tin học?
Đầu máy xe lửa.
Tua bin phát điện.
Hàng không vũ trụ.
Thiết bị viễn thông.
Dầu mỏ không phải là nguyên liệu
cháy hoàn toàn không tạo thành tro.
quý giá, nhiều ở nước đang phát triển.
sạch, không gây ô nhiễm môi trường.
cho các ngành công nghiệp hóa phẩm.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
Có ranh giới không rõ.
Có vị trí địa lí thuận lợi.
Tập trung nhiều xí nghiệp.
Chi phí sản xuất thấp.
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?
Quy mô dân số.
Tỉ suất giới tính.
Cơ cấu theo tuổi.
Gia tăng dân số.
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
công nghiệp.
nông nghiệp.
dân cư.
giao thông.
Biểu hiện của sự phát triển không ngừng của ngành tài chính - ngân hàng là
sự đa dạng của các gói dịch vụ tài chính cho người giàu.
số người có tài khoản của tổ chức tài chính tăng chậm.
số lượng các trung tâm tư vấn và giao dịch tài chính tăng.
số lượng các ngân hàng, các chi nhánh, điểm ATM giảm.
Theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, tài nguyên thiên nhiên được chia thành tài nguyên
có thể bị hao kiệt, không bị hao kiệt.
khôi phục được, không khôi phục.
không bị hao kiệt, khôi phục được.
không bị hao kiệt, không khôi phục.
Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên thiên nhiên vô hạn?
Sinh vật.
Đất trồng.
Khoáng sản.
Địa nhiệt.
Biểu hiện của tăng trưởng xanh trong nông nghiệp không phải là
sử dụng tài nguyên thiên nhiên hiệu quả.
duy trì, nâng cao năng suất và lợi nhuận.
phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn.
phục hồi các nguồn tài nguyên sinh thái.
Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển công nghiệp?
Kinh tế - xã hội.
Điều kiện tự nhiên.
Vị trí địa lí.
Lịch sử phát triển.
Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.
Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.
Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.
Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.
Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?
Tài nguyên thiên nhiên.
Di sản văn hóa, lịch sử.
Phân bố điểm dân cư.
Cơ sở hạ tầng du lịch.
Ngành vận tải đường ô tô không có ưu điểm nào sau đây?
Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.
Phối hợp linh động được với các phương tiện vận tải khác.
Vận chuyển được hàng nặng, cồng kềnh, giá rẻ.
Hiệu quả kinh tế cao trên các cự li vận chuyển ngắn và trung bình.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương?
Tạo ra thị trường thống nhất trong cả nước.
Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
Gắn thị trường trong nước với ngoài nước.
Chỉ phục vụ nhu cầu của một số đối tượng.
Nhận định nào sau đây không đúng về tài nguyên thiên nhiên?
Là các thành phần của tự nhiên (bao gồm các vật thể và các lực lượng tự nhiên).
Được sử dụng làm phương tiện sản xuất, đối tượng tiêu dùng ở trình độ nhất định.
Có vai trò quyết định sự phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia trên thế giới.
Phân bố không đều giữa các quốc gia, khu vực, vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
GIAI ĐOẠN 1950 - 2019
| Năm Sản phẩm | 1950 | 1990 | 2010 | 2019 |
| Than (triệu tấn) | 1820 | 3387 | 6025 | 6859 |
| Dầu mỏ (triệu tấn) | 523 | 3331 | 3615 | 3690 |
| Điện (tỉ kWh) | 967 | 11832 | 21268 | 23141 |
| Thép (triệu tấn) | 189 | 770 | 1175 | 1393 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng của một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Kết hợp.
Cột chồng.
Miền.
Đường.
Cho bảng số liệu:
10 QUỐC GIA CÓ LƯỢNG KHÍ THẢI CO2 LỚN NHẤT THẾ GIỚI NĂM 2019
(Đơn vị: triệu tấn)
| STT | Quốc gia | Lượng CO2 phát thải | STT | Quốc gia | Lượng CO2 phát thải |
| 1 | Trung Quốc | 10642 | 6 | Đức | 778 |
| 2 | Hoa Kì | 5172 | 7 | I-ran | 634 |
| 3 | Ấn Độ | 2455 | 8 | Hàn Quốc | 617 |
| 4 | LB Nga | 1761 | 9 | Ca-na-đa | 555 |
| 5 | Nhật Bản | 1253 | 10 | A-rập Xê-út | 506 |
| Toàn thế giới | 36062 | ||||
Theo bảng số liệu, cho biết ba nước phát thải khí CO2 lớn nhất ở châu Á năm 2019 xếp theo thứ tự giảm dần là
Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc.
Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ.
Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản.
Cho biểu đồ về tỉ trọng thủy sản của thế giới qua các năm

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Giá trị và quy mô thủy sản của thế giới, giai đoạn 2000 - 2020.
Quy mô và cơ cấu thủy sản của thế giới, giai đoạn 2000 - 2020.
Chuyển dịch cơ cấu thủy sản của thế giới, giai đoạn 2000 - 2020.
Tốc độ tăng trưởng thủy sản của thế giới, giai đoạn 2000 - 2020.
Cho biểu đồ sau:

MỘT SỐ QUỐC GIA DẪN ĐẦU VỀ DOANH THU DU LỊCH TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2019
Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với doanh thu du lịch và số khách du lịch đến của một số quốc gia trên thế giới năm 2019?
Doanh thu du lịch của các quốc gia có sự khác nhau.
Khách du lịch đến Pháp cao nhất, gấp 1,7 lần I-ta-li-a.
Doanh thu du lịch của Hoa Kì cao hơn Tây Ban Nha.
Doanh thu du lịch của Trung Quốc gấp 3,2 lần Pháp.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








