2048.vn

Bộ 20 đề cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 20)
Đề thi

Bộ 20 đề cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 20)

A
Admin
ToánLớp 48 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm

Thương của 427 817 và 3 là:

142 605 (dư 1)

142 605 (dư 2)

142 605 (dư 3)

142 605 (dư 4)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 4 gấp số lần giá trị của chữ số 8 trong số 72 805 497:

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{1}{{20}}\)

\(\frac{1}{{200}}\)

\(\frac{1}{{2\,\,000}}\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy đồng hai phân số \(\frac{{13}}{{15}}\) và \(\frac{2}{5}\), ta được hai phân số lần lượt là:

\(\frac{{13}}{{15}}\) và \(\frac{6}{{15}}\)

\(\frac{{13}}{{15}}\) và \(\frac{9}{{15}}\)

\(\frac{{13}}{{15}}\) và \(\frac{{12}}{{15}}\)

\(\frac{{13}}{{15}}\) và \(\frac{3}{{15}}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình sấy 4 yến chuối tươi thu được 10 kg chuối khô. Vậy nếu sấy 1 tạ chuối tươi thì thu được số ki-lô-gam chuối khô là:

15 kg

20 kg

40 kg

25 kg

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây có:

Hình vẽ dưới đây có:  (ảnh 1)

1 hình thoi và 9 hình bình hành

2 hình thoi và 9 hình bình hành

1 hình thoi và 10 hình bình hành

2 hình thoi và 10 hình bình hành

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào dưới đây đã tô màu \(\frac{1}{4}\) hình?

Hình vẽ nào dưới đây đã tô màu 1/4 hình? (ảnh 1)

Hình vẽ nào dưới đây đã tô màu 1/4 hình? (ảnh 2)

Hình vẽ nào dưới đây đã tô màu 1/4 hình? (ảnh 3)

Hình vẽ nào dưới đây đã tô màu 1/4 hình? (ảnh 4)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận

Đặt tính rồi tính

316 215 × 27

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

857 108 : 13

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính.

\(\frac{6}{{18}}\) + 2 = ……………………………

3 – \(\frac{6}{{30}}\) = ……………………………

\(\frac{5}{{16}}\) × \(\frac{2}{{35}}\) = ……………………………

8 : \(\frac{4}{7}\) = ……………………………

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Số ?

5 tấn \(\frac{2}{5}\) tạ = ……… kg

5 giờ 40 phút = ……… phút

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

    517 × 1 652 – 517 × 652

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

   \(\frac{{14}}{{11}}\) × \(\frac{7}{2}\) × \(\frac{{11}}{7}\)

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau và điền vào chỗ trống cho thích hợp:

a) Có ……… người đến nhà sách trong 5 ngày nghỉ lễ.  b) Trung bình mỗi ngày có ……… người đến nhà sách. (ảnh 1)

a) Có ……… người đến nhà sách trong 5 ngày nghỉ lễ.

b) Trung bình mỗi ngày có ……… người đến nhà sách.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trung bình mỗi tuần gia đình Hoa ăn hết 6 kg 300 g gạo. Mẹ Hoa vừa mua 9 yến gạo. Hỏi số gạo đó đủ cho gia đình Hoa ăn trong bao nhiêu ngày?

Bài giải

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack