Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 05
10 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM
Số “Ba triệu không trăm linh sáu nghìn hai trăm mười lăm” viết là:
3 062 150
3 006 205
3 006 215
3 060215
“1 giờ = .... giây”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
600 giây
6 000 giây
360 giây
3 600 giây
Dấu hiệu nhận biết phân số lớn hơn một là gì?
Tử số nhỏ hơn mẫu số
Tử số lớn hơn mẫu số
Tử số bằng mẫu số
Cả ba đáp án trên đều sai
Số khối lập phương nhỏ dùng để xếp thành hình bên là:

16
20
29
30
Nếu mỗi ngày Mai đọc 11 trang sách thì bạn ấy sẽ đọc xong cuốn sách đó trong 2 tuần. Nếu mỗi ngày bạn ấy đọc thêm 3 trang sách nữa thì bạn ấy sẽ đọc xong trang sách trong bao nhiêu ngày?
10 ngày
11 ngày
12 ngày
13 ngày
Trung bình hai ngày cửa hàng bán được 40 bao gạo. Biết ngày thứ nhất của hàng bán được nhiều hơn ngày thứ hai là 16 bao gạo. Ngày thứ hai cửa hàng bán được số bao gạo là:
24 bao gạo
28 bao gạo
56 bao gạo
32 bao gạo
II. TỰ LUẬN
Tính
a)\(\frac{{25}}{6} + \frac{1}{3}\) = …………………………………………………………………………….
b) \(\frac{5}{8} - \frac{1}{3}\) = ……………………………………………………………………………..
c)\(\frac{9}{{100}} \times \frac{4}{4}\) = ……………………………………………………………………………
d) \(\frac{6}{{12}}:\frac{1}{4}\) = ……………………………………………………………………………..
Xưởng sản xuất bút bi của bác An ngày đầu tiên xuất kho được 4 855 cây bút bi. Ngày thứ hai xuất kho được \(\frac{4}{5}\) lần so với ngày đầu. Hỏi cả hai ngày xưởng đó xuất kho được bao nhiêu cây bút bi?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tính bằng cách thuận tiện:
a) \(\frac{3}{8} \times \frac{{19}}{{12}} + \frac{3}{8} \times \frac{5}{{12}}\) = ……………………………………… = ……………………………………… = ……………………………………… = ……………………………………… | b) \(\frac{4}{7} \times \frac{{17}}{{13}} - \frac{4}{7} \times \frac{4}{{13}}\) = ……………………………………… = ……………………………………… = ……………………………………… = ……………………………………… |
Lập được bao nhiêu phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 20. Đó là những phân số nào?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








