Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 5
40 câu hỏi
Các đặc điểm nào của khoáng sản chi phối quy mô, cơ cấu, tổ chức các xí nghiệp công nghiệp?
Trữ lượng, chất lượng.
Màu sắc, trữ lượng, chất lượng, phân bố.
Trữ lượng, chất lượng, chủng loại, phân bố.
Hình dạng, phân bố.
Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là
nâng cao đời sống dân cư.
cải thiện quản lí sản xuất.
xoá đói giảm nghèo.
công nghiệp hóa nông thôn.
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm có
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn?
Hoa Kì.
Ả-rập Xê-út.
Việt Nam.
Trung Quốc.
Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác thuộc tỉnh nào dưới đây?
Lạng Sơn.
Hòa Bình.
Quảng Ninh.
Cà Mau.
Các khu công nghiệp, khu chế xuất đạt hiệu quả cao nhất ở nước ta tập trung ở vùng
Đồng bằng sông Hồng.
Đông Nam Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành và phát triển mạnh ở các nước đang phát triển là
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Tứ giác công nghiệp ở miền Đông Nam Bộ được gọi là
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?
Bảo hiểm, hành chính công.
Ngân hàng, bưu chính.
Giáo dục, thể dục, thể thao.
Các hoạt động đoàn thể.
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
Bảo hiểm, hành chính công.
Ngân hàng, bưu chính.
Giáo dục, thể dục, thể thao.
Các hoạt động đoàn thể.
Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là
Hoa Kì và Tây Âu.
Hoa Kì và Đông Âu.
Trung Quốc và Nhật Bản.
Trung Quốc và Xin-ga-po.
Toyota, Nissan, Mitsubishi... là thương hiệu xe hơi nổi tiếng của quốc gia nào sau đây?
Hàn Quốc.
Nhật Bản.
Hoa Kì.
Pháp.
Khách hàng lựa chọn dịch vụ tài chính ngân hàng dựa vào
tính thuận tiện, sự an toàn, lãi suất và phí dịch vụ.
tính thân thiện, sự an toàn, lãi suất và phí dịch vụ.
việc đánh giá trước, trong, sau khi sử dụng dịch vụ.
các nguồn tài sản, doanh thu, đối tượng phục vụ.
Các nước Ca-na-đa, Hoa Kì, Mê-hi-cô là thành viên của tổ chức nào sau đây?
APEC.
EU.
USMCA.
ASEAN.
Tài nguyên sinh vật bao gồm các nhóm là
động vật, thực vật, vi khuẩn, sinh thái cảnh quan.
thực vật, vi sinh vật, động vật, quần thể sinh vật.
động vật, vi sinh vật, quần xã sinh vật, cơ thể sống.
động vật, thực vật, vi sinh vật, sinh thái cảnh quan.
Tài nguyên có thể tái tạo bao gồm có
đất, sinh vật, nước.
đất, khoáng sản.
sinh vật, khoáng sản.
khoáng sản, nước.
Loài người đang đứng trước mâu thuẫn giữa sự phát triển
tài nguyên và sự phát triển nền sản xuất xã hội.
tài nguyên và sự phát triển khoa học công nghệ.
sản xuất xã hội và sự phát triển khoa học kĩ thuật.
sản xuất xã hội và phát triển chất lượng cuộc sống.
Phát triển bền vững là bảo đảm cho con người có đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao trong
môi trường sống lành mạnh.
tình hình an ninh toàn cầu tốt.
nền kinh tế tăng trưởng cao.
xã hội đảm bảo sự ổn định.
Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
Dệt - may, kĩ thuật điện, hóa dầu, luyện kim màu.
Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia là
sắt.
đồng.
than.
dầu mỏ.
Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản.
lâm sản, trồng trọt, thủy sản.
khoáng sản, chăn nuôi, hải sản.
thủy sản, lâm sản, trồng trọt.
Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?
Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.
Bao gồm điểm, khu, trung tâm.
Có một số các ngành chủ yếu.
Gắn với một đô thị vừa và lớn.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu của các ngành dịch vụ?
Quy mô dân số.
Tỉ suất giới tính.
Cơ cấu theo tuổi.
Gia tăng tự nhiên.
Nhận định nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).
Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.
Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.
Phối hợp được với các phương tiện khác.
Nhận định nào sau đây đúng với ngoại thương?
Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.
Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.
Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
Việc con người đã thành công trong việc truyền tín hiệu điện báo không dây đã mở ra sự phát triển nào dưới đây?
Thiết bị viễn thông dùng để trao đổi thông tin.
Mở ra cuộc cách mạng điện báo không dây.
Mạng toàn cầu www và các thiết bị phần cứng.
Vận chuyển và chuyển phát thư từ, bưu phẩm.
Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể tái tạo?
Khoáng sản.
Sinh vật.
Thủy triều.
Sóng biển.
Tài nguyên thiên nhiên có đặc điểm nào sau đây?
Phân bố khá đồng đều ở các nước, vùng, khu vực.
Phong phú và đa dạng, có giá trị sử dụng vô hạn.
Tài nguyên có giá trị kinh tế cao hình thành lâu dài.
Tất cả các tài nguyên đã được con người khai thác.
Biểu hiện của tăng trưởng xanh trong lối sống không phải là
tiết kiệm nước và năng lượng trong nhà.
phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn.
sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng.
không sử dụng túi ni lông, đồ dùng một lần.
Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là
cần nhiều lao động.
áp dụng tiến bộ khoa học.
phụ thuộc vào tự nhiên.
các vùng chuyên môn hóa.
Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực?
Mặt hàng xuất khẩu giá trị ở nhiều nước.
Đẩy mạnh sự tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Đáp ứng đời sống văn hóa và văn minh.
Cơ sở để phát triển công nghiệp hiện đại.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
Năng suất lao động xã hội.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Ngành nào sau đây đảm nhiệm sự vận chuyển các tin tức một cách nhanh chóng và kịp thời?
Giao thông hàng không.
Ngành thông tin liên lạc.
Giao thông đường bộ.
Hàng hải và vô tuyến.
Ngành du lịch không có vai trò nào sau đây?
Góp phần quảng bá hình ảnh đất nước; tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau.
Đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí và phục hồi sức khoẻ của người dân.
Tạo nguồn thu ngoại tệ, thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.
Thúc đẩy toàn cầu hoá kinh tế, góp phần tạo việc làm, điều tiết sản xuất.
Nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển của xã hội loài người là
môi trường tự nhiên.
môi trường xã hội.
môi trường nhân tạo.
phương thức sản xuất.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG CỦA THẾ GIỚI THỜI KÌ 1860 - 2019
(Đơn vị: %)
| Nguồn năng lượng | 1860 | 1900 | 1960 | 2000 | 2019 |
| Củi gỗ | 80 | 38 | 11 | 5 | 2 |
| Than đá | 18 | 58 | 37 | 20 | 17 |
| Dầu mỏ - khí đốt | 2 | 4 | 44 | 54 | 42 |
| Năng lượng nguyên tử, thủy điện | - | - | 8 | 14 | 24 |
| Năng lượng mới | - | - | - | 7 | 15 |
Theo bảng số liệu, cho biết biểu đồ thích hợp để thể hiện cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới thời kì 1860 - 2019 là
biểu đồ tròn.
biểu đồ miền.
biểu đồ cột.
biểu đồ đường.
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ QUỐC GIA CÓ SỐ LƯỢNG ĐÀN BÒ LỚN NHẤT THẾ GIỚI NĂM 2020
| Thứ hạng | Quốc gia | Số lượng đàn bò (triệu con) |
| 1 | Bra-xin | 215,7 |
| 2 | Ấn Độ | 189,0 |
| 3 | Trung Quốc | 119,5 |
| 4 | Hoa Kì | 89,7 |
| 5 | Ê-ti-ô-pi-a | 57,7 |
| Toàn thế giới | 1008,9 | |
Theo bảng số liệu, cho biết so với toàn thế giới vào năm 2020, tỉ trọng số lượng đàn bò của Bra-xin và Ấn Độ lần lượt chiếm khoảng
15,4% và 13,7%.
17,4% và 16,7%.
19,4% và 18,7%.
21,4% và 18,7%.
Cho biểu đồ về sản lượng thủy sản của thế giới

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cơ cấu sản lượng thủy sản của thế giới giai đoạn 2000 - 2020.
Tốc độ sản lượng thủy sản của thế giới giai đoạn 2000 - 2020.
Quy mô sản lượng thủy sản của thế giới giai đoạn 2000 - 2020.
Tỉ trọng sản lượng thủy sản của thế giới giai đoạn 2000 - 2020.
Cho biểu đồ sau:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950 - 2019
Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới giai đoạn 1950 – 2019?
Thép có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn so với dầu mỏ, than và điện.
Dầu mỏ có tốc độ tăng lên liên tục qua các năm, tăng thêm 605,5%.
Các sản phẩm công nghiệp đều có tốc độ tăng liên tục qua các năm.
Điện có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, còn than tăng lên chậm nhất.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








