
26 câu hỏi
Hoa Kì.
Liên bang Nga.
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Đáp án: C
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
số người xuất cư và nhập cư.
tỉ suất sinh và người nhập cư.
tỉ suất sinh và người xuất cư.
Đáp án: B
động lực phát triển dân số.
gia tăng cơ học trên thế giới.
số dân ở cùng thời điểm đó.
gia tăng dân số có kế hoạch.
Đáp án: A
tỉ lệ tử vong giảm.
tỉ lệ tử vong tăng.
gia tăng tự nhiên giảm.
tỉ lệ sinh giảm.
Đáp án: A
số nam trên tổng dân.
số nữ trên tổng dân.
số nam trên số nữ.
số nữ trên số nam.
Đáp án: C
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Đáp án: C
Thiếu lao động.
Dân số nhanh.
Lao động đông.
Thừa lao động.
Đáp án: A
Tỉ lệ số dân dưới 15 tuổi thấp và tiếp tục giảm.
Tỉ lệ số người phụ thuộc ngày càng tăng lên.
Thiếu lao động và cơ nguy cơ suy giảm dân số.
Nhu cầu về sức khỏe sinh sản vị thành niên lớn.
Đáp án: D
Vốn.
Thị trường.
Chính sách.
Biển.
Đáp án: D
Tự nhiên.
Vị trí địa lí.
Thị trường.
Nguồn vốn.
Đáp án: B
Tạo ra động lực thúc đẩy các cơ sở sản xuất hình thành và phát triển.
Làm giàu có về nguồn tài nguyên cung cấp nguyên liệu cho sản xuất.
Lựa chọn chiến lược phát triển đất nước phù hợp với từng giai đoạn.
Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế.
Đáp án: C
công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
Đáp án: B
nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
Đáp án: A
giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.
giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ.
tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.
tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Đáp án: D
GDP dùng để phân tích quy mô, cơ cấu kinh tế.
Đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia.
Đo lường tổng giá trị công dân mang quốc tịch.
GDP là thước đo tổng hợp nhất của nền kinh tế.
Đáp án: A
quỹ đất đai còn rất nhiều.
miền núi và cao nguyên.
khoa học chậm phát triển.
dân cư phân bố thưa thớt.
Đáp án: C
Khí hậu.
Địa hình.
Dân cư.
Nguồn nước.
Đáp án: C
tư liệu sản xuất chủ yếu.
đối tượng lao động.
công cụ lao động.
cơ sở vật chất.
Đáp án: A
Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.
Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.
Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.
Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.
Đáp án: A
lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
Đáp án: A
ôn đới và cận nhiệt.
cận nhiệt và nhiệt đới.
ôn đới và hàn đới.
nhiệt đới và ôn đới.
Đáp án: A
Hoa Kì, Thái Lan, Trung Quốc, Ac-hen-ti-na.
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc, Ac-hen-ti-na.
Hoa Kì, Bra-xin, Trung Quốc, Ac-hen-ti-na.
Hoa Kì, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Ac-hen-ti-na.
Đáp án: C
khá nhỏ.
rất lớn.
cơ sở.
đi đầu.
Đáp án: C
thể tổng hợp nông nghiệp.
vùng nông nghiệp.
hợp tác xã nông nghiệp.
trung tâm nông nghiệp.
Đáp án: D
a) Tỉ lệ dân thành thị của thế giới giai đoạn 1950 - 2020 (Đơn vị: %)
|
Năm Dân số |
1950 |
1970 |
1990 |
2020 |
|
Thế giới |
100,0 |
100,0 |
100,0 |
100,0 |
|
Trong đó: Số dân thành thị |
29,6 |
36,6 |
43,0 |
56,2 |
b) Vẽ biểu đồ

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN QUY MÔ DÂN SỐ THẾ GIỚI VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950 - 2020
c) Nhận xét và giải thích
- Dân số thế giới ngày càng tăng và tăng thêm 5259 triệu người.
- Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng và tăng thêm 26,6%.
- Nguyên nhân
+ Dân số tăng do tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên còn cao, đặc biệt là ở các khu vực châu Phi, Nam Mĩ, Đông Nam Á. Điều kiện sinh hoạt, giáo dục, y tế phát triển giảm tỉ lệ tử vong ở trẻ em và tuổi thọ tăng lên,…
+ Tỉ lệ dân thành thị tăng phù hợp với quá trình công nghiệp hóa đang diễn ra mạnh mẽ ở các nước đang phát triển, một lượng lớn người dân nông thôn vào khu vực đô thị tìm việc làm, định cư,…
- Vai trò
+ Chăn nuôi cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cho con người.
+ Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
+ Thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển và sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hoá.
- Đặc điểm
+ Đối tượng của ngành chăn nuôi là các cơ thể sống, tuân theo quy luật sinh học nhất định.
+ Chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nguồn thức ăn, có nhiều thay đổi về hình thức chăn nuôi và hướng chuyên môn hoá, áp dụng rộng rãi khoa học - công nghệ trong sản xuất.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















