2048.vn

Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2

A
Admin
Địa lýLớp 107 lượt thi
80 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiến thức về địa lí tự nhiên không định hướng ngành nghề nào sau đây?

Bảo vệ môi trường.

Quản lí đất đai.

Kĩ sư nông nghiệp.

Quản lí xã hội.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiến thức địa lí kinh tế - xã hội định hướng nhóm ngành nghề nào sau đây?

Kĩ sư trắc địa, bản đồ.

Thương mại, tài chính.

Du lịch, địa chất học.

Dịch vụ, khí hậu học.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm nghề nghiệp liên quan đến địa lí dân cư là

nông nghiệp, du lịch.

khí hậu học, địa chất.

môi trường, tài nguyên.

dân đô học, đô thị học.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp

kí hiệu.

đường chuyển động.

chấm điểm.

bản đồ - biểu đồ.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp đường chuyển động không thể hiện được

khối lượng của đối tượng.

chất lượng của đối tượng.

hướng di chuyển đối tượng.

tốc độ di chuyển đối tượng.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc sử dụng bản đồ trong học tập địa lí giúp tìm hiểu kiến thức về

tự nhiên, xã hội - dân cư và rèn luyện các kĩ năng địa lí.

tự nhiên, kinh tế - xã hội và rèn luyện các kĩ năng địa lí.

tự nhiên, kinh tế, lịch sử và rèn luyện các kĩ năng địa lí.

tự nhiên, không gian vũ trụ, rèn luyện các kĩ năng địa lí.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hành tinh nào sau đây có số vệ tinh nhiều nhất?

Mộc tinh.

Kim tinh.

Thổ tinh.

Hoả tinh.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào sau đây chiếm thể tích và khối lượng lớn nhất Trái Đất?

Lớp vỏ đại Dương.

Lớp vỏ lục địa.

Nhân Trái Đất.

Lớp Manti.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Những vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là

khoáng vật và đá.

khoáng vật và đất.

khoáng sản và đá.

khoáng sản và đất.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận tốc tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm nào sau đây?

Tăng dần từ xích đạo về hai cực.

Giống nhau ở tất cả vĩ tuyến.

Lớn nhất ở chí tuyến, giảm dần về hai cực.

Lớn nhất ở xích đạo, giảm dần về hai cực.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời kì chuyển động biểu kiến Mặt Trời tại Bắc bán cầu, các nước theo dương lịch ở bán cầu Bắc là mùa

xuân và hạ.

hạ và thu.

đông và xuân.

thu và đông.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung Quốc lấy múi giờ nào sau đây để tính giờ chính thức cho cả nước?

5.

6.

7.

8.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết kiến tạo mảng, mảng kiến tạo nào sau đây là mảng kiến tạo lớn?

Phi-lip-pin.

Ca-ri-bê.

Nam Mĩ.

Cô-cốt.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực phát sinh từ bên trong Trái Đất được gọi là

nội lực.

ngoại lực.

lực hấp dẫn.

lực Côriôlit.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của vận động theo phương thẳng đứng là

xảy ra rất chậm trên một diện tích lớn.

xảy ra rất nhanh trên một diện tích lớn.

xảy ra rất chậm trên một diện tích nhỏ.

xảy ra rất nhanh trên một diện tích nhỏ.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Địa hình nào sau đây do gió tạo thành?

Ngọn đá sót hình nấm.

Các khe rãnh xói mòn.

Các vịnh hẹp băng hà.

Thung lũng sông, suối.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Địa hình nào sau đây không phải do băng hà tạo nên?

Vịnh hẹp băng hà.

Các đá trán cừu.

Cao nguyên băng.

Hàm ếch sóng vỗ.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Các địa hình nào sau đây do sóng biển tạo nên?

Hàm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ.

Bậc thềm sóng vỗ, cao nguyên băng.

Cao nguyên băng, khe rãnh xói mòn.

Khe rãnh xói mòn, hàm ếch sóng vỗ.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm nghề nghiệp liên quan đến địa lí tổng hợp là

nông nghiệp, du lịch.

khí hậu học, địa chất.

quy hoạch, GIS.

dân đô, đô thị học.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiến thức về địa lí tổng hợp không định hướng ngành nghề nào sau đây?

Quản lí đất đai.

Điều tra địa chất.

Kĩ sư trắc địa.

Quản lí xã hội.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp bản đồ - biểu đồ không biểu hiện được

số lượng của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.

cơ cấu của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.

vị trí thực của đối tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.

giá trị của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với lĩnh vực quân sự, bản đồ dùng để

thiết kế các tuyến đường giao thông hay du lịch.

xác định vị trí; tìm đường đi, tính khoảng cách.

quy hoạch phát triển vùng và công trình thuỷ lợi.

xây dựng các phương án phòng thủ và tấn công.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây là đúng nhất về Vũ trụ?

Là khoảng không gian vô tận chứa các thiên hà.

Là khoảng không gian vô tận chứa các ngôi sao.

Là khoảng không gian vô tận chứa các hành tinh.

Là khoảng không gian vô tận chứa các vệ tinh.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp Manti trên?

Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.

Không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo.

Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.

Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

vĩ tuyến.

kinh tuyến.

lục địa.

đại dương.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo cách tính giờ múi, trên Trái Đất lúc nào cũng có một múi giờ mà ở đó có hai ngày lịch khác nhau, nên phải chọn một đối tượng làm mốc để đổi ngày. Đối tượng đó là

bán cầu Đông.

kinh tuyến 1800.

bán cầu Tây.

kinh tuyến 00.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường là nơi

có cảnh quan rất đa dạng.

tập trung nhiều đồng bằng.

vùng bất ổn của Trái Đất.

con người tập trung đông.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng uốn nếp thể hiện rõ rệt nhất ở

đá biến chất.

đá mắcma.

đá trầm tích.

đá badan.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Những ngọn đá sót hình nấm thuộc địa hình

mài mòn.

băng tích.

bồi tụ.

thổi mòn.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình

mài mòn.

băng tích.

bồi tụ.

thổi mòn.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

So với các môn học khác, môn Địa lí có điểm khác biệt nào sau đây?

Được học ở tất cả các cấp học.

Mang tính độc lập và khác biệt.

Địa lí mang tính chất tổng hợp.

Chỉ được học ở trung học cơ sở.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nghĩa của phương pháp chấm điểm là thể hiện được

số lượng và khối lượng của đối tượng.

số lượng và hướng di chuyển đối tượng.

khối lượng và tốc độ của các đối tượng.

tốc độ và hướng di chuyển của đối tượng.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nơi nào sau đây trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh xa nhau nhất?

Xích đạo.

Cận xích đạo.

Chí tuyến.

Cận chí tuyến.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự hình thành dãy núi Con Voi ở Việt Nam là kết qủa của hiện tượng nào sau đây?

Uốn nếp.

Đứt gãy.

Hạ xuống.

Nâng lên.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM VÀ BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM THEO VĨ ĐỘ Ở BÁN CẦU BẮC

Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây đúng về nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt năm ở bán cầu Bắc?

Biên độ nhiệt năm tăng dần từ xích đạo về hai cực.

Biên độ nhiệt năm giảm dần từ xích đạo về hai cực.

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần theo vĩ độ địa lí.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở vùng xích đạo.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH THÁNG CỦA SÔNG HỒNG TẠI TRẠM HÀ NỘI NĂM 2020

Theo biểu đồ, cho biết ở trạm Hà Nội các tháng mùa cạn kéo dài từ

tháng 11 đến tháng 5 năm sau.

tháng 11 đến tháng 6 năm sau.

tháng 10 đến tháng 5 năm sau.

tháng 10 đến tháng 6 năm sau.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM VÀ BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM THEO VĨ ĐỘ Ở BÁN CẦU BẮC

Vĩ độNhiệt độ trung bình năm (0C)Biên độ nhiệt độ năm (0C)
0024,51,8
20025,07,4
30020,413,3
40014,017,7
5005,423,8
600-0,629,0
700-10,432,2

Theo bảng số liệu, cho biết khu vực nào sau đây có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

Chí tuyến.

Xích đạo.

Vùng cực.

Ôn đới.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH Ở CÁC VĨ ĐỘ KHÁC NHAU TRÊN THẾ GIỚI

Bán cầu BắcBán cầu Nam
Vĩ độLượng mưa (mm)Vĩ độLượng mưa (mm)
0-10016770-1001872
10-20076310-2001110
20-30051320-300607
30-40050130-400564
40-50056140-500868
50-60051050-600976
60-70034060-900100
70-800190

Theo bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây đúng về lượng mưa trung bình ở các vĩ độ khác nhau trên thế giới?

Lượng mưa trung bình cao nhất ở cực, thấp ở xích đạo.

Ở 600, bán cầu Bắc lượng mưa thấp hơn bán cầu Nam.

Lượng mưa trung bình tăng dần từ xích đạo về hai cực.

Ở 100, bán cầu Nam lượng mưa cao hơn bán cầu Bắc.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?

Công nghiệp khai thác dầu khí.

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

Công nghiệp khai thác quặng kim loại.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Con người khi tác động vào môi trường sẽ làm cho môi trường có đặc điểm nào dưới đây?

Không biến mất.

Không biến đổi.

Biến mất.

Biến đổi.

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuộc tính tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên được chia thành

tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp, khoáng sản.

tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật, khoáng sản.

tài nguyên nước, sinh vật, đất, khí hậu, khoáng sản.

tài nguyên khí hậu, du lịch, nông nghiệp, sinh vật.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Các quốc gia nào sau đây có trữ lượng quặng bô-xít lớn trên thế giới?

LB Nga, U-crai-na, Trung Quốc.

Ô-xtrây-li-a, Gia-mai-ca, Bra-xin.

Chi-lê, Hoa Kì, Ca-na-đa, LB Nga.

Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, LB Nga.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở khu vực nào dưới đây?

Ven thành phố rất lớn.

Tập trung đông dân cư.

Ở ven các đô thị lớn.

Giáp vùng nông thôn.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ngành công nghiệp khai khoáng thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố nào dưới đây?

Nguồn khoáng sản.

Dân cư và lao động.

Đầu mối giao thông.

Nguồn nước, đất đai.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

Ngân hàng, bưu chính.

Giáo dục, thể dục, thể thao.

Các hoạt động đoàn thể.

Bảo hiểm, hành chính công.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Đức.

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Hoa Kì.

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, LB Nga.

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Pháp.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài nguyên thiên nhiên là một khái niệm có tính

ổn định.

cố định.

không đổi.

phát triển.

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành tài chính - ngân hàng không có đặc điểm nào sau đây?

Tài chính ngân hàng là một lĩnh vực rất rộng và nhiều hoạt động.

Sản phẩm thường được thực hiện theo các quy trình nghiêm ngặt.

Gồm hai bộ phận khăng khít với nhau là tài chính và ngân hàng.

Nhu cầu của khách đa dạng, phong phú và thường có tính thời vụ.

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa

khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.

yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.

khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.

yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.

Cho phép khai thác tốt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.

Tạo thêm nhiều việc làm, nâng cao đời sống con người.

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

biển.

ô tô.

sắt.

sông.

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãng hàng không Airbus - một trong các hãng sản xuất máy bay lớn nhất thế giới - thuộc quốc gia/khu vực nào sau đây?

Anh.

Pháp.

EU.

Hoa Kì.

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

Giáo dục, thể dục, thể thao.

Bảo hiểm, hành chính công.

Các hoạt động đoàn thể.

Ngân hàng, bưu chính.

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

làm thay đổi sự phân công lao động.

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

Đà Nẵng là hình thức của tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

Khu công nghiệp.

Trung tâm công nghiệp.

Điểm công nghiệp.

Vùng công nghiệp.

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác công nghiệp ở miền Đông Nam Bộ được gọi là

trung tâm công nghiệp.

điểm công nghiệp.

khu công nghiệp.

vùng công nghiệp.

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành và phát triển mạnh ở các nước đang phát triển là

điểm công nghiệp.

Trung tâm công nghiệp.

vùng công nghiệp.

khu công nghiệp.

Xem đáp án
60. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động nào sau đây hạn chế tác động xấu đến môi trường tự nhiên?

Tiết kiệm năng lượng, sử dụng năng lượng tái tạo.

Tăng cường sử dụng chất đốt năng lượng hóa thạch.

Đẩy mạnh phát triển điện than, nhiệt điện, điện gió.

Đẩy mạnh sử dụng các hóa chất trong nông nghiệp.

Xem đáp án
61. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát triển bền vững là sự phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng

sử dụng sạch nguồn tài nguyên thiên nhiên.

ổn định các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

tiết kiệm các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai.

Xem đáp án
62. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn năng lượng sạch gồm có

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

Xem đáp án
63. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay, những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới?

Đô la Mĩ, đồng Ơrô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức.

Đô la Mĩ, đồng Ơrô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật.

Đô la Mĩ, đồng Ơrô, đồng Bảng Anh, Đô la Xin-ga-po.

Đô la Mĩ, đồng Ơrô, đồng Bảng Anh, đồng Frăng Pháp.

Xem đáp án
64. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành bưu chính viễn thông không có đặc điểm nào sau đây?

Sản phẩm có thể đánh giá thông qua khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã thực hiện.

Phát triển trong tương lai phụ thuộc lớn vào sự phát triển khoa học - công nghệ.

Chất lượng được đánh giá bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi cao, sự an toàn.

Viễn thông sử dụng phương tiện, thiết bị để cung ứng dịch vụ từ khoảng cách xa.

Xem đáp án
65. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp

đóng và sửa chữa tàu.

khai thác dầu khí.

hóa chất.

lọc dầu.

Xem đáp án
66. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngân hàng Thế giới có trụ sở ở quốc gia nào sau đây?

Hoa Kì.

Đức.

Nhật Bản.

Anh.

Xem đáp án
67. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn lực cơ bản để phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia là

khoa học và kĩ thuật.

tài nguyên thiên nhiên.

dân cư và lao động.

điều kiện tự nhiên.

Xem đáp án
68. Trắc nghiệm
1 điểm

Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ô tô là

giao thông khó kiểm soát.

tai nạn giao thông,

ô nhiễm môi trường.

tốn kém về nhiên liệu.

Xem đáp án
69. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ QUỐC GIA CÓ DIỆN TÍCH RỪNG LỚN NHẤT THẾ GIỚI THỜI KÌ 1990 - 2019

(Đơn vị: triệu ha)

Thứ hạngQuốc giaNăm 1990Năm 2019
1Liên bang Nga809,0814,9
2Bra-xin546,7493,5
3Ca-na-đa348,3347,1
4Hoa Kì302,5310,1
5Trung Quốc157,1208,3
Toàn thế giới4128,33999,1

Theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện diện tích rừng của các quốc gia năm 2019?

Đường.

Miền.

Tròn.

Cột.

Xem đáp án
70. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ về sản lượng thủy sản nuôi trồng và khai thác

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

Quy mô sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của thế giới.

Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác so với nuôi trồng của thế giới.

Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác, nuôi trồng thế giới.

Cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của thế giới.

Xem đáp án
71. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hoá.

thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.

thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

Xem đáp án
72. Trắc nghiệm
1 điểm

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải vì do

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

trình độ đô thị hóa thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

Xem đáp án
73. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

Đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao.

Cần nguồn vốn đầu tư lớn.

Chưa thật đảm bảo an toàn.

Thiếu nguồn nguyên liệu.

Xem đáp án
74. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với nội thương?

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

Xem đáp án
75. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

Là kết quả của lao động của con người.

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

Xem đáp án
76. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

Là kết quả của lao động của con người.

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

Xem đáp án
77. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện của tăng trưởng xanh không phải là

giảm thiểu sử dụng năng lượng tái tạo.

giảm thiểu phát thải khí nhà kính.

xanh hoá lối sống, tiêu dùng bền vững.

xanh hoá trong hoạt động sản xuất.

Xem đáp án
78. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

CƠ CẤU GDP THẾ GIỚI THEO NGÀNH KINH TẾ, NĂM 2000 VÀ NĂM 2019

Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với cơ cấu GDP thế giới phân theo ngành kinh tế năm 2000 và năm 2019?

Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và tăng 3,8%.

Tỉ trọng các ngành kinh tế có sự thay đổi qua các năm.

Khu vực II chiếm tỉ trọng thấp và xu hướng tăng nhanh.

Khu vực I luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất và giảm 1,0%.

Xem đáp án
79. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

Xem đáp án
80. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)

Năm20152019
Dầu3833
Khí tự nhiên2424
Than đá2629
Thủy điện67
Năng lượng nguyên tử64
Năng lượng tái tạo-3

Theo bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới?

Tỉ trọng dầu, khí tự nhiên, than đá giảm.

Tỉ trọng khí tự nhiên không thay đổi.

Tỉ trọng dầu, năng lượng nguyên tử giảm.

Tỉ trọng thủy điện, than đá tăng.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack