
19 câu hỏi
\(\;M = \left\{ {6;7;8;9} \right\}\).
\(\;M = \left\{ {5;6;7;8;9} \right\}\).
\(\;\;\;M = \left\{ {6;7;8;9;10} \right\}\).
\(\;M = \left\{ {5;6;7;8;9;10} \right\}\).
Nhân và chia Luỹ thừa Cộng và trừ;
Cộng và trừ Nhân và chia Luỹ thừa;
Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ;
Luỹ thừa Cộng và trừ Nhân và chia.
C. Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ;
\[{2^2}{.2^5} = {\rm{ }}{2^7}\];
\[{2^2}{.2^5} = {\rm{ }}{2^{10}}\];
\[{2^2}{.2^5} = {\rm{ }}{4^7}\];
\[{2^2}{.2^5} = {\rm{ }}{4^{10}}\].
A. \[{2^2}{.2^5} = {\rm{ }}{2^7}\];
\[1269\];
\[1569\];
\[12369\];
\[123469\].
D. \[123469\].
\[IXX\];
\[XIX\];
\[XVIII\];
Một đáp án khác.
5;
8;
12;
24.
\[\left\{ {4;75;124} \right\}\];
\[\left\{ {18;124;258} \right\}\];
\[\left\{ {75;124;258} \right\}\];
\[\left\{ {18;75;258} \right\}\].
D. \[\left\{ {18;75;258} \right\}\].
\[\left\{ {0;3} \right\}\];
\[\left\{ {1;3} \right\}\];
\[\left\{ {1;5} \right\}\];
\[\left\{ {1;3;9} \right\}\].
\(20 \in BC(4,10)\);
\(36 \in BC(14,18)\);
\(45 \in BC(4,5,15)\);
\(30 \in BC(5,7,10)\).
3;
5;
6;
8.
Hình chữ nhật;
Hình vuông;
Hình bình hành;
Hình thoi.
B. Hình vuông;
Ba cạnh bằng nhau.
Ba góc bằng nhau và bằng \(60^\circ \).
Ba góc bằng nhau và bằng \[30^\circ \].
A và B đều đúng.
D. A và B đều đúng.
a) \(A = \left\{ {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11} \right\}\).
b) Ư\[\left( {10} \right) = \left\{ {1;2;5;10} \right\}\].
a) \[23.35{\rm{ }} + {\rm{ }}35.37{\rm{ }} + 65.60{\rm{ }} = {\rm{ }}35.\left( {23{\rm{ }} + {\rm{ }}37} \right){\rm{ }} + {\rm{ }}65.60\]
\[ = {\rm{ }}35.60{\rm{ }} + {\rm{ }}65.60\]
\[ = {\rm{ }}60.\left( {35{\rm{ }} + {\rm{ }}65} \right)\]
\[ = {\rm{ }}60.{\rm{ }}100\]
\[ = {\rm{ }}6000\].
b) \[{3^2}.{\rm{ }}{2^3} + {\rm{ }}{7^{15}}:{\rm{ }}{7^{13}} + {\rm{ }}{2021^0} = {\rm{ }}9.8{\rm{ }} + {\rm{ }}{7^2} + {\rm{ }}1\] 0,25đ
\[ = {\rm{ }}72{\rm{ }} + {\rm{ }}49 + {\rm{ }}1\]
\[ = {\rm{ }}122\]
Lời giải
Số tiền Lan còn là:
\[150{\rm{ }}000--\left( {7000.8 + 5000.3 + 45{\rm{ }}000} \right) = 34{\rm{ }}000\](đồng)
a) \[AC = BC = AB = 6cm\]
b) Chu vi tam giác \[ABC\] là:
\[AB + AC + BC = 18\left( {cm} \right)\]
a) Mô tả về cạnh đáy, cạnh bên và 2 đường chéo của hình thang cân:
– Có 2 cạnh đáy song song: \[AB{\rm{ // }}CD\]
– Có 2 cạnh bên bằng nhau: \[AD = BC\]
– Có 2 đường chéo bằng nhau: \[AC = BD\]
b) Chu vi hình thoi có độ dài cạnh là \[5cm\] là:
\[5.4 = 20\left( {cm} \right)\]
Gọi số nhóm nhiều nhất có thể chia là \(x\)
Ta có: \[12 \vdots x\], \[18 \vdots x\]và x lớn nhất
Nên \(x = \) ƯCLN\[\left( {12,18} \right)\]
Mà \[12 = {2^2}.3\;\]; \[18{\rm{ }} = {\rm{ }}{3^2}.{\rm{ }}2\]
Suy ra ƯCLN\[\left( {12,{\rm{ }}18} \right) = 2.3 = 6\]
Do đó \(x = 6\).
Vậy có thể chia nhiều nhất thành 6 tổ học sinh.
Diện tích khu vườn là: \[20.15 = 300{\rm{ }}\left( {{m^2}} \right)\]
Diện tích còn lại của khu vườn là: \[300--66 = 234\left( {{m^2}} \right)\].
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















