Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 786 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Listen to Steve describing himself and his family members. Choose TRUE or FALSE.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Steve is 15 years old.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Hi, my name is Steve and I'm 13 years old.

Hướng dẫn dịch: Xin chào, tôi tên là Steve và tôi 13 tuổi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Steve’s father has got black eyes.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: My dad is 45 years old. He's a teacher. He has short hair and brown eyes.

Hướng dẫn dịch: Bố tôi 45 tuổi. Ông là giáo viên. Ông có mái tóc ngắn và đôi mắt nâu.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Steve’s mother is a cheerful person.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: My mom is 43 years old. She's also a teacher. She's tall and thin. She has long black hair, big black eyes. She's cheerful and she smiles a lot.

Hướng dẫn dịch: Mẹ tôi 43 tuổi. Bà cũng là giáo viên. Bà cao và gầy. Bà có mái tóc đen dài, đôi mắt đen to. Bà vui vẻ và hay cười.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Steve’s sister, Nancy, has long black hair.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: My sister Nancy is 19 years old. She is a university student. She is tall with big eyes and long wavy black hair.

Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi Nancy 19 tuổi. Chị ấy là sinh viên đại học. Chị ấy cao với đôi mắt to và mái tóc đen dài gợn sóng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Steve’s brother, Peter, is tall and thin.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: My brother Peter is 10 years old. He's in grade four. He's short and thin.

Hướng dẫn dịch: Em trai tôi Peter 10 tuổi. Em ấy học lớp bốn. Em tôi thấp và gầy.

Nội dung bài nghe:

Hi, my name is Steve and I'm 13 years old. I'm in grade seven. I'm tall and thin with black eyes and short black hair. There are five people in my family. My dad, my mom, my sister, my brother, and me. My dad is 45 years old. He's a teacher. He has short hair and brown eyes. He's very serious. My mom is 43 years old. She's also a teacher. She's tall and thin. She has long black hair, big black eyes. She's cheerful and she smiles a lot. My sister Nancy is 19 years old. She is a university student. She is tall with big eyes and long wavy black hair. She's a kind of impatient person and she hates waiting for people. My brother Peter is 10 years old. He's in grade four. He's short and thin. He has a straight nose. He is very cute and I like to play with him. What about you? What's your family like?

Dịch bài nghe:

Xin chào, tôi tên là Steve và tôi 13 tuổi. Tôi đang học lớp bảy. Tôi cao và gầy với đôi mắt đen và mái tóc đen ngắn. Gia đình tôi có năm người. Bố, mẹ, chị gái, anh trai và tôi. Bố tôi 45 tuổi. Ông là giáo viên. Ông có mái tóc ngắn và đôi mắt nâu. Ông rất nghiêm túc. Mẹ tôi 43 tuổi. Bà cũng là giáo viên. Bà cao và gầy. Bà có mái tóc đen dài, đôi mắt đen to. Bà vui vẻ và hay cười. Chị gái tôi Nancy 19 tuổi. Chị ấy là sinh viên đại học. Chị ấy cao với đôi mắt to và mái tóc đen dài gợn sóng. Chị ấy là người hơi thiếu kiên nhẫn và ghét phải chờ đợi mọi người. Em trai tôi Peter 10 tuổi. Em ấy học lớp bốn. Em tôi thấp và gầy. Em ấy có chiếc mũi thẳng. Em ấy rất dễ thương và tôi thích chơi với em. Còn bạn thì sao? Gia đình bạn như thế nào?

Đoạn văn

Read the following passage and do as direct.

Many people think that a whale is a type of fish. Although a whale is not a fish at all, whales and fish are much alike in many ways. Like fish, whales live in the water. Both whales and fish have fins to swim. Whales often stay together in groups, which are known as pods. Many kinds of fish also stay together in groups, which are called schools. Whales are different from fish in one important way. A fish can breathe underwater, but a whale cannot. A whale must come to the surface of the water to breathe. It gets air through a hole on its back. A whale can hold its breath under the water for a long time. However, after a while, it must come back up for more air.

A whale is not a fish, but a mammal. There are many kinds of mammals, like dogs, cats, and horses. Most mammals live only on land. Some mammals, such as beavers, live partly on land and partly in water. In addition to whales, just one other mammal - the sea cows - lives only in water.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Whales are a kind of fish.

False

True

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Many people think that a whale is a type of fish. Although a whale is not a fish at all, whales and fish are much alike in many ways.

Hướng dẫn dịch: Nhiều người nghĩ rằng cá voi là một loài cá. Mặc dù cá voi không phải là cá, nhưng cá voi và cá có nhiều điểm giống nhau.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Whales are completely different from fish.

False

True

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Although a whale is not a fish at all, whales and fish are much alike in many ways.

Hướng dẫn dịch: Mặc dù cá voi không phải là cá, nhưng cá voi và cá có nhiều điểm giống nhau.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

We call a group of fish a school.

False

True

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Many kinds of fish also stay together in groups, which are called schools.

Hướng dẫn dịch: Nhiều loài cá cũng tụ tập thành từng nhóm, được gọi là schools.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

A fish can breathe underwater, but a whale can’t.

False

True

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: A fish can breathe underwater, but a whale cannot.

Hướng dẫn dịch: Cá có thể thở dưới nước, nhưng cá voi thì không.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

How are whales like dogs, cats, and horses?

All have the same shape.

All stay together in groups.

All are the same size.

All are mammals.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: A whale is not a fish, but a mammal. There are many kinds of mammals, like dogs, cats, and horses.

Hướng dẫn dịch: Cá voi không phải là cá, mà là động vật có vú. . Có nhiều loài động vật có vú, như chó, mèo và ngựa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

How are sea cows and whales alike?

They have holes in their backs.

They are kinds of fish.

They can breathe under the water.

They spend their lives in the water.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: In addition to whales, just one other mammal - the sea cows - lives only in water.

Hướng dẫn dịch: Ngoài cá voi, chỉ có một loài động vật có vú khác - bò biển - chỉ sống dưới nước.

Dịch bài đọc:

Nhiều người nghĩ rằng cá voi là một loài cá. Mặc dù cá voi không phải là cá, nhưng cá voi và cá có nhiều điểm giống nhau. Giống như cá, cá voi sống dưới nước. Cả cá voi và cá đều có vây để bơi. Cá voi thường tụ tập thành từng nhóm, được gọi là đàn. Nhiều loài cá cũng tụ tập thành từng nhóm, được gọi là schools. Cá voi khác với cá ở một điểm quan trọng. Cá có thể thở dưới nước, nhưng cá voi thì không. Cá voi phải ngoi lên mặt nước để thở. Nó lấy không khí qua một lỗ trên lưng. Cá voi có thể nín thở dưới nước trong thời gian dài. Tuy nhiên, sau một thời gian, nó phải ngoi lên để lấy thêm không khí.

Cá voi không phải là cá, mà là động vật có vú. Có nhiều loài động vật có vú, như chó, mèo và ngựa. Hầu hết các loài động vật có vú chỉ sống trên cạn. Một số loài động vật có vú, chẳng hạn như hải ly, sống một phần trên cạn và một phần dưới nước. Ngoài cá voi, chỉ có một loài động vật có vú khác - bò biển - chỉ sống dưới nước.

Đoạn văn

Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage.

An elephant’s trunk is probably the most useful nose (29) ________ the world. It is used for breathing and (30) ________, like most noses are. However, elephants also use their trunks (31) ________ arms and hands to lift food (32) ________ their mouths. They take water into their trunks and pour it into their mouths to get a drink. Sometimes they spray the (33) ________ on their backs to give themselves a cool shower. An adult elephant can hold up to four gallons of water in (34) ________ trunk. Elephants can use their trunks to carry heavy things! Trunks are also used for communication. Sometimes a mother elephant will calm her baby by stroking it with her trunk.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

An elephant’s trunk is probably the most useful nose (29) ________ the world.

in

at

of

on

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

in the world: trên thế giới

Hướng dẫn dịch: Vòi voi hẳn là cái mũi hữu ích nhất trên thế giới.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

It is used for breathing and (30) ________, like most noses are.

eating

smelling

seeing

touching

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

A. eating – eat (v): ăn       

B. smelling – smell (v): ngửi        

C. seeing – see (v): nhìn               

D. touching – touch (v): chạm      

Hướng dẫn dịch: Nó được dùng để thở và để ngửi, như những cái mũi khác.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

However, elephants also use their trunks (31) ________ arms and ...

dislike

unlike

like

alike

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

A. dislike (v): ghét, không thích               

B. unlike (adv): không giống        

C. like  (adv): giống  

D. alike (adj): giống

Ở đây cần dùng một trạng từ để bổ nghĩa cho (use) và có nghĩa là “giống” để so sánh sự giống nhau giữa chức năng của vòi voi và cánh tay.

Hướng dẫn dịch: Tuy nhiên, loài voi cùng dùng cái vòi của chúng như cánh tay và bàn tay.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

... and hands to lift food (32) ________ their mouths.

to

on

away

with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

lift + tân ngữ + to + danh từ: đưa cái gì đến đâu

Hướng dẫn dịch: Tuy nhiên, loài voi cùng dùng cái vòi của chúng như cánh tay và bàn tay để đưa thức ăn vào miệng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sometimes they spray the (33) ________ on their backs to give themselves a cool shower.

air

sand

soil

water

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. air (n): không khí                      

B. sand (n): cát                  

C. soil  (n): đất                  

D. water (n): nước

Hướng dẫn dịch: Thỉnh thoảng chúng phun nước lên lưng để tự cho bản thân mình một cái vòi hoa sen tắm mát lạnh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

An adult elephant can hold up to four gallons of water in (34) ________ trunk.

their

its

them

it

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Ở đây cần một tính từ sở hữu đứng trước danh từ (trunk) và tương ứng với chủ ngữ (An adult elephant).

Hướng dẫn dịch: Một con voi trưởng thành có thể chưa đến 4 gallons nước trong cái vòi của nó.

Dịch bài đọc:

Vòi của voi có lẽ là chiếc mũi hữu dụng nhất trên thế giới. Nó được dùng để thở và ngửi, giống như hầu hết các chiếc mũi khác. Tuy nhiên, voi cũng sử dụng cái vòi như cánh tay và bàn tay để đưa thức ăn lên miệng. Chúng hút nước vào vòi và đổ vào miệng để uống. Đôi khi chúng phun nước lên lưng để tự làm mát. Một con voi trưởng thành có thể chứa đến bốn gallon nước trong vòi của nó. Voi cũng có thể dùng vòi để mang vác đồ vật nặng! Cái vòi còn được dùng để giao tiếp. Đôi khi voi mẹ sẽ vỗ về voi con bằng cách vuốt ve nó bằng chiếc vòi của mình.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

coughs

sings

stops

sleeps

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /z/, các đáp án khác phát âm là /s/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

pull

sugar

plural

study

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /ʌ/, các đáp án khác phát âm là /ʊ/.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern from that of the others?

compulsory

entertainment

technology

variety

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 3, các đáp án khác nhấn âm 2.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern from that of the others?

genuine

kangaroo

generous

fortunate

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 3, các đáp án khác nhấn âm 1.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the answer (A, B, C or D) that best fits the space in each question.

The music room __________ cold.

are always

is always

always are

always is

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- “The music room” là chủ ngữ số ít nên động từ to be tương ứng là “is”.

- Trong câu ở thì hiện tại đơn, trạng từ chỉ tần suất luôn đứng ngay sau động từ to be.

Hướng dẫn dịch: Phòng âm nhạc lúc nào cũng lạnh.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Miss Jane __________ playing music with __________ favorite piano.

enjoys/ his

enjoy/ her

enjoys/ her

enjoy/ his

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- “Miss Jane” là chủ ngữ số ít nên động từ thường trong câu ở thì hiện tại đơn cần được chia.

- Vị trí của chỗ trống thứ hai là ở phía trước một cụm danh từ => Nó phải là một tính từ sở hữu.

Hướng dẫn dịch: Cô Jane thích chơi nhạc bằng cây đàn piano yêu thích của cô ấy.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Have a nice weekend!” – “Thank you. ________________.”

I agree with you

Me too

The same to you

The same with you

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Chúc bạn cuối tuần vui vẻ nhé. - Cảm ơn. Bạn cũng thế nhé.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

“Thank you very much for a lovely party.” – “______________.”

Cheers

Thanks

Have a good day

You are welcome

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Cảm ơn bạn vì một bữa tiệc tuyệt vời nhé. - Không có gì.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Ann is sending Sam a/an __________ message.

quickly

instant

delicious

odorful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

A. quickly (adv): một cách nhanh chóng

B. instant (adj): ngay lập tức

C. delicious (adj): ngon

D. odorful (adj): có mùi khó chịu

Hướng dẫn dịch: Ann đang gửi Sam một tin nhắn nhanh.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The law effectively bans __________ in all public places.

smoking

to smoke

smokes

smoke

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

ban + V-ing: cấm làm gì

Hướng dẫn dịch: Điều luật đã thành công cấm việc hút thuốc ở tất cả địa điểm công cộng.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Me and my friends usually spend our free time __________.

chat

chatting

chating

chats

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

spend time + động từ đuôi -ing: dành thời gian để làm gì

Hướng dẫn dịch: Tôi và bạn bè thường dành thời gian để trò chuyện.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Our school bans students __________ using dangerous chemicals.

of

away

from

far away

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

ban + tân ngữ + from + động từ đuôi -ing: cấm ai đó làm gì

Hướng dẫn dịch: Trường tôi cấm học sinh sử dụng những chất hoá học nguy hiểm.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

She will be engaged __________ the heir to the Spanish throne.

about

at

on

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

engage to + tân ngữ: đính hôn với ai

Hướng dẫn dịch: Cô ấy sẽ đính hôn với người thừa kế ngai vàng Tây Ban Nha.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hurry! The train __________ at 10 a.m.

leave

is going to leave

is leaving

leaves

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Để nói về lịch trình tàu xe, ta dùng thì hiện tại đơn.

Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn:

Chủ ngữ số ít + động từ thêm s/es + giới từ + giờ.

Hướng dẫn dịch: Nhanh lên nào. Chuyến tàu rời bến lúc 10 giờ sáng đấy.

32. Tự luận
1 điểm

Supply the correct form of the word given in each sentence.

Don't ask me to add it up - I'm_________at Maths. (use)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: useless

Chỗ trống trong câu này có vị trí ở phía sau động to be (I’m), vậy nên nó phải là một tính từ.

use (n,v): việc sử dụng/ sử dụng

be useless at something: không giỏi về cái gì

Hướng dẫn dịch: Đừng nhờ tôi tính toán – Tôi làm toán dở lắm.

33. Tự luận
1 điểm

Supply the correct form of the word given in each sentence.

He became a professional_________at the age of 16. (athletics)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: athlete

Chỗ trống trong câu này có vị trí ở phía sau mạo từ và một tính từ (a, professional), vậy nên nó phải là một danh từ.

athletics (n): môn điền kinh

Hướng dẫn dịch: Anh ấy trở thành một vận động viên chuyên nghiệp ở tuổi 16.

34. Tự luận
1 điểm

Supply the correct form of the word given in each sentence.

We must carefully_________between fact and opinion. (different)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: differentiate

Chỗ trống trong câu này có vị trí ở phía sau một động từ khuyết thiếu (must), vậy nên ta cần điền vào đây một động từ nguyên mẫu.

different (adj): khác => differentiate (v): phân biệt sự khác nhau

Hướng dẫn dịch: Chúng ta phải phân biệt cẩn thận giữa sự thật và quan điểm.

35. Tự luận
1 điểm

Rearrange the groups of words in a correct order to make complete sentences.

My sister/ while/ taking/ really enjoys/ traveling./ photos

=>_______________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My sister really enjoys taking photos while traveling.

- Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn:

Chủ ngữ số ít + động từ thêm s/es + tân ngữ.

- enjoy + động từ đuôi -ing: thích làm gì.

- while: trong khi + động từ đuôi -ing/mệnh đề

Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi rất thích chụp ảnh khi đi du lịch.

36. Tự luận
1 điểm

Rearrange the groups of words in a correct order to make complete sentences.

because of/ I am happy/ animal communication/ its/ to study/ interesting information.

=>_______________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I am happy to study animal communication because of its interesting information.

- Cấu trúc nói cảm thấy như thế nào khi làm gì đó:

I + am + tính từ + động từ nguyên mẫu có to.

- Sau “because of” là danh từ hoặc cụm danh từ.

Hướng dẫn dịch: Tôi thích học về giao tiếp giữa các loài động vật bởi vì những thông tin đó rất thú vị.

37. Tự luận
1 điểm

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

How about doing extra activities after school?

Shall we_______________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Shall we do extra activities after school?

=> How about + V-ing? = Shall we + V?

Cấu trúc rủ ai đó cùng làm gì: Shall we + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?

Hướng dẫn dịch: Cùng tham gia hoạt động ngoại khóa sau giờ học nhé?

38. Tự luận
1 điểm

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

It takes Nga two weeks to complete her report.

Nga_______________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Nga spends two weeks completing her report.

=> It takes Nga two weeks = Nga spends two weeks

Cấu trúc nói ai mất bao lâu để làm gì: Chủ ngữ số ít + spend(s) + thời gian + V-ing.

Hướng dẫn dịch: Nga mất 2 tuần để hoàn thành báo cáo của cô ấy.

39. Tự luận
1 điểm

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

How often do you visit your grandparents per year?

How many_______________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How many times do you visit your grandparents per year?

How often = How many times

Cấu trúc câu hỏi WH- ở thì hiện tại đơn với “How many”:

How many + danh từ đếm được số nhiều + do + chủ ngữ ngôi thứ hai + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?

Hướng dẫn dịch: Mỗi năm bạn đến thăm ông bà mấy lần?

40. Tự luận
1 điểm

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

My students sometimes walk to school. (use ON)

My students_______________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My students sometimes go to school on foot.

walk = go on foot: đi bộ

Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn:

Chủ ngữ số nhiều + trạng từ tần suất + động từ nguyên mẫu.

Hướng dẫn dịch: Các học sinh của tôi thỉnh thoảng đi bộ đến trường.