Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2131 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn

1. Tự luận
• 1 điểm

A. LISTENING (3.5pts)

I. Listen and circle four pictures. There is one example. (2pts)

Xem đáp án

A. LISTENING (3.5pts) I. Listen and circle four pictures. There is one example. (2pts) (ảnh 1)

Nội dung nghe: X – x – fox (con cáo)

2. Tự luận
• 1 điểm

A. LISTENING (3.5pts)

I. Listen and circle four pictures. There is one example. (2pts)

Xem đáp án

A. LISTENING (3.5pts)  I. Listen and circle four pictures. There is one example. (2pts) (ảnh 1)

Nội dung nghe: Y – y – yo-yo (đồ chơi yo-yo)

3. Tự luận
• 1 điểm

A. LISTENING

I. Listen and circle four pictures. There is one example.

Xem đáp án

A. LISTENING I. Listen and circle four pictures. There is one example. (ảnh 1)

Nội dung nghe: Z – z – zoo (sở thú)

4. Tự luận
• 1 điểm

A. LISTENING

I. Listen and circle four pictures. There is one example.

Xem đáp án

A. LISTENING I. Listen and circle four pictures. There is one example. (ảnh 1)

Nội dung nghe: W – w – watch (cái đồng hồ)

Audio script:

Listen and circle four pictures. There is one example.

V – v -vest

Can you see the circle? Now you listen and circle four pictures.

1. X – x – fox

2. Y – y – yo-yo

3. Z – z – zoo

4. W – w – watch

Dịch bài nghe:

Nghe và khoanh tròn bốn bức tranh. Có một ví dụ.

V – v -vest (áo vest)

Bạn có nhìn thấy hình tròn không? Bây giờ bạn hãy nghe và khoanh tròn bốn bức tranh nhé.

1. X – x – fox (con cáo)

2. Y – y – yo-yo (đồ chơi yo-yo)

3. Z – z – zoo (sở thú)

4. W – w – watch (đồng hồ)

Đoạn văn

II. Listen and write a word. There is one example. (1.5pts)

Example: What’s this?

It’s a hat.

5. Is this your shirt?

___________, it is. 

6. What day is it today?

It’s ___________.

7. Can you see the plane?

___________, I can’t.

5. Tự luận
• 1 điểm
Is this your shirt?                  ___________, it is.  
Xem đáp án

Is this your shirt? (Đây là áo của cậu phải không?) - Yes, it is. (Đúng rồi.)

6. Tự luận
• 1 điểm
What day is it today?                          It’s ___________.
Xem đáp án

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?) - It’s Friday. (Thứ Sáu.)

7. Tự luận
• 1 điểm
Can you see the plane?                       ___________, I can’t.
Xem đáp án

Can you see the plane? (Cậu có thể thấy cái máy bay không?) – No, I can’t. (Không, tớ không thấy.)

Audio scripts:

Listen and write a word. There is one example.

- Hello, Jake. What’s this?

- It’s a hat.

Can you see the word “hat”? Now you listen and write a word.

5.

- Is this your shirt?

- Yes, it is. I love it.

6.

- What day is it today, Jake?

- It’s Friday.

7.

- Oh, look. Can you see the plane?

- No, I can’t. It’s too far away.

Dịch bài nghe:

Nghe và viết một từ. Có một ví dụ.

- Chào, Jake. Đây là gì vậy?

- Nó là một cái mũ.

Bạn có thấy từ “hat” không? Bây giờ bạn hãy nghe và điền một từ vào nhé.

5.

- Đây là áo của cậu phải không?

- Đúng rồi. Tớ thích nó lắm.

6.

- Hôm nay là thứ mấy vậy Jake?

- Thứ Sáu.

7.

- Ồ, nhìn kìa. Cậu có nhìn thấy máy bay không?

- Không, tớ không thấy. Nó xa quá.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
Đoạn văn

B. READING (3.25pts)

I. Read and match. (1.25pts)

1. Is this your T-shirt?

a. Yes, please.

2. What day is it today?

b. Let’s go!

3. Can you see the boat?

c. No, it isn’t.

4. Banana?

d. It’s Saturday.

5. I want to go to the beach.

e. Yes, I can.

8. Tự luận
• 1 điểm
Is this your T-shirt?
Xem đáp án

Is this your T-shirt? (Đây có phải cái áo thun của cậu không?) – c. No, it isn’t (Không, nó không phải.)

9. Tự luận
• 1 điểm
What day is it today?
Xem đáp án

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?) – d. It’s Saturday. (Thứ Bảy.)

10. Tự luận
• 1 điểm
Can you see the boat?
Xem đáp án

Can you see the boat? (Bạn có thể nhìn thấy cái thuyền không?) – e. Yes, I can. (Có, tôi có thấy.)

11. Tự luận
• 1 điểm
Banana?
Xem đáp án

Banana? (Ăn chuối không?) – a. Yes, please. (Có, làm ơn.)

12. Tự luận
• 1 điểm
I want to go to the beach.
Xem đáp án

I want to go to the beach. (Tôi muốn đi đến bãi biển.) – b. Let’s go! (Đi thôi!)

Đoạn văn

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X). (2pts)

13. Tự luận
• 1 điểm
I want to go to the park.
I want to go to the park.  (ảnh 1)
Xem đáp án

I want to go to the park. (Mình muốn đi tới công viên.) X

14. Tự luận
• 1 điểm
I can count numbers.
I can count numbers.  (ảnh 1)
Xem đáp án

I can count numbers. (Mình có thể đếm số.) √

15. Tự luận
• 1 điểm
These are my shoes.
These are my shoes.  (ảnh 1)
Xem đáp án

These are my shoes. (Đây là đôi giày của tớ.) √

16. Tự luận
• 1 điểm
Pick up your eraser.
Pick up your eraser.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Pick up your eraser. (Hãy nhặt cục tẩy của cậu lên.) X

17. Tự luận
• 1 điểm

C. WRITING (3.25pts)

 I. Look and complete the words. (1.25pts)

C. WRITING (3.25pts)   I. Look and complete the words. (1.25pts)  m _ _ _ _ _ _ _ _ (ảnh 1)

m _ _ _ _ _ _ _ _
Xem đáp án

motorbike (n): xe máy

18. Tự luận
• 1 điểm

C. WRITING (3.25pts)

 I. Look and complete the words. (1.25pts)

C. WRITING (3.25pts)   I. Look and complete the words. (1.25pts)  d _ _ _ p _ _ _ _ _ _ _ (ảnh 1)

d _ _ _ p _ _ _ _ _ _ _
Xem đáp án

draw pictures (v): vẽ tranh

19. Tự luận
• 1 điểm

C. WRITING (3.25pts)

 I. Look and complete the words. (1.25pts)

C. WRITING (3.25pts)   I. Look and complete the words. (1.25pts) F _ _ _ _ _ (ảnh 1)

F _ _ _ _ _
Xem đáp án

Friday (n): Thứ Sáu

20. Tự luận
• 1 điểm

C. WRITING (3.25pts)

 I. Look and complete the words. (1.25pts)

C. WRITING (3.25pts)   I. Look and complete the words. (1.25pts)  r _ _ _ _ (ảnh 1)

r _ _ _ _
Xem đáp án

ruler (n): cái thước

21. Tự luận
• 1 điểm

C. WRITING (3.25pts)

 I. Look and complete the words. (1.25pts)

C. WRITING (3.25pts)   I. Look and complete the words. (1.25pts)  s _ _ _ _ _ (ảnh 1)

s _ _ _ _ _
Xem đáp án

shorts (n): quần đùi

Đoạn văn

II. Reorder the words to make correct sentences. (2pts)

22. Tự luận
• 1 điểm

songs / I / sing / can 

______________________________________.
Xem đáp án

I can sing songs. (Tôi có thể hát các bài hát.)

23. Tự luận
• 1 điểm

are / These / socks / my

______________________________________.

Xem đáp án

These are my socks. (Đây là những đôi tất của tôi.)

24. Tự luận
• 1 điểm

see / Can / bus / you / the

______________________________________?

Xem đáp án

Can you see the bus? (Cậu có thể nhìn thấy xe buýt chứ?)

25. Tự luận
• 1 điểm

case / Pick / your / up / pencil

______________________________________.

Xem đáp án

Pick up your pencil case. (Hãy nhặt hộp bút của cậu lên.) 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả