
21 câu hỏi
Đáp án đúng:
|
0. A |
1. A |
2. B |
3. B |
4. C |
Nội dung bài nghe:
Look at the pictures. Listen and look. There is one example.
Girl: Dad, it’s sunny today. I can go outside.
Man: Ok. Please don’t put on your coat because it’s hot.
Can you see the tick? Now you listen and tick the box.
1.
Boy: What time do you get up, Lucy?
Girl: I usually get up at six o’clock.
2.
Girl: Peter, today is my birthday. Can we buy something for a party?
Boy: Yes, what do you want to buy? Birthday cake?
Girl: No, my mom will make a cake for me. I like balloons.
Boy: Ok. Let’s buy it.
3.
Boy: Do you like flying a kite, Sarah?
Girl: Yes, I like it. But it’s rainy today. We can’t do it.
4.
Boy: What do you like doing, Jane?
Girl: I like playing badminton, Tony. How about you?
Boy: Wow, me too. Can we play badminton now?
Girl: Ok.
Dịch bài nghe:
Nhìn vào những bức tranh. Nghe và nhìn. Có một ví dụ.
Con gái: Bố ơi, hôm nay trời nắng. Con có thể đi ra ngoài.
Người đàn ông: Được rồi. Con đừng mặc áo khoác nhé vì trời nóng.
Em có nhìn thấy dấu tích không? Bây giờ em hãy lắng nghe và đánh dấu vào ô.
1.
Cậu bé: Bạn dậy lúc mấy giờ vậy, Lucy?
Cô bé: Tớ thường thức dậy lúc 6 giờ.
2.
Cô bé: Peter, hôm nay là sinh nhật của tớ. Chúng ta có thể mua thứ gì đó cho bữa tiệc không?
Cậu bé: Ừ, bạn muốn mua gì? Bánh sinh nhật?
Cô bé: Không, mẹ tớ sẽ làm nó cho tớ. Tớ thích bóng bay.
Cậu bé: Được rồi. Chúng ta hãy mua nó đi.
3.
Cậu bé: Bạn có thích thả diều không, Sarah?
Cô bé: Có, tớ thích. Nhưng hôm nay trời mưa. Chúng ta không thể thả diều được.
4.
Cậu bé: Bạn thích làm gì, Jane?
Cô bé: Tớ thích chơi cầu lông, Tony. Còn bạn thì sao?
Cậu bé: Wow, tớ cũng vậy. Bây giờ chúng ta có thể chơi cầu lông được không?
Cô bé: Được thôi.
father
brother
mother
neighbor
Đáp án đúng: D
father (n): bố
brother (n): anh/em trai
mother (n): mẹ
neighbor (n): người hàng xóm
Đáp án D là một người quen, các đáp án còn lại là các thành viên trong gia đình.
wear
was
like
invite
Đáp án đúng: B
wear (v): mặc
was: thì, là, ở
like (v): thích
invite (v): mời
Đáp án B là 1 động từ ‘to be’ chia ở quá khứ đơn, các đáp án còn lại là các động từ thường.
next to
opposite
at
between
Đáp án đúng: C
next to (prep): bên cạnh
opposite (prep): đối diện
at (prep): ở
between (prep): ở giữa
Đáp án C là giới từ chỉ thời gian, các đáp án còn lại là giới từ chỉ nơi chốn.
handsome
young
pretty
red
Đáp án đúng: D
handsome (adj): đẹp trai
young (adj): trẻ
pretty (adj): xinh đẹp
red (n): màu đỏ
Đáp án D là 1 danh từ chỉ màu sắc, các đáp án còn lại là các tính từ miêu tả con người.
rainy
scarf
gloves
hat
Đáp án đúng: A
rainy (adj): có mưa
scarf (n): khăn quàng
gloves (n): đôi bao tay
hat (n): mũ
Đáp án A là tính từ chỉ thời tiết, các đáp án còn lại là các danh từ chỉ trang phục.
is
was
were
Đáp án đúng: B
Mẫu câu miêu tả ai đó khi còn nhỏ/ trẻ: S + was/were + adj.
Chủ ngữ “He” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “was”.
Dịch: Đây là bức ảnh chụp em trai tớ. Em ấy rất dễ thương.
windy
rainy
sunny
Đáp án đúng: C
windy (adj): có gió
rainy (adj): có mưa
sunny (adj): có nắng
Dịch: Bạn hãy mang theo mũ chống nắng vì hôm nay trời nắng.
do
does
is
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like?
Dịch: Thời tiết như thế nào?
likes
like
to like
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi ai có thích làm gì không: Do/Does + S + like + V-ing + O?
Dịch: Anh trai bạn có thích chơi bóng đá với bạn bè không?
morning
afternoon
evening
Đáp án đúng: A
morning (n): buổi sáng
afternoon (n): buổi chiều
evening (n): buổi tối
Dịch: Tớ thường ăn sáng lúc 6 giờ sáng.
Đáp án đúng: Paris
Dịch: Sarah sống gần Paris trong 1 thị trấn lớn.
Thông tin: Sarah lives in a big town near Paris. (Sarah sống ở một thị trấn lớn gần Paris.)
Đáp án đúng: walk
Dịch: Vào mùa đông, cậu ấy không đi bộ tới trường, cậu ấy bắt xe buýt tới trường.
Thông tin: It is cold and snowy in the winter. She usually gets up at seven o’clock. She never walks to school. She takes the bus to school with her friends. (Trời lạnh và có tuyết vào mùa đông. Cậu ấy thường thức dậy lúc bảy giờ. Cậu ấy không bao giờ đi bộ đến trường. Cậu ấy bắt xe buýt đến trường cùng bạn bè.)
Đáp án đúng: making a snowman
Dịch: Chị gái và cậu ấy thích nặn người tuyết sau giờ học.
Thông tin: After school, she likes making a snowman with her sister. (Sau giờ học, cậu ấy thích nặn người tuyết cùng chị gái.)
Đáp án đúng: go to school
Dịch: Vào mùa hè, cậu ấy không đi học.
Thông tin: In summer, it’s hot and sunny. She always wears T-shirts and shorts. She doesn’t go to school. (Vào mùa hè, trời nóng và nắng. Cậu ấy luôn mặc áo phông và quần đùi. Cậu ấy không đi học.)
Đáp án đúng: playing badminton
Dịch: Cậu ấy trông xinh đẹp trong chiếc váy và hiện tại đang chơi cầu lông với bố trong vườn.
Thông tin: She is wearing a beautiful dress and trainers. She is in the garden and playing badminton with her dad. (Cậu ấy đang mặc một chiếc váy đẹp và đi giày thể thao. Cậu ấy đang ở trong vườn và chơi cầu lông với bố.)
Dịch bài đọc:
Sarah sống ở một thị trấn lớn gần Paris. Trời lạnh và có tuyết vào mùa đông. Cậu ấy thường thức dậy lúc bảy giờ. Cậu ấy không bao giờ đi bộ đến trường. Cậu ấy bắt xe buýt đến trường cùng bạn bè. Cậu ấy đội mũ, đeo găng tay, quàng khăn quàng cổ và đi bốt. Sau giờ học, cậu ấy thích nặn người tuyết cùng chị gái. Vào mùa hè, trời nóng và nắng. Cậu ấy luôn mặc áo phông và quần đùi. Cậu ấy không đi học. Cậu ấy thích câu cá vào mùa hè. Bây giờ đang là mùa xuân. Cậu ấy đang mặc một chiếc váy đẹp và đi giày thể thao. Cậu ấy đang ở trong vườn và chơi cầu lông với bố.
Đáp án đúng: The girls like reading comics.
Mẫu câu nói ai thích làm gì: S + like(s) + V-ing + O.
Dịch: Những cô gái thích đọc sách.
Đáp án đúng: What time is it?
Mẫu câu hỏi giờ: What time is it?
Dịch: Mấy giờ rồi?
Đáp án đúng: Make a snowman because it’s snowy.
Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.
Dịch: Hãy nặn người tuyết đi vì trời đang đổ tuyết.
Đáp án đúng: My younger sister was smart and cute.
Mẫu câu miêu tả ai đó khi còn nhỏ/ trẻ: S + was/were + adj.
Dịch: Em gái tớ rất thông minh và dễ thương.
Đáp án đúng: Her school is between the bookstore and the park.
between A and B: giữa A và B
Dịch: Trường của cô ấy nằm giữa hiệu sách và công viên.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















