Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 02
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 02

A
Admin
ToánLớp 4112 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Giá trị của chữ số 7 trong số 1 478 164 là: 

7 000

70 000

700 000

7 000 000

Xem đáp án

Đáp án: B 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số 519 743 620, giá trị của chữ số 3 gấp giá trị của chữ số 6 số lần là:

50 lần

5 lần

500 lần

5000 lần

Xem đáp án

Đáp án: B 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào bằng với phân số \[\frac{8}{{15}}\]?

\[\frac{{15}}{3}\]

\[\frac{8}{{10}}\]

\[\frac{{16}}{{30}}\]

\[\frac{5}{{50}}\]

Xem đáp án

Đáp án: C 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \[\frac{3}{5}\] × 250 000 + 160 000 : \[\frac{4}{7}\] là: 

430 000

150 000

280 000

330 000

Xem đáp án

Đáp án: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân số \[\frac{{20}}{{45}}\] về phân số tối giản ta được phân số: 

\[\frac{{10}}{{15}}\]

\[\frac{4}{5}\]

\[\frac{4}{9}\]

\[\frac{{10}}{{15}}\]

Xem đáp án

Đáp án: C 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Vườn nhà Minh có 400 cây bắp cải được trồng thành 25 luống đều bằng. Hiện tại, nhà Minh đã thu hoạch hết \[\frac{3}{5}\] số luống bắp cải. Vậy số cây bắp cải nhà Minh đã thu hoạch được là: 

204 cây

160 cây

128 cây

240 cây

Xem đáp án

Đáp án: D 

7. Tự luận
1 điểm

II. TỰ LUẬN

Đặt tính rồi tính: 

a) 197 994 + 28 797

…………………

…………………

…………………

b) 981 547 – 579 764

…………………

…………………

…………………

c) 4 979 × 45

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

c) 11 928 : 24

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

a) 197 994 + 28 797 = 226 791 

b) 981 547 – 579 764 = 401 783 

c) 4 979 × 45 = 224 055 

d) 11 928 : 24 = 497 

8. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện: 

a) \(\frac{3}{8} \times \frac{{19}}{{12}} + \frac{3}{8} \times \frac{5}{{12}}\)

= ………………………………………

= ………………………………………

= ………………………………………

= ………………………………………

b) \(\frac{4}{7} \times \frac{{17}}{{13}} - \frac{4}{7} \times \frac{4}{{13}}\)

= ………………………………………

= ………………………………………

= ………………………………………

= ………………………………………

Xem đáp án

Tính bằng cách thuận tiện:   a) 3/8 x 19/12 +3/8 x 5/12 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 

a) \[\frac{5}{8}\] tấn 7 yến = …… kg       b) \[\frac{{13}}{{25}}\] m2 800 cm2 = ….… cm2

Xem đáp án

a) \[\frac{5}{8}\] tấn 7 yến = 695 kg         b) \[\frac{{13}}{{25}}\] m2 800 cm2 = 6 000 cm2

10. Tự luận
1 điểm

Gần nhà Mai có một hồ nước hình chữ nhật dài 350 m và rộng 150 m. Sáng nay Mai chạy được 2 vòng hồ hết \[\frac{1}{3}\] giờ. Hỏi trung bình mỗi phút Mai chạy được bao nhiêu mét? 

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

Đổi: \[\frac{1}{3}\] giờ = 20 (phút)

Chu vi của hồ nước hình chữ nhật là:

(350 + 150) × 2 = 1 000 (m)

Chiều dài của 2 vòng hồ là:

1 000 × 2 = 2 000 (m)

Trung bình mỗi phút Mai chạy được số mét là:

2 000 : 20 = 100 (m)

Đáp số: 100 m.

11. Tự luận
1 điểm

Lập được bao nhiêu phân số có tổng bằng 20. Đó là những phân số nào?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

Ta có: 20 = 0 + 20 = 1 + 19 =2 + 18 = 3 + 17 = 4 + 16 = 5 + 15 = 6 + 14 = 7 + 13 = 8 + 12  = 9 + 11 = 10 + 10 

Ta có thể lập được các phân số:  

\(\frac{0}{{20}};\frac{1}{{19}};\frac{{19}}{1};\frac{2}{{18}};\frac{{18}}{2};\frac{3}{{17}};\frac{{17}}{3};\frac{4}{{16}};\frac{{16}}{4};\frac{5}{{15}};\frac{{15}}{5};\frac{6}{{14}};\frac{{14}}{6};\frac{7}{{13}};\frac{{13}}{7};\frac{8}{{12}};\frac{{12}}{8};\frac{9}{{11}};\frac{{11}}{9};\frac{{10}}{{10}}.\)

Vậy ta có thể lập được tất cả 20 phân số