Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 769 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Listen to a conversation between Josh and Yoko. Choose True or False.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Yoko has a maths class at 8 a.m. on Saturday.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Yoko: Hi Josh, well let me see. Tomorrow's it's Saturday. I always have judo class near my house at 8am.

Hướng dẫn dịch: Chào Josh, để tôi xem nào. Ngày mai là thứ Bảy. Tôi luôn có lớp học judo gần nhà lúc 8 giờ sáng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Josh wants to watch films with Yoko.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Josh: I see. I want to invite you to come to my house. There are some great films and I hope you can watch them with me.

Hướng dẫn dịch: Tôi hiểu rồi. Tôi muốn mời bạn đến nhà tôi. Có một số bộ phim tuyệt vời và tôi hy vọng bạn có thể xem chúng cùng tôi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Carl and Danny are going to play basketball with Josh.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Josh: I don't think so. At 3pm, I'm playing basketball with Carl and Danny.

Hướng dẫn dịch: Tôi không nghĩ vậy. Lúc 3 giờ chiều, tôi sẽ chơi bóng rổ với Carl và Danny.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Yoko is going shopping with her family until 10 p.m.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Yoko: That's interesting. I think you'll be free in the evening, but I'm going to the shopping mall with my family from 5pm to 8pm.

Hướng dẫn dịch: Thú vị ghê. Tôi nghĩ bạn sẽ rảnh vào buổi tối, nhưng tôi lại đi trung tâm mua sắm với gia đình từ 5 giờ chiều đến 8 giờ tối mất rồi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Yoko can watch films with Josh on Sunday.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin:

Josh: I see. Well, maybe on Sunday morning at about 8am. Can we watch films together then?

Yoko: Sure. I'll see you on Sunday morning then.

Hướng dẫn dịch:

Tôi hiểu rồi. Ừm, có thể là vào sáng Chủ Nhật lúc khoảng 8 giờ sáng. Vậy chúng ta có thể cùng nhau xem phim không?

Tất nhiên rồi. Gặp lại bạn vào sáng Chủ Nhật nha.

Nội dung bài nghe:

Josh: Hey Yoko, are you free tomorrow?

Yoko: Hi Josh, well let me see. Tomorrow's it's Saturday. I always have judo class near my house at 8am.

Josh: I see. I want to invite you to come to my house. There are some great films and I hope you can watch them with me.

Yoko: That's great. I want to watch them too. How about at 3pm? Are you free at the time?

Josh: I don't think so. At 3pm, I'm playing basketball with Carl and Danny.

Yoko: That's interesting. I think you'll be free in the evening, but I'm going to the shopping mall with my family from 5pm to 8pm.

Josh: I see. Well, maybe on Sunday morning at about 8am. Can we watch films together then?

Yoko: Sure. I'll see you on Sunday morning then.

Josh: Nice.

Dịch bài nghe:

Josh: Này Yoko, ngày mai bạn rảnh không?

Yoko: Chào Josh, để tôi xem nào. Ngày mai là thứ Bảy. Tôi luôn có lớp học judo gần nhà lúc 8 giờ sáng

Josh: Tôi hiểu rồi. Tôi muốn mời bạn đến nhà tôi ấy mà. Có vài bộ phim rất hay và tôi muốn bạn xem cùng tôi.

Yoko: Tuyệt lắm. Tôi cũng muốn xem chúng. Thế còn lúc 3 giờ chiều thì sao? Lúc đó bạn có rảnh không?

Josh: Tôi không nghĩ vậy. Lúc 3 giờ chiều, tôi sẽ chơi bóng rổ với Carl và Danny mất rồi.

Yoko: Thú vị ghê. Tôi nghĩ bạn sẽ rảnh vào buổi tối, nhưng tôi lại đi trung tâm mua sắm với gia đình từ 5 giờ chiều đến 8 giờ tối mất rồi.

Josh: Tôi hiểu rồi. Ừm, có thể là vào sáng Chủ Nhật lúc khoảng 8 giờ sáng. Vậy chúng ta có thể cùng nhau xem phim không?

Yoko: Tất nhiên rồi. Gặp lại bạn vào sáng Chủ Nhật nha.

Josh: Tuyệt.

Đoạn văn

Read the text about water and healthy drinks. Choose the best option.

Spending time with my sister

I have an older sister. Her name is Thuy Trang and she is 16 years old. She is really friendly and (21) _________. She has many friends and often hangs out with them after school. My sister is usually very cheerful, but she can be (22) _________ when the weather is bad.

My sister is passionate (23) _________ fashion. She can talk about dresses and shoes all day. Before she goes out, she always spends a lot of time (24) _________ ready and choosing what to wear. Right now, she is going to the mall to shop for some clothes for her school trip.

I always take part in different activities with my sister at the weekends. When we (25) _________ gardening together, she often wears a cap, a baggy, a T-shirt, and trainers. Sometimes we also go to the cafe or the cinema. On those occasions, she usually wears a beautiful floral dress. I love my sister so much. She can be quite bossy sometimes, but spending time with her is always interesting and relaxing.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She is really friendly and (21) _________.

outgoing

rude

untidy

quiet

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

A. outgoing (adj): dễ gần

B. rude (adj): thô lỗ           

C. untidy (adj): bừa bộn

D. quiet (adj): yên lặng

Hướng dẫn dịch: Chị ấy rất thân thiện và dễ gần.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is usually very cheerful, but she can be (22) _________ when the weather is bad.

happy

chatty

hard-working

moody

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. happy (adj): vui vẻ                   

B. chatty (adj): nói nhiều              

C. hard-working (adj): chăm chỉ

D. moody (adj): buồn, tâm trạng không tốt

Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi bình thường thì rất vui vẻ, nhưng mấy hôm thời tiết xấu thì tâm trạng chị ấy sẽ không tốt theo.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is passionate (23) _________ fashion.

in

about

on

into

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

be passionate about + danh từ/động từ đuôi -ing: yêu thích, đam mê cái gì

Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi rất đam mê thời trang.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Before she goes out, she always spends a lot of time (24) _________ ready and choosing what to wear.

going

taking

getting

being

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

get ready (v. phr): chuẩn bị để đi ra ngoài

Hướng dẫn dịch: Trước khi ra ngoài, chị ấy luôn dành nhiều thời gian để chuẩn bị mà lựa chọn trang phục để mặc.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

When we (25) _________ gardening together, she often wears a cap, a baggy, a T-shirt, and trainers.

do

make

take

go

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

do gardening (collocation): làm vườn

Hướng dẫn dịch: Khi chúng tôi làm vườn cùng nhau, chị thường đội mũ lưỡi trai, mặc quần ống rộng cùng áo phông và mang giày thể thao.

Dịch bài đọc:

Dành thời gian cùng chị gái

Tôi có một người chị gái lớn hơn tôi. Chị ấy tên là Thùy Trang và năm nay 16 tuổi. Chị ấy rất thân thiện và hòa đồng. Chị có nhiều bạn bè và thường đi chơi với họ sau giờ học. Chị tôi thường rất vui vẻ, nhưng tâm trạng chị ấy cũng có thể tệ khi thời tiết xấu.

Chị tôi đam mê về thời trang. Chị có thể nói về váy áo và giày dép cả ngày. Trước khi ra ngoài, chị luôn dành nhiều thời gian chuẩn bị và chọn trang phục để mặc. Bây giờ chị đang đi trung tâm mua sắm để mua vài bộ đồ cho chuyến dã ngoại của trường.

Cuối tuần, tôi luôn làm các hoạt động khác nhau với chị. Khi chúng tôi làm vườn cùng nhau, chị thường đội mũ lưỡi trai, mặc quần ống rộng cùng áo phông và mang giày thể thao. Đôi khi chúng tôi cũng đi cà phê hoặc xem phim. Những dịp đó, chị thường mặc một chiếc váy hoa xinh đẹp. Tôi rất yêu quý chị. Thi thoảng chị tôi có chút lạm quyền, nhưng dành thời gian cùng chị ấy lúc nào cũng thú vị và thư giãn.

Đoạn văn

Read the text about summer courses on soft skills. Complete each sentence with NO MORE THAN THREE WORDS.

SUMMER COURSES ON SOFT SKILLS

Summer is the time for students to relax after studying hard for a whole year. There are many activities that they can do during their holiday. Taking a summer course on soft skills is a good choice for them. During this course, they can learn and develop their soft skills that they can use in the real world. For example, in the morning, they have to wake up early at 5 a.m. Then, they learn how to cook their favourite meals with some professional chefs in the course. In the afternoon, they can do a lot of sports activities. They can go swimming, play basketball, and go trekking. This will help them exercise and make friends with other students. In the evening, they join in language classes to practise speaking skills. Summer courses on soft skills are great for students to learn new things while they still have fun.

11. Tự luận
1 điểm

At summer break, students can choose to take a course on_______.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: soft skills

Thông tin: Taking a summer course on soft skills is a good choice for them.

Hướng dẫn dịch: Tham gia một khóa học mùa hè về kỹ năng mềm là một lựa chọn tốt cho các em.

12. Tự luận
1 điểm

Students have to wake up________during the course.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: at 5 a.m.

Thông tin: During this course, they can learn and develop their soft skills that they can use in the real world. For example, in the morning, they have to wake up early at 5 a.m.

Hướng dẫn dịch: Trong khóa học này, các em có thể học và phát triển các kỹ năng mềm mà các em có thể sử dụng trong thế giới thực. Ví dụ, vào buổi sáng, các em phải thức dậy sớm lúc 5 giờ sáng.

13. Tự luận
1 điểm

Students can also learn how to cook________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: their favourite meals

Thông tin: Then, they learn how to cook their favourite meals with some professional chefs in the course.

Hướng dẫn dịch: Sau đó, các em học cách nấu những món ăn yêu thích của mình với những đầu bếp chuyên nghiệp trong khóa học.

14. Tự luận
1 điểm

There are________, such as swimming, playing basketball and going trekking.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: sports activities

Thông tin: In the afternoon, they can do a lot of sports activities. They can go swimming, play basketball, and go trekking.

Hướng dẫn dịch: Vào buổi chiều, các em có thể tham gia nhiều hoạt động thể thao. Các em có thể đi bơi, chơi bóng rổ và đi bộ đường dài.

15. Tự luận
1 điểm

In language classes, students practise________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: speaking skills

Thông tin: In the evening, they join in language classes to practise speaking skills.

Hướng dẫn dịch: Vào buổi tối, các em tham gia các lớp học ngôn ngữ để thực hành kỹ năng nói.

Dịch bài đọc:

CÁC KHÓA HỌC MÙA HÈ VỀ KỸ NĂNG MỀM

Mùa hè là thời gian để học sinh thư giãn sau một năm học tập chăm chỉ. Có rất nhiều hoạt động mà các em có thể làm trong kỳ nghỉ của mình. Tham gia một khóa học mùa hè về kỹ năng mềm là một lựa chọn tốt cho các em. Trong khóa học này, các em có thể học và phát triển các kỹ năng mềm mà các em có thể sử dụng trong thế giới thực. Ví dụ, vào buổi sáng, các em phải thức dậy sớm lúc 5 giờ sáng. Sau đó, các em học cách nấu những món ăn yêu thích của mình với những đầu bếp chuyên nghiệp trong khóa học. Vào buổi chiều, các em có thể tham gia nhiều hoạt động thể thao. Các em có thể đi bơi, chơi bóng rổ và đi bộ đường dài. Điều này sẽ giúp các em rèn luyện sức khỏe và kết bạn với những học sinh khác. Vào buổi tối, các em tham gia các lớp học ngôn ngữ để thực hành kỹ năng nói. Các khóa học mùa hè về kỹ năng mềm rất tuyệt vời để học sinh học những điều mới mẻ trong khi vẫn được vui chơi.

Đoạn văn

Use the word in capitals to rewrite the sentences. Do not change the given word.

16. Tự luận
1 điểm

My brother is a big fan of science fiction films. (PASSIONATE)

My brother________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Đáp án: My brother is passionate about science fiction films.

be a big fan of = be passionate about: đam mê về (cái gì)

Hướng dẫn dịch: Anh trai tôi rất đam mê thể loại phim khoa học viễn tưởng.

17. Tự luận
1 điểm

I am not interested in classical music. (INTERESTING)

I don't think________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I don’t think classical music is interesting.

be not interested in + danh từ = don’t think + danh từ + to be + interesting

Hướng dẫn dịch: Tôi không nghĩ nhạc cổ điển có gì thú vị.

18. Tự luận
1 điểm

I think it is relaxing to go shopping for clothes. (RELAXED)

I feel________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I feel relaxed when I go shopping for clothes.

it is relaxing + to + động từ nguyên mẫu = feel relaxed + when + chủ ngữ + động từ

Hướng dẫn dịch: Tôi cảm thấy rất thư giãn khi đi mua sắm quần áo.

19. Tự luận
1 điểm

I don’t know what Tom does in his free time. (IDEA)

I have________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I have no idea what Tom does in his free time.

I don’t know = I have no idea: tôi không biết

Hướng dẫn dịch: Tôi không biết Tom làm gì trong thời gian rảnh.

20. Tự luận
1 điểm

I get excited when I listen to rock music. (EXCITING)

I think________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I think listening to rock music is exciting.

Chủ ngữ + get(s) + excited + when + mệnh đề = Chủ ngữ + think(s) + danh từ số ít + is + exciting

Hướng dẫn dịch: Tôi thấy nghe nhạc rock rất phấn khích.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

looks

reads

sleeps

meets

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /z/, các đáp án khác phát âm là /s/.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

there

thing

brother

these

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /θ/, các đáp án khác phát âm là /ð/.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

hobby

exam

weekend

lesson

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

medium

beautiful

talkative

important

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option.

My friend, Addison, is a tall boy with _______hair and blue eyes.

chubby

tall

thin

fair

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. chubby (adj): mũm mĩm

B. tall (adj): cao                            

C. thin (adj): gầy   

D. fair (adj): nhạt màu

Hướng dẫn dịch: Bạn tôi, Addison, là một chàng trai cao với mái tóc sáng màu cùng đôi mắt màu xanh dương.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

David’s birthday is ___________23rd December.

in

at

on

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Ta dùng “on” kèm những mốc thời gian có ngày.

Hướng dẫn dịch: Sinh nhật của David là ngày 23 tháng 12.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Amy: “How ___________are you?” – Bill: “1.50 m.”

high

old

heavy

tall

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

How tall + động từ to be + chủ ngữ?

Hướng dẫn dịch: Amy: “Bạn cao bao nhiêu?” – Bill: “1.50 m.”

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! They ________ the piano in their room.

play

plays

playing

are playing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- “Look!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn nên câu này được dùng ở thì hiễn tại tiếp diễn.

- Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn:

Chủ ngữ số nhiều + are + động từ có đuôi -ing + giới từ + địa điểm.

Hướng dẫn dịch: Nhìn kìa! Họ đang chơi đàn piano trong phòng của họ.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung __________ videos at the moment.

are watching

is watching

watch

watches

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- “At the moment” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn nên câu này được dùng ở thì hiễn tại tiếp diễn.

- Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn:

Chủ ngữ số ít + is + động từ có đuôi -ing + trạng từ thời gian.

Hướng dẫn dịch: Bây giờ Trung đang xem video.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

We always listen to music ________the weekend.

to

in

at

of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Ta dùng giới từ “at” với mốc thời gian “the weekend”.

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi luôn nghe nhạc vào cuối tuần.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

My mum usually ________ shopping in her free time.

going

goes

is going

go

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- “Usually” là một dấu hiệu của thì hiện tại đơn nên câu này được dùng ở thì hiễn tại đơn.

- Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn: Chủ ngữ số ít + động từ thêm s/es + trạng từ.

Hướng dẫn dịch: Mẹ tôi thường đi mua sắm trong thời gian rảnh.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Andy: “Would you like to see a film?” – Cindy: “_____________”

No, it’s dark actually!

Sure. What film shall we see?

That’s right!

I’m sorry, I can’t.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch:

Cậu muốn xem phim không?

Được thôi. Chúng ta xem phim gì đây?

33. Trắc nghiệm
1 điểm

David: “__________” – Eric: “He’s of medium height, and he’s quite slim.”

What’s he like?

What does he look like?

How old is he?

What does he do?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: David: “Anh ấy trông như thế nào?” - Eric: “Cậu ấy cao trung bình, và khá gầy.”

34. Trắc nghiệm
1 điểm

I do not have __________kiwis, but I have __________oranges.

some / any

any / some

some / some

any / any

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- Some: dùng trong câu khẳng định, dùng được cho danh từ đếm được và không đếm được

- Any: dùng trong câu phủ định và nghi vấn, dùng cho danh từ đếm được và không đếm được

Hướng dẫn dịch: Tôi không có quả kiwi nào cả, nhưng tôi có vài quả cam.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

What sports are you good _________, Jack?

with

at

in

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:  B

good at + danh từ/động từ đuôi -ing: giỏi về cái gì

Hướng dẫn dịch: Bạn giỏi môn thể thao nào vậy Jack?

36. Tự luận
1 điểm

Rearrange the given words to make complete sentences.

bike / She / is/ now. / riding / to / a / school

=>________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She is riding a bike to school now.

Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn: Chủ ngữ số ít + is + động từ đuôi -ing + trạng từ thời gian.

Hướng dẫn dịch: Bây giờ cô ấy đang đạp xe đến trường.

37. Tự luận
1 điểm

Rearrange the given words to make complete sentences.

hair / thin / with / curly / Tom / fair / is

=>________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Tom is thin with fair curly hair.

Cấu trúc câu miêu tả sử dụng tính từ: Chủ ngữ số ít + is + tính từ + with + tính từ + danh từ.

Hướng dẫn dịch: Tom gầy với mái tóc xoăn sáng màu.

38. Tự luận
1 điểm

Rearrange the given words to make complete sentences.

free / do / What / his / Jack / does / in / time?

=>________________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What does Jack do in his free time?

Wh +  does + chủ ngữ số ít + động từ nguyên mẫu?

Hướng dẫn dịch: Jack làm gì trong thời gian rảnh?

39. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined words.

Jason has got blue eyes.

=>________________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What color are Jason’s eyes?

Câu hỏi hỏi về màu sắc: What color + are + chủ ngữ số nhiều?

Hướng dẫn dịch: Mắt Jason màu gì?

40. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined words.

I go to the cinema every Saturday.

=>________________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How often do you go to the cinema?

Câu hỏi hỏi về tần suất: How often + do + chủ ngữ ngôi thứ hai + động từ nguyên mẫu?

Hướng dẫn dịch: Bạn đến rạp chiếu phim thường xuyên như thế nào?