Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 5)

Trọng Nhanh Phạm
Trọng Nhanh Phạm
Tiếng AnhLớp 440 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and tick () the box. There is one example. Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng:

0. A

1. A

2. B

3. B

4. C

Nội dung bài nghe:

Look at the pictures. Listen and look. There is one example.

Girl: Dad, it’s sunny today. I can go outside.

Man: Ok. Please don’t put on your coat because it’s hot.

Can you see the tick? Now you listen and tick the box. 

1. 

Boy: What time do you get up, Lucy?

Girl: I usually get up at six o’clock. 

2. 

Girl: Peter, today is my birthday. Can we buy something for a party?

Boy: Yes, what do you want to buy? Birthday cake?

Girl: No, my mom will make a cake for me. I like balloons. 

Boy: Ok. Let’s buy it.

3.

Boy: Do you like flying a kite, Sarah?

Girl: Yes, I like it. But it’s rainy today. We can’t do it. 

4. 

Boy: What do you like doing, Jane? 

Girl: I like playing badminton, Tony. How about you?

Boy: Wow, me too. Can we play badminton now? 

Girl: Ok.

Dịch bài nghe:

Nhìn vào những bức tranh. Nghe và nhìn. Có một ví dụ.

Con gái: Bố ơi, hôm nay trời nắng. Con có thể đi ra ngoài.

Người đàn ông: Được rồi. Con đừng mặc áo khoác nhé vì trời nóng.

Em có nhìn thấy dấu tích không? Bây giờ em hãy lắng nghe và đánh dấu vào ô.

1.

Cậu bé: Bạn dậy lúc mấy giờ vậy, Lucy?

Cô bé: Tớ thường thức dậy lúc 6 giờ.

2.

Cô bé: Peter, hôm nay là sinh nhật của tớ. Chúng ta có thể mua thứ gì đó cho bữa tiệc không?

Cậu bé: Ừ, bạn muốn mua gì? Bánh sinh nhật?

Cô bé: Không, mẹ tớ sẽ làm nó cho tớ. Tớ thích bóng bay.

Cậu bé: Được rồi. Chúng ta hãy mua nó đi.

3.

Cậu bé: Bạn có thích thả diều không, Sarah?

Cô bé: Có, tớ thích. Nhưng hôm nay trời mưa. Chúng ta không thể thả diều được.

4.

Cậu bé: Bạn thích làm gì, Jane?

Cô bé: Tớ thích chơi cầu lông, Tony. Còn bạn thì sao?

Cậu bé: Wow, tớ cũng vậy. Bây giờ chúng ta có thể chơi cầu lông được không?

Cô bé: Được thôi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Odd one out. 

father

brother

mother

neighbor

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

father (n): bố

brother (n): anh/em trai 

mother (n): mẹ 

neighbor (n): người hàng xóm

Đáp án D là một người quen, các đáp án còn lại là các thành viên trong gia đình. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Odd one out.

wear

was

like

invite

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

wear (v): mặc 

was: thì, là, ở 

like (v): thích

invite (v): mời 

Đáp án B là 1 động từ ‘to be’ chia ở quá khứ đơn, các đáp án còn lại là các động từ thường. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

next to

opposite

at

between

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

next to (prep): bên cạnh 

opposite (prep): đối diện 

at (prep): ở 

between (prep): ở giữa 

Đáp án C là giới từ chỉ thời gian, các đáp án còn lại là giới từ chỉ nơi chốn. 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

handsome

young

pretty

red

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

handsome (adj): đẹp trai 

young (adj): trẻ 

pretty (adj): xinh đẹp 

red (n): màu đỏ 

Đáp án D là 1 danh từ chỉ màu sắc, các đáp án còn lại là các tính từ miêu tả con người. 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

rainy

scarf

gloves

hat

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

rainy (adj): có mưa 

scarf (n): khăn quàng 

gloves (n): đôi bao tay 

hat (n): mũ 

Đáp án A là tính từ chỉ thời tiết, các đáp án còn lại là các danh từ chỉ trang phục. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

This is a picture of my younger brother. He ________ cute.

is

was

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu miêu tả ai đó khi còn nhỏ/ trẻ: S + was/were + adj. 

Chủ ngữ “He” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “was”. 

Dịch: Đây là bức ảnh chụp em trai tớ. Em ấy rất dễ thương. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Bring your sun hat because it’s ________ today. 

windy

rainy

sunny

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

windy (adj): có gió 

rainy (adj): có mưa 

sunny (adj): có nắng

Dịch: Bạn hãy mang theo mũ chống nắng vì hôm nay trời nắng. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What ________ the weather like? 

do

does

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like? 

Dịch: Thời tiết như thế nào? 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Does your brother ________ playing soccer with his friends? 

likes

like

to like

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi ai có thích làm gì không: Do/Does + S + like + V-ing + O? 

Dịch: Anh trai bạn có thích chơi bóng đá với bạn bè không? 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually have breakfast at 6 o’clock in the ________.

morning

afternoon

evening

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

morning (n): buổi sáng 

afternoon (n): buổi chiều 

evening (n): buổi tối

Dịch: Tớ thường ăn sáng lúc 6 giờ sáng. 

Đoạn văn

Read the text. Write some words to complete the sentences about the text.

Sarah lives in a big town near Paris. It is cold and snowy in the winter. She usually gets up at seven o’clock. She never walks to school. She takes the bus to school with her friends. She wears a hat, gloves, a scarf, and boots. After school, she likes making a snowman with her sister. In summer, it’s hot and sunny. She always wears T-shirts and shorts. She doesn’t go to school. She likes fishing in the summer. Now, it is spring. She is wearing a beautiful dress and trainers. She is in the garden and playing badminton with her dad.

12. Tự luận
1 điểm

Sarah lives near ________ in a big town.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Paris 

Dịch: Sarah sống gần Paris trong 1 thị trấn lớn.

Thông tin: Sarah lives in a big town near Paris. (Sarah sống ở một thị trấn lớn gần Paris.)

13. Tự luận
1 điểm

In the winter, she doesn’t ________ to school, she takes the bus to school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: walk 

Dịch: Vào mùa đông, cậu ấy không đi bộ tới trường, cậu ấy bắt xe buýt tới trường. 

Thông tin: It is cold and snowy in the winter. She usually gets up at seven o’clock. She never walks to school. She takes the bus to school with her friends. (Trời lạnh và có tuyết vào mùa đông. Cậu ấy thường thức dậy lúc bảy giờ. Cậu ấy không bao giờ đi bộ đến trường. Cậu ấy bắt xe buýt đến trường cùng bạn bè.)

14. Tự luận
1 điểm

Her sister and she like ________ after school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: making a snowman 

Dịch: Chị gái và cậu ấy thích nặn người tuyết sau giờ học. 

Thông tin: After school, she likes making a snowman with her sister. (Sau giờ học, cậu ấy thích nặn người tuyết cùng chị gái.)

15. Tự luận
1 điểm

She doesn’t ________ in the summer.

Xem đáp án

Đáp án đúng: go to school 

Dịch: Vào mùa hè, cậu ấy không đi học.

Thông tin: In summer, it’s hot and sunny. She always wears T-shirts and shorts. She doesn’t go to school. (Vào mùa hè, trời nóng và nắng. Cậu ấy luôn mặc áo phông và quần đùi. Cậu ấy không đi học.)

16. Tự luận
1 điểm

She is pretty in a dress and ________ with her dad in the garden now.

Xem đáp án

Đáp án đúng: playing badminton

Dịch: Cậu ấy trông xinh đẹp trong chiếc váy và hiện tại đang chơi cầu lông với bố trong vườn.

Thông tin: She is wearing a beautiful dress and trainers. She is in the garden and playing badminton with her dad. (Cậu ấy đang mặc một chiếc váy đẹp và đi giày thể thao. Cậu ấy đang ở trong vườn và chơi cầu lông với bố.)

Dịch bài đọc:

Sarah sống ở một thị trấn lớn gần Paris. Trời lạnh và có tuyết vào mùa đông. Cậu ấy thường thức dậy lúc bảy giờ. Cậu ấy không bao giờ đi bộ đến trường. Cậu ấy bắt xe buýt đến trường cùng bạn bè. Cậu ấy đội mũ, đeo găng tay, quàng khăn quàng cổ và đi bốt. Sau giờ học, cậu ấy thích nặn người tuyết cùng chị gái. Vào mùa hè, trời nóng và nắng. Cậu ấy luôn mặc áo phông và quần đùi. Cậu ấy không đi học. Cậu ấy thích câu cá vào mùa hè. Bây giờ đang là mùa xuân. Cậu ấy đang mặc một chiếc váy đẹp và đi giày thể thao. Cậu ấy đang ở trong vườn và chơi cầu lông với bố.

17. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make a meaningful sentence. 

girls/ comics/ The/ like/ reading/ .

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The girls like reading comics.

Mẫu câu nói ai thích làm gì: S + like(s) + V-ing + O.

Dịch: Những cô gái thích đọc sách. 

18. Tự luận
1 điểm

time/ What/ it/ is/ ? 

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What time is it?

Mẫu câu hỏi giờ: What time is it? 

Dịch: Mấy giờ rồi? 

19. Tự luận
1 điểm

snowy/ a/ because/ snowman/ it’s/ Make/ . 

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Make a snowman because it’s snowy.

Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.

Dịch: Hãy nặn người tuyết đi vì trời đang đổ tuyết. 

20. Tự luận
1 điểm

was/ My/ smart/ younger/ and/ sister/ cute/ . 

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My younger sister was smart and cute.

Mẫu câu miêu tả ai đó khi còn nhỏ/ trẻ: S + was/were + adj. 

Dịch: Em gái tớ rất thông minh và dễ thương. 

21. Tự luận
1 điểm

the/ school/ is/ the/ Her/ bookstore/ and/ park/ between/ . 

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Her school is between the bookstore and the park. 

between A and B: giữa A và B

Dịch: Trường của cô ấy nằm giữa hiệu sách và công viên.