
40 câu hỏi
rushed
stopped
watched
used
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /d/, các đáp án khác phát âm là /t/.
travelled
visited
arrived
studied
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /ɪd/, các đáp án khác phát âm là /d/.
dessert
outdoor
poultry
headache
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.
badminton
basketball
equipment
rollerblades
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.
play
do
have
go
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
do yoga: tập yoga
Hướng dẫn dịch: Khi bạn tập yoga, bạn cần một nơi yên tĩnh và một thảm tập.
flippers
snorkel
belt
helmet
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. flippers (n): chân vịt
B. snorkel (n): ống thở
C. belt (n): thắt lưng
D. helmet (n): mũ bảo hiểm
Hướng dẫn dịch: Đừng quên đội mũ bảo hiểm khi bạn trượt patin.
didn’t like
likes
doesn’t like
used to liking
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn “as a child” (khi còn bé).
Công thức thì quá khứ đơn dạng phủ định: S + didn’t + V
Hướng dẫn dịch: Michael Jordan, cầu thủ bóng rổ giỏi nhất thế giới, đã không thích bóng rổ khi còn bé.
chew
swallow
digest
break
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. chew (v): nhai
B. swallow (v): nuốt
C. digest (v): tiêu hóa
D. break (v): làm vỡ
Hướng dẫn dịch: Dạ dày của chúng ta cần 4-5 giờused to play
didn’t use to play
played
doesn’t play
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc diễn tả thói quen đã từng tổn tại trong quá khứ hiện tại không còn nữa.
Câu khẳng định: S + used to + V (đã từng)
Câu phủ định: S + didn’t use to + V (không đã từng)
Hướng dẫn dịch: Amelia không thường chơi thể thao, nhưng cô ấy hiện đang ở trong đội bóng chuyền.
much
a little
little
some
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. much + danh từ không đếm được: nhiều
B. a little + danh từ không đếm được: một chút (nhưng vẫn đủ dùng)
C. little + danh từ không đếm được: một chút ít (gần như sắp hết, không đủ dùng)
D. some + danh từ số nhiều/ không đếm được: một số
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi cần đi siêu thị vì có ít thức ăn trong tủ lạnh. Nó gần như trống rỗng.
of
to
at
in
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cụm từ: benefits of + N (lợi ích của cái gì)
Hướng dẫn dịch: Võ thuật có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe. Chúng giúp bạn giữ được thân hình cân đối và cải thiện cơ bắp của bạn.
flu
fever
headache
sore throat
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. flu (n): cảm cúm
B. fever (n): sốt
C. headache (n): đau đầu
D. sore throat (n): đau họng
Hướng dẫn dịch:
Học sinh A: Hôm nay Susan không đi học? Bạn ấy đã bị làm sao nhỉ?
Học sinh B: Bạn ấy bị cúm. Bạn ấy cứ ho và sổ mũi.
helmets
boxing gloves
punchbag
flippers
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. helmets (n): mũ bảo hiểm
B. boxing gloves (n) găng tay quyền Anh
C. punchbag (n): bao đấm bốc
D. flippers (n): chân vịt
Hướng dẫn dịch: Các võ sĩ cần đeo găng tay đấm bốc để bảo vệ tay khỏi những chấn thương.
I am, too.
I’m afraid. It’s fun.
So do I.
I think, too.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch:
Học sinh A: Tôi thật sự thích bơi.
Học sinh B: Tôi cũng vậy
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: tiring
Sau động từ “was” và trạng từ “so” cần tính từ.
tired (adj): mệt mỏi => tính từ bị động mô tả cảm xúc của người
tiring (adj): mệt mỏi => tính từ chủ động mô tả đặc điểm của sự vật/ con người
Hướng dẫn dịch: Anh trai tôi đã tham gia cuộc thi chạy đường dài qua núi của Việt Nam năm 2019. Mặc dù cuộc đua rất mệt mỏi nhưng anh ấy thực sự rất thích thiên nhiên hoang dã tuyệt đẹp.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: protection
Sau giới từ “for” cần danh từ.
protect (v): bảo vệ => protection (n): sự bảo vệ
Hướng dẫn dịch: Khi chúng ta tập Taekwondo, chúng ta phải đội mũ bảo hiểm, miếng đệm tay và chân để bảo vệ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: dangerous
Cấu trúc: It’s + adj
danger (n): sự nguy hiểm => dangerous (adj): nguy hiểm
Hướng dẫn dịch: Lucas không thích môn lặn có bình thở. Anh ấy nghĩ rằng nó nguy hiểm.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: stressful
Sau mạo từ “a” và trước danh từ “day” cần tính từ.
stress (n): áp lực => stressful (adj): căng thẳng
Hướng dẫn dịch: Thể thao giúp chúng ta quên đi những lo lắng và thư giãn sau một ngày căng thẳng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: equipment
Sau động từ “need” và tính từ “expensive” cần danh từ.
equip (v): trang bị => equipment (n): thiết bị
Hướng dẫn dịch: Chúng ta không cần thiết bị đắt tiền khi chúng ta bắt đầu sở thích đi bộ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: competitions
Cấu trúc: many + danh từ số nhiều
compete (v): cạnh tranh/ tranh tài => competitions (n): những cuộc tranh tài
Hướng dẫn dịch: Ellen chạy rất giỏi. Cô đã tham gia rất nhiều cuộc thi và giành được rất nhiều huy chương.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: In the middle of one match, it started raining, but luckily, the rain didn’t last long.
Hướng dẫn dịch: Giữa trận đấu, trời bắt đầu mưa, nhưng may mắn là cơn mưa không kéo dài.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: At 9 a.m., our principal announced the day open. … At 5 p.m., our principal gave the closing speech.
Hướng dẫn dịch: Lúc 9 giờ sáng, hiệu trưởng của chúng tôi tuyên bố khai mạc. … Vào lúc 5 giờ chiều, hiệu trưởng của chúng tôi đã có bài phát biểu bế mạc.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: There were a lot of outdoor activities, such as races, jumps, basketball and football games.
Hướng dẫn dịch: Có rất nhiều hoạt động ngoài trời, chẳng hạn như các cuộc đua, nhảy, các trò chơi bóng rổ và bóng đá.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: But my other friend, Noah, fell and his leg was injured during the basketball match.
Hướng dẫn dịch: Nhưng người bạn khác của tôi, Noah, bị ngã và chân của anh ấy bị thương trong trận đấu bóng rổ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: Our teachers and parents sat along the playground to cheer for us.
Hướng dẫn dịch: Các giáo viên và phụ huynh của chúng tôi ngồi dọc theo sân chơi để cổ vũ cho chúng tôi.
Dịch bài đọc:
Julia thân mến,
Tuần trước, trường chúng tôi tổ chức ngày hội thể thao hàng năm. Nó đầy thú vị và phấn khích. Chúng tôi đã trang trí toàn trường và sân chơi với cờ và hoa rực rỡ. Vào ngày hôm đó, thời tiết ấm áp và nắng. Các học sinh đã chia thành nhiều đội. Chúng tôi đã mặc áo phông với màu sắc của đội mình. Lúc 9 giờ sáng, hiệu trưởng của chúng tôi tuyên bố khai mạc ngày hội. Có rất nhiều hoạt động ngoài trời, chẳng hạn như các cuộc đua, nhảy, các trò chơi bóng rổ và bóng đá. Tôi đã tham gia cuộc đua 100 mét và giành cúp bạc. Đội của lớp tôi đã chiến thắng trong cuộc thi chạy tiếp sức. Bạn của tôi, Katrina, đã giành được vị trí đầu tiên trong nội dung nhảy xa. Nhưng người bạn khác của tôi, Noah, bị ngã và chân của anh ấy bị thương trong trận đấu bóng rổ. Các trận đấu bóng đá là những hoạt động gay cấn nhất. Giữa trận đấu, trời bắt đầu mưa, nhưng may mắn là cơn mưa không kéo dài. Các giáo viên và phụ huynh của chúng tôi ngồi dọc theo sân chơi để cổ vũ cho chúng tôi. Ngoài ra còn có một số gian hàng thực phẩm với các món ăn ngon như bánh mì kẹp xúc xích, kem và xúc xích. Vào lúc 5 giờ chiều, hiệu trưởng của chúng tôi đã có bài phát biểu bế mạc. Thầy chúc mừng tất cả các học sinh đã có một ngày thành công. Sau đó, thầy trao huy chương và cúp cho những người chiến thắng. Đó là một ngày tuyệt vời và tôi hoàn toàn thích tất cả các hoạt động.
Bảo trọng và viết thư cho tôi sớm nhé.
Olivia
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: 15th century
Hướng dẫn dịch: Nó đến từ Malaysia vào thế kỷ 15.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: volleyball net/ net
Hướng dẫn dịch: Để chơi nó, bạn cần có lưới / lưới bóng chuyền và quả cầu mây - một loại bóng nhẹ đặc biệt.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Vietnamese
Hướng dẫn dịch: Vovinam là một môn võ thuật của Việt Nam.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: uniform
Hướng dẫn dịch: Các môn sinh mặc đồng phục đặc biệt màu xanh lam, giống như màu của bầu trời.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: gloves
Hướng dẫn dịch: Trong các cuộc thi Vovinam, các đấu thủ phải đội mũ bảo hiểm, găng tay và khăn đeo ngực để đảm bảo an toàn.
Dịch bài đọc:
Cầu mây, hay bóng chuyền đá, là một môn thể thao phổ biến ở Đông Nam Á. Nó đến từ Malaysia vào thế kỷ 15. Có ba người chơi trong một đội. Để chơi nó, bạn cần có lưới / lưới bóng chuyền và quả cầu mây - một loại bóng nhẹ đặc biệt. Các cầu thủ mặc quần đùi, áo phông và đi giày thể thao. Mục đích của trò chơi là đưa bóng qua lưới bằng chân, đầu gối, ngực hoặc đầu của bạn. Bạn không thể dùng tay để chạm vào bóng. Nó giúp bạn có được thân hình cân đối và linh hoạt. Đó là một trò chơi thú vị và khó khăn.
Vovinam là một môn võ thuật của Việt Nam. Võ sư Nguyễn Lộc sáng tạo Vovinam vào năm 1938. Bạn có thể luyện tập với hoặc không có vũ khí. Các môn sinh mặc đồng phục đặc biệt màu xanh lam, giống như màu của bầu trời. Và họ cũng đeo một chiếc thắt lưng và màu sắc của nó thể hiện đẳng cấp của các cầu thủ. Những người mới bắt đầu đeo cùng một chiếc thắt lưng màu xanh nhạt. Khi thăng hạng, màu đai của họ thay đổi từ nhạt sang xanh đậm, sang vàng và sang đỏ. Trong các cuộc thi Vovinam, các đấu thủ phải đội mũ bảo hiểm, găng tay và tấm bảo vệ ngực để đảm bảo an toàn.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Mary used to go jogging every morning in the past.
Cấu trúc diễn tả thói quen đã từng tồn tại trong quá khứ hiện tại không còn nữa: S + used to + V (đã từng)
Hướng dẫn dịch: Mary đã đừng chạy bộ mỗi buổi sáng trong quá khứ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There is a little coffee in the bottle.
Cụm từ: not much + danh từ không đếm được = a little danh từ không đếm được
Hướng dẫn dịch: Có một chút cà phê trong chai.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: You shouldn’t eat too many potato chips because they contain lots of fat.
Cấu trúc: It’s not a good idea + to V = You shouldn’t + V
Hướng dẫn dịch: Bạn không nên ăn quá nhiều khoai tây chiên vì chúng chứa nhiều chất béo.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Maria didn’t play badminton with me yesterday because she was busy.
yesterday: hôm qua => dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn.
Cấu trúc câu phủ định: S + didn’t V => didn’t play badminton
because + S + V: bởi vì
Cấu trúc: S + be + adj => She was busy
Hướng dẫn dịch: Maria đã không chơi cầu lông với tôi hôm qua vì cô ấy bận.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I go rollerblading with my cousins on Saturday.
Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Cấu trúc câu khẳng định: I + V(nguyên thể)
Cấu trúc: go + V-ing with + O: đi đâu với ai => go rollerblading with my cousins
on + ngày trong tuần => on Saturday
Hướng dẫn dịch: Tôi đi trượt patin với anh em họ vào thứ Bảy.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: potatoes
Hướng dẫn dịch: Gà và khoai tây
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: small portion
Hướng dẫn dịch: Một phần nhỏ cà rốt và salad
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Ice cream
Hướng dẫn dịch: Tráng miệng với kem
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: orange juice
Hướng dẫn dịch: Một cốc nước cam
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: £ (40) 6
Hướng dẫn dịch: Tổng cộng: £6
Nội dung bài nghe:
Woman: Hello, Dan. What would you like today?
Dan: Let me see. I’d like chicken and potatoes, please.
Woman: OK. Would you like carrots or salad with that?
Dan: A small portion of it, please.
Woman: You’re hungry today? How about dessert? We have apple pies or ice cream?
Dan: Ice cream, please.
Woman: OK. Anything to drink?
Dan: A glass of orange juice, please.
Woman: So, it’s chicken and potatoes with carrots and salad, ice cream and a glass of orange juice. That’s £6, please.
Dan: Here you are.
Woman: Thank you.
Dịch bài nghe:
Người phụ nữ: Xin chào, Dan. Hôm nay ngài muốn gì?
Dan: Để tôi xem. Tôi muốn thịt gà và khoai tây.
Người phụ nữ: Được thôi. Ngài có muốn cà rốt hay salad không?
Dan: Một phần nhỏ thôi, làm ơn.
Người phụ nữ: Hôm nay ngài đói nhỉ? Còn món tráng miệng thì sao ạ? Chúng tôi có bánh táo hay kem?
Dan: Kem, làm ơn.
Người phụ nữ: Vâng. Ngài uống gì không?
Dan: Làm ơn cho một ly nước cam.
Người phụ nữ: Vậy, ngài có thịt gà và khoai tây với cà rốt và salad, kem và một ly nước cam. Tổng cộng £6, làm ơn.
Dan: Đây.
Người phụ nữ: Cảm ơn ngài.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















