Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
80 câu hỏi
Kiến thức về địa lí tự nhiên không định hướng ngành nghề nào sau đây?
Bảo vệ môi trường.
Quản lí đất đai.
Kĩ sư nông nghiệp.
Quản lí xã hội.
Kiến thức địa lí kinh tế - xã hội định hướng nhóm ngành nghề nào sau đây?
Kĩ sư trắc địa, bản đồ.
Thương mại, tài chính.
Du lịch, địa chất học.
Dịch vụ, khí hậu học.
Nhóm nghề nghiệp liên quan đến địa lí dân cư là
nông nghiệp, du lịch.
khí hậu học, địa chất.
môi trường, tài nguyên.
dân đô học, đô thị học.
Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp
kí hiệu.
đường chuyển động.
chấm điểm.
bản đồ - biểu đồ.
Phương pháp đường chuyển động không thể hiện được
khối lượng của đối tượng.
chất lượng của đối tượng.
hướng di chuyển đối tượng.
tốc độ di chuyển đối tượng.
Việc sử dụng bản đồ trong học tập địa lí giúp tìm hiểu kiến thức về
tự nhiên, xã hội - dân cư và rèn luyện các kĩ năng địa lí.
tự nhiên, kinh tế - xã hội và rèn luyện các kĩ năng địa lí.
tự nhiên, kinh tế, lịch sử và rèn luyện các kĩ năng địa lí.
tự nhiên, không gian vũ trụ, rèn luyện các kĩ năng địa lí.
Hành tinh nào sau đây có số vệ tinh nhiều nhất?
Mộc tinh.
Kim tinh.
Thổ tinh.
Hoả tinh.
Thành phần nào sau đây chiếm thể tích và khối lượng lớn nhất Trái Đất?
Lớp vỏ đại Dương.
Lớp vỏ lục địa.
Nhân Trái Đất.
Lớp Manti.
Những vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là
khoáng vật và đá.
khoáng vật và đất.
khoáng sản và đá.
khoáng sản và đất.
Vận tốc tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm nào sau đây?
Tăng dần từ xích đạo về hai cực.
Giống nhau ở tất cả vĩ tuyến.
Lớn nhất ở chí tuyến, giảm dần về hai cực.
Lớn nhất ở xích đạo, giảm dần về hai cực.
Thời kì chuyển động biểu kiến Mặt Trời tại Bắc bán cầu, các nước theo dương lịch ở bán cầu Bắc là mùa
xuân và hạ.
hạ và thu.
đông và xuân.
thu và đông.
Trung Quốc lấy múi giờ nào sau đây để tính giờ chính thức cho cả nước?
5.
6.
7.
8.
Theo thuyết kiến tạo mảng, mảng kiến tạo nào sau đây là mảng kiến tạo lớn?
Phi-lip-pin.
Ca-ri-bê.
Nam Mĩ.
Cô-cốt.
Lực phát sinh từ bên trong Trái Đất được gọi là
nội lực.
ngoại lực.
lực hấp dẫn.
lực Côriôlit.
Đặc điểm của vận động theo phương thẳng đứng là
xảy ra rất chậm trên một diện tích lớn.
xảy ra rất nhanh trên một diện tích lớn.
xảy ra rất chậm trên một diện tích nhỏ.
xảy ra rất nhanh trên một diện tích nhỏ.
Địa hình nào sau đây do gió tạo thành?
Ngọn đá sót hình nấm.
Các khe rãnh xói mòn.
Các vịnh hẹp băng hà.
Thung lũng sông, suối.
Địa hình nào sau đây không phải do băng hà tạo nên?
Vịnh hẹp băng hà.
Các đá trán cừu.
Cao nguyên băng.
Hàm ếch sóng vỗ.
Các địa hình nào sau đây do sóng biển tạo nên?
Hàm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ.
Bậc thềm sóng vỗ, cao nguyên băng.
Cao nguyên băng, khe rãnh xói mòn.
Khe rãnh xói mòn, hàm ếch sóng vỗ.
Nhóm nghề nghiệp liên quan đến địa lí tổng hợp là
nông nghiệp, du lịch.
khí hậu học, địa chất.
quy hoạch, GIS.
dân đô, đô thị học.
Kiến thức về địa lí tổng hợp không định hướng ngành nghề nào sau đây?
Quản lí đất đai.
Điều tra địa chất.
Kĩ sư trắc địa.
Quản lí xã hội.
Phương pháp bản đồ - biểu đồ không biểu hiện được
số lượng của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.
cơ cấu của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.
vị trí thực của đối tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.
giá trị của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.
Đối với lĩnh vực quân sự, bản đồ dùng để
thiết kế các tuyến đường giao thông hay du lịch.
xác định vị trí; tìm đường đi, tính khoảng cách.
quy hoạch phát triển vùng và công trình thuỷ lợi.
xây dựng các phương án phòng thủ và tấn công.
Nhận định nào sau đây là đúng nhất về Vũ trụ?
Là khoảng không gian vô tận chứa các thiên hà.
Là khoảng không gian vô tận chứa các ngôi sao.
Là khoảng không gian vô tận chứa các hành tinh.
Là khoảng không gian vô tận chứa các vệ tinh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp Manti trên?
Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.
Không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo.
Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.
Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km.
Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một
vĩ tuyến.
kinh tuyến.
lục địa.
đại dương.
Theo cách tính giờ múi, trên Trái Đất lúc nào cũng có một múi giờ mà ở đó có hai ngày lịch khác nhau, nên phải chọn một đối tượng làm mốc để đổi ngày. Đối tượng đó là
bán cầu Đông.
kinh tuyến 1800.
bán cầu Tây.
kinh tuyến 00.
Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường là nơi
có cảnh quan rất đa dạng.
tập trung nhiều đồng bằng.
vùng bất ổn của Trái Đất.
con người tập trung đông.
Hiện tượng uốn nếp thể hiện rõ rệt nhất ở
đá biến chất.
đá mắcma.
đá trầm tích.
đá badan.
Những ngọn đá sót hình nấm thuộc địa hình
mài mòn.
băng tích.
bồi tụ.
thổi mòn.
Hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình
mài mòn.
băng tích.
bồi tụ.
thổi mòn.
So với các môn học khác, môn Địa lí có điểm khác biệt nào sau đây?
Được học ở tất cả các cấp học.
Mang tính độc lập và khác biệt.
Địa lí mang tính chất tổng hợp.
Chỉ được học ở trung học cơ sở.
Ý nghĩa của phương pháp chấm điểm là thể hiện được
số lượng và khối lượng của đối tượng.
số lượng và hướng di chuyển đối tượng.
khối lượng và tốc độ của các đối tượng.
tốc độ và hướng di chuyển của đối tượng.
Nhận định nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?
Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.
Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.
Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.
Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.
Nơi nào sau đây trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh xa nhau nhất?
Xích đạo.
Cận xích đạo.
Chí tuyến.
Cận chí tuyến.
Sự hình thành dãy núi Con Voi ở Việt Nam là kết qủa của hiện tượng nào sau đây?
Uốn nếp.
Đứt gãy.
Hạ xuống.
Nâng lên.
Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?
Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.
Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.
Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.
Cho biểu đồ sau:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM VÀ BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM THEO VĨ ĐỘ Ở BÁN CẦU BẮC
Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây đúng về nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt năm ở bán cầu Bắc?
Biên độ nhiệt năm tăng dần từ xích đạo về hai cực.
Biên độ nhiệt năm giảm dần từ xích đạo về hai cực.
Nhiệt độ trung bình năm tăng dần theo vĩ độ địa lí.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở vùng xích đạo.
Cho biểu đồ sau:

LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH THÁNG CỦA SÔNG HỒNG TẠI TRẠM HÀ NỘI NĂM 2020
Theo biểu đồ, cho biết ở trạm Hà Nội các tháng mùa cạn kéo dài từ
tháng 11 đến tháng 5 năm sau.
tháng 11 đến tháng 6 năm sau.
tháng 10 đến tháng 5 năm sau.
tháng 10 đến tháng 6 năm sau.
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM VÀ BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM THEO VĨ ĐỘ Ở BÁN CẦU BẮC
| Vĩ độ | Nhiệt độ trung bình năm (0C) | Biên độ nhiệt độ năm (0C) |
| 00 | 24,5 | 1,8 |
| 200 | 25,0 | 7,4 |
| 300 | 20,4 | 13,3 |
| 400 | 14,0 | 17,7 |
| 500 | 5,4 | 23,8 |
| 600 | -0,6 | 29,0 |
| 700 | -10,4 | 32,2 |
| … | … | … |
Theo bảng số liệu, cho biết khu vực nào sau đây có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?
Chí tuyến.
Xích đạo.
Vùng cực.
Ôn đới.
Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH Ở CÁC VĨ ĐỘ KHÁC NHAU TRÊN THẾ GIỚI
| Bán cầu Bắc | Bán cầu Nam | ||
| Vĩ độ | Lượng mưa (mm) | Vĩ độ | Lượng mưa (mm) |
| 0-100 | 1677 | 0-100 | 1872 |
| 10-200 | 763 | 10-200 | 1110 |
| 20-300 | 513 | 20-300 | 607 |
| 30-400 | 501 | 30-400 | 564 |
| 40-500 | 561 | 40-500 | 868 |
| 50-600 | 510 | 50-600 | 976 |
| 60-700 | 340 | 60-900 | 100 |
| 70-800 | 190 | ||
Theo bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây đúng về lượng mưa trung bình ở các vĩ độ khác nhau trên thế giới?
Lượng mưa trung bình cao nhất ở cực, thấp ở xích đạo.
Ở 600, bán cầu Bắc lượng mưa thấp hơn bán cầu Nam.
Lượng mưa trung bình tăng dần từ xích đạo về hai cực.
Ở 100, bán cầu Nam lượng mưa cao hơn bán cầu Bắc.
Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?
Công nghiệp khai thác dầu khí.
Công nghiệp chế biến thực phẩm.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Công nghiệp khai thác quặng kim loại.
Con người khi tác động vào môi trường sẽ làm cho môi trường có đặc điểm nào dưới đây?
Không biến mất.
Không biến đổi.
Biến mất.
Biến đổi.
Theo thuộc tính tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên được chia thành
tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp, khoáng sản.
tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật, khoáng sản.
tài nguyên nước, sinh vật, đất, khí hậu, khoáng sản.
tài nguyên khí hậu, du lịch, nông nghiệp, sinh vật.
Các quốc gia nào sau đây có trữ lượng quặng bô-xít lớn trên thế giới?
LB Nga, U-crai-na, Trung Quốc.
Ô-xtrây-li-a, Gia-mai-ca, Bra-xin.
Chi-lê, Hoa Kì, Ca-na-đa, LB Nga.
Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, LB Nga.
Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở khu vực nào dưới đây?
Ven thành phố rất lớn.
Tập trung đông dân cư.
Ở ven các đô thị lớn.
Giáp vùng nông thôn.
Các ngành công nghiệp khai khoáng thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố nào dưới đây?
Nguồn khoáng sản.
Dân cư và lao động.
Đầu mối giao thông.
Nguồn nước, đất đai.
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
Ngân hàng, bưu chính.
Giáo dục, thể dục, thể thao.
Các hoạt động đoàn thể.
Bảo hiểm, hành chính công.
Các nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?
Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Đức.
Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Hoa Kì.
Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, LB Nga.
Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Pháp.
Tài nguyên thiên nhiên là một khái niệm có tính
ổn định.
cố định.
không đổi.
phát triển.
Ngành tài chính - ngân hàng không có đặc điểm nào sau đây?
Tài chính ngân hàng là một lĩnh vực rất rộng và nhiều hoạt động.
Sản phẩm thường được thực hiện theo các quy trình nghiêm ngặt.
Gồm hai bộ phận khăng khít với nhau là tài chính và ngân hàng.
Nhu cầu của khách đa dạng, phong phú và thường có tính thời vụ.
Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa
khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.
yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.
khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.
yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.
Cho phép khai thác tốt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.
Tạo thêm nhiều việc làm, nâng cao đời sống con người.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
biển.
ô tô.
sắt.
sông.
Hãng hàng không Airbus - một trong các hãng sản xuất máy bay lớn nhất thế giới - thuộc quốc gia/khu vực nào sau đây?
Anh.
Pháp.
EU.
Hoa Kì.
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
Giáo dục, thể dục, thể thao.
Bảo hiểm, hành chính công.
Các hoạt động đoàn thể.
Ngân hàng, bưu chính.
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
làm thay đổi sự phân công lao động.
thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
Đà Nẵng là hình thức của tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
Khu công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
Điểm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Tứ giác công nghiệp ở miền Đông Nam Bộ được gọi là
trung tâm công nghiệp.
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành và phát triển mạnh ở các nước đang phát triển là
điểm công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
khu công nghiệp.
Hoạt động nào sau đây hạn chế tác động xấu đến môi trường tự nhiên?
Tiết kiệm năng lượng, sử dụng năng lượng tái tạo.
Tăng cường sử dụng chất đốt năng lượng hóa thạch.
Đẩy mạnh phát triển điện than, nhiệt điện, điện gió.
Đẩy mạnh sử dụng các hóa chất trong nông nghiệp.
Phát triển bền vững là sự phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng
sử dụng sạch nguồn tài nguyên thiên nhiên.
ổn định các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
tiết kiệm các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai.
Nguồn năng lượng sạch gồm có
năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
Hiện nay, những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới?
Đô la Mĩ, đồng Ơrô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức.
Đô la Mĩ, đồng Ơrô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật.
Đô la Mĩ, đồng Ơrô, đồng Bảng Anh, Đô la Xin-ga-po.
Đô la Mĩ, đồng Ơrô, đồng Bảng Anh, đồng Frăng Pháp.
Ngành bưu chính viễn thông không có đặc điểm nào sau đây?
Sản phẩm có thể đánh giá thông qua khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã thực hiện.
Phát triển trong tương lai phụ thuộc lớn vào sự phát triển khoa học - công nghệ.
Chất lượng được đánh giá bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi cao, sự an toàn.
Viễn thông sử dụng phương tiện, thiết bị để cung ứng dịch vụ từ khoảng cách xa.
Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp
đóng và sửa chữa tàu.
khai thác dầu khí.
hóa chất.
lọc dầu.
Ngân hàng Thế giới có trụ sở ở quốc gia nào sau đây?
Hoa Kì.
Đức.
Nhật Bản.
Anh.
Nguồn lực cơ bản để phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia là
khoa học và kĩ thuật.
tài nguyên thiên nhiên.
dân cư và lao động.
điều kiện tự nhiên.
Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ô tô là
giao thông khó kiểm soát.
tai nạn giao thông,
ô nhiễm môi trường.
tốn kém về nhiên liệu.
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ QUỐC GIA CÓ DIỆN TÍCH RỪNG LỚN NHẤT THẾ GIỚI THỜI KÌ 1990 - 2019
(Đơn vị: triệu ha)
| Thứ hạng | Quốc gia | Năm 1990 | Năm 2019 |
| 1 | Liên bang Nga | 809,0 | 814,9 |
| 2 | Bra-xin | 546,7 | 493,5 |
| 3 | Ca-na-đa | 348,3 | 347,1 |
| 4 | Hoa Kì | 302,5 | 310,1 |
| 5 | Trung Quốc | 157,1 | 208,3 |
| Toàn thế giới | 4128,3 | 3999,1 | |
Theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện diện tích rừng của các quốc gia năm 2019?
Đường.
Miền.
Tròn.
Cột.
Cho biểu đồ về sản lượng thủy sản nuôi trồng và khai thác

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của thế giới.
Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác so với nuôi trồng của thế giới.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác, nuôi trồng thế giới.
Cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của thế giới.
Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là
thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hoá.
thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.
thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.
Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải vì do
trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.
cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.
trình độ đô thị hóa thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.
ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
Ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao.
Cần nguồn vốn đầu tư lớn.
Chưa thật đảm bảo an toàn.
Thiếu nguồn nguyên liệu.
Nhận định nào sau đây không đúng với nội thương?
Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.
Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.
Nhận định nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?
Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.
Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.
Là kết quả của lao động của con người.
Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.
Nhận định nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?
Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.
Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.
Là kết quả của lao động của con người.
Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.
Biểu hiện của tăng trưởng xanh không phải là
giảm thiểu sử dụng năng lượng tái tạo.
giảm thiểu phát thải khí nhà kính.
xanh hoá lối sống, tiêu dùng bền vững.
xanh hoá trong hoạt động sản xuất.
Cho biểu đồ sau:

CƠ CẤU GDP THẾ GIỚI THEO NGÀNH KINH TẾ, NĂM 2000 VÀ NĂM 2019
Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với cơ cấu GDP thế giới phân theo ngành kinh tế năm 2000 và năm 2019?
Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và tăng 3,8%.
Tỉ trọng các ngành kinh tế có sự thay đổi qua các năm.
Khu vực II chiếm tỉ trọng thấp và xu hướng tăng nhanh.
Khu vực I luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất và giảm 1,0%.
Nhận định nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
| Năm | 2015 | 2019 |
| Dầu | 38 | 33 |
| Khí tự nhiên | 24 | 24 |
| Than đá | 26 | 29 |
| Thủy điện | 6 | 7 |
| Năng lượng nguyên tử | 6 | 4 |
| Năng lượng tái tạo | - | 3 |
Theo bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới?
Tỉ trọng dầu, khí tự nhiên, than đá giảm.
Tỉ trọng khí tự nhiên không thay đổi.
Tỉ trọng dầu, năng lượng nguyên tử giảm.
Tỉ trọng thủy điện, than đá tăng.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








