2048.vn

Bộ 20 đề cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 18)
Đề thi

Bộ 20 đề cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 18)

A
Admin
ToánLớp 46 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm

Rút gọn phân số \(\frac{{63}}{{98}}\) ta được:

\(\frac{9}{7}\)

\(\frac{8}{7}\)

\(\frac{7}{8}\)

\(\frac{7}{9}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào dưới đây là hình thoi?

Hình vẽ nào dưới đây là hình thoi? (ảnh 1)

Hình (1)

Hình (2)

Hình (3)

Hình (4)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

\(\frac{2}{5}\) + \(\frac{7}{{10}}\)

\(\frac{3}{5}\) × 2

3 – \(\frac{3}{2}\)

\(\frac{3}{4}\) : \(\frac{5}{7}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong 1 giờ 15 phút, người thợ làm bánh nặn được 450 cái bánh. Hỏi trung bình mỗi phút người thợ đó nặn được bao nhiêu cái bánh?

5 cái bánh

6 cái bánh

7 cái bánh

8 cái bánh

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây có:

Hình vẽ dưới đây có:  (ảnh 1)

4 cặp đường thẳng song song

5 cặp đường thẳng song song

6 cặp đường thẳng song song

7 cặp đường thẳng song song

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào dưới đây đã tô màu \(\frac{1}{3}\) hình?

Hình vẽ nào dưới đây đã tô màu 1/3 hình? (ảnh 1)

Hình vẽ nào dưới đây đã tô màu 1/3 hình? (ảnh 2)

Hình vẽ nào dưới đây đã tô màu 1/3 hình? (ảnh 3)

Hình vẽ nào dưới đây đã tô màu 1/3 hình? (ảnh 4)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận

Đặt tính rồi tính

21 204 × 25

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

819 354 : 88

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính.

\(\frac{5}{8}\) + \(\frac{{13}}{{24}}\) = ………………………………

\(\frac{8}{9}\) – \(\frac{{14}}{{18}}\) = ………………………………

\(\frac{5}{3}\) × \(\frac{3}{7}\) = ………………………………

\(\frac{5}{{12}}\) : \(\frac{5}{4}\) = ………………………………

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Số ?

\(\frac{2}{5}\) tạ 8 yến = ……… kg

5 000 năm = ……… thế kỉ

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

    105 × 328 + 105 × 371 + 105

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

   200 × 717 × 5

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau và điền vào chỗ trống cho thích hợp:

a) Môn học được nhiều học sinh lớp 4A yêu thích nhất là ………  b) Số học sinh yêu thích môn Công nghệ bằng  ……… số học sinh yêu thích môn Toán. (ảnh 1)

a) Môn học được nhiều học sinh lớp 4A yêu thích nhất là ………

b) Số học sinh yêu thích môn Công nghệ bằng  ……… số học sinh yêu thích môn Toán.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Bác tài xế lái xe hết 12 tiếng mới đến nơi. Trong 5 tiếng đầu tiên, bác tài xế đi được 66 km. Trong 7 tiếng sau đó, mỗi tiếng bác tài xế đi được 54 km. Hỏi trung bình mỗi tiếng bác tài xế lái xe đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Bài giải

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack