Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Cánh diều có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Cánh diều có đáp án - Đề 4

A
Admin
Địa lýLớp 1068 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Động lực phát triển dân số là

tỉ suất sinh thô.

số người nhập cư.

gia tăng tự nhiên.

gia tăng cơ học.

Xem đáp án

Đáp án: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với

dân số từ 14 - 54 tuổi ở cùng thời điểm.

số người già trong xã hội cùng thời điểm.

số trẻ em sinh ra ở cùng thời điểm.

dân số trung bình ở cùng thời điểm.

Xem đáp án

Đáp án: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

quốc gia.

các vùng.

thế giới.

khu vực.

Xem đáp án

Đáp án: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xu hướng thay đổi tỉ suất sinh thô của các nhóm nước trên thế giới hiện nay là

nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn nhóm phát triển.

tỉ suất sinh thô nhóm nước phát triển giảm, đang phát triển tăng nhanh.

nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô thấp hơn nhóm phát triển.

tỉ suất sinh thô các nhóm nước phát triển và đang phát triển tăng nhanh.

Xem đáp án

Đáp án: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ

thanh ngang.

cột đứng.

cột chồng.

kết hợp.

Xem đáp án

Đáp án: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?

Tỉ suất sinh giảm nhanh.

Nhóm số lượng trẻ em ít.

Gia tăng có hướng giảm.

Dân số đang trẻ hoá.

Xem đáp án

Đáp án: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn lao động được phân làm mấy nhóm?

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn lao động là

dân số ngoài tuổi lao động tham gia lao động.

dân số dưới tuổi lao động tham gia lao động.

dân số có khả năng tham gia lao ở ngoài nước.

nguồn lực quan trọng trong phát triển kinh tế.

Xem đáp án

Đáp án: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực nào quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển của một đất nước?

Chính sách và xu thế phát triển.

Khoa học kĩ thuật và công nghệ.

Thị trường trong và ngoài nước.

Dân số và nguồn lao động.

Xem đáp án

Đáp án: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào đâu để phân loại các nguồn lực?

Thời gian và khả năng khai thác.

Vai trò và mức độ ảnh hưởng.

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

Không gian và thời gian hình thành.

Xem đáp án

Đáp án: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên?

Đất đai.

Vị trí địa lí.

Nguồn nước.

Khí hậu.

Xem đáp án

Đáp án: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo

thành phần kinh tế.

ngành kinh tế.

lãnh thổ kinh tế.

các khu vực sản xuất.

Xem đáp án

Đáp án: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng thu nhập quốc gia viết tắt là

GDP.

GNI.

HDI.

FDI.

Xem đáp án

Đáp án: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển lực lượng sản xuất là cơ cấu

trung tâm kinh tế.

lãnh thổ.

thành phần kinh tế.

ngành kinh tế.

Xem đáp án

Đáp án: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.

tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.

sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.

sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

Xem đáp án

Đáp án: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

Xem đáp án

Đáp án: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

chất lượng đất.

diện tích đất.

nguồn nước tưới.

độ nhiệt ẩm.

Xem đáp án

Đáp án: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?

Đối tượng sản xuất là những cơ thể sống.

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất.

Sản xuất ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

Có tính thời vụ, phân bố tương đối rộng rãi.

Xem đáp án

Đáp án: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất không có ảnh hưởng đến

sự phân bố, cơ cấu cây trồng.

nhu cầu tiêu thụ sản phẩm.

khả năng mở rộng diện tích.

năng suất của cây trồng.

Xem đáp án

Đáp án: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là

Gà.

Lợn.

Cừu.

Bò.

Xem đáp án

Đáp án: A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trâu không được nuôi nhiều ở

Trung Quốc.

Nam Á.

Đông Nam Á.

Bắc Á.

Xem đáp án

Đáp án: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nước nuôi nhiều cừu là

Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, Ấn Độ, Thái Lan.

Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, Ấn Độ, I-ran.

Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, Ấn Độ, Phi-lip-pin.

Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, Ấn Độ, Ma-lai-xi-a.

Xem đáp án

Đáp án: B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên chuyên môn hóa và thâm canh là hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây?

Trang trại.

Hộ gia đình.

Hợp tác xã.

Vùng nông nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án: A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố có ảnh hưởng nhiều tới hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp là

dân cư và nguồn lao động.

khí hậu, các dạng địa hình.

sinh vật và nguồn nước.

quan hệ sở hữu ruộng đất.

Xem đáp án

Đáp án: D

25. Tự luận
1 điểm

Phân tích những ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế, xã hội và môi trường.

Xem đáp án

* Tích cực

- Đô thị hóa góp phần thúc đẩy tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

- Tạo việc làm, nâng cao thu nhập, thay đổi cơ cấu lao động.

- Phổ biến văn hóa và lối sống đô thị; mở rộng không gian đô thị.

- Hình thành môi trường đô thị với chất lượng ngày càng cải thiện (trong lành, an toàn, tiện nghi);...

* Tiêu cực

- Đô thị hóa nếu vượt quá tầm kiểm soát, không gắn liền với công nghiệp hóa sẽ gây ra nhiều hậu quả.

- Làm cho cơ sở hạ tầng đô thị quá tải, gây sức ép đối với vấn đề việc làm, nhà ở và gia tăng tệ nạn xã hội.

- Chất lượng môi trường không đảm bảo (ô nhiễm nước, không khí, đất).

26. Tự luận
1 điểm

Hãy trình bày vai trò và đặc điểm của ngành lâm nghiệp.

Xem đáp án

- Vai trò

+ Lâm nghiệp cung cấp gỗ, nguyên liệu cho các ngành công nghiệp; cung cấp thực phẩm, các dược liệu quý.

+ Lâm nghiệp tạo việc làm, thu nhập và sinh kế cho người dân.

+ Trồng và bảo vệ rừng góp phần điều hòa nguồn nước, khí hậu, chống xói mòn, bảo vệ đất, giữ cân bằng sinh thái.

- Đặc điểm

+ Đối tượng của ngành lâm nghiệp là các cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng dài, chậm và thường phân bố trên không gian rộng lớn.

+ Hoạt động lâm sinh bao gồm trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng. 

+ Hiện nay, diện tích rừng trên thế giới vẫn bị suy giảm do tác động của tự nhiên và của con người.