2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2022-2023) có đáp án - Đề 04
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2022-2023) có đáp án - Đề 04

A
Admin
ToánLớp 68 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10:

\(\;M = \left\{ {6;7;8;9} \right\}\).

\(\;M = \left\{ {5;6;7;8;9} \right\}\).

\(\;\;\;M = \left\{ {6;7;8;9;10} \right\}\).

\(\;M = \left\{ {5;6;7;8;9;10} \right\}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:

Nhân và chia → Luỹ thừa → Cộng và trừ;

Cộng và trừ → Nhân và chia → Luỹ thừa;

Luỹ thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ;

Luỹ thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào sau đây đúng?

\[{2^2}{.2^5} = {\rm{ }}{2^7}\];

\[{2^2}{.2^5} = {\rm{ }}{2^{10}}\];

\[{2^2}{.2^5} = {\rm{ }}{4^7}\];

\[{2^2}{.2^5} = {\rm{ }}{4^{10}}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào sau đây không chia hết cho 3?

\[1269\];

\[1569\];

\[12369\];

\[123469\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 19 được ghi bởi chữ số La Mã là:

\[IXX\];

\[XIX\];

\[XVIII\];

Một đáp án khác.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

5;

8;

12;

24.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258:

\[\left\{ {4;75;124} \right\}\];

\[\left\{ {18;124;258} \right\}\];

\[\left\{ {75;124;258} \right\}\];

\[\left\{ {18;75;258} \right\}\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy tìm ước chung của 9 và 15:

\[\left\{ {0;3} \right\}\];

\[\left\{ {1;3} \right\}\];

\[\left\{ {1;5} \right\}\];

\[\left\{ {1;3;9} \right\}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào  sau đây là đúng:

\(20 \in BC(4,10)\);

\(36 \in BC(14,18)\);

\(45 \in BC(4,5,15)\);

\(30 \in BC(5,7,10)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lục giác đều có mấy cạnh:

3;

5;

6;

8.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền cụm từ thích hợp nhất vào chổ trống: “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là…”

Hình chữ nhật;

Hình vuông;

Hình bình hành;

Hình thoi.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác đều có:

Ba cạnh bằng nhau.

Ba góc bằng nhau và bằng \(60^\circ \).

Ba góc bằng nhau và bằng \[30^\circ \].

A và B đều đúng.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

a) Viết tập hợp \(A\) các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 12 bằng cách liệt kê các phần tử.

b) Viết tập hợp các ước của 10.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

        a) \[23.35 + 35.37 + 65.60\];                  b) \[{3^2}{.2^3} + {7^{15}}:{7^{13}} + {2021^0}\].

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Mẹ cho Lan 150 000 đồng đi nhà sách. Lan mua 8 quyển tập với giá 7000 đồng một quyển, mua 3 cây bút với giá 5 000 đồng một cây và mua 1 quyển truyện giá 45 000 đồng. Hỏi Lan còn bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân \[ABCD\]:

a) Mô tả về cạnh đáy, cạnh bên và 2 đường chéo của hình thang cân.

Cho hình thang cân ABCD:  a) Mô tả về cạnh đáy, cạnh bên và 2 đường chéo của hình thang cân.  b) Tính chu vi hình thoi có độ dài cạnh là 5cm. (ảnh 1)

b) Tính chu vi hình thoi có độ dài cạnh là 5cm.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có 12 bạn nữ và 18 bạn nam. Các bạn muốn chia lớp thành các nhóm nhỏ gồm nam và nữ đều nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất bao nhiêu nhóm học sinh?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài \[20m\], chiều rộng \[15m\]. Người ta làm một lối đi xung quanh vườn có diện tích là \[66{\rm{ }}{m^2}\]. Tính diện tích phần còn lại của khu vườn.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

a) Tìm độ dài cạnh \[AC\] và \[BC\].

b) Tính chu vi tam giác \[ABC\].

a) Tìm độ dài cạnh AC và BC.  b) Tính chu vi tam giác ABC (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack