Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)
21 câu hỏi
Listen and write. There is one example.
0. Name: ________Lisa Brown________ 1. Age: __________________years old. 2. Hobby: _________________________ 3. Time to get up: _________________________ 4. Lisa’s sister’s hair: _________________________ |
Đáp án đúng:
1. Lisa Brown | 2. nine | 3. reading (books) | 4. six-thirty | 5. brown hair |
Nội dung bài nghe:
0.
A: Hello Lisa. Can I ask you some questions?
B: All right.
A: What’s your family name?
B: Oh that’s Brown.
A: Is that B-R-O-W-N?
B: Yes.
Can you see the answer? This is an example. Now you listen and write the answer.
1.
A: How old are you, Lisa?
B: I’m nine.
A: Five?
B: No. I’m nine years old.
A: Ok.
2.
A: Do you like playing chess?
B: No, I don’t. Chess is difficult.
A: What’s your hobby?
B: Reading. I like to read books. I can read two books a week.
3.
A: What time do you get up, Lisa?
B: Oh, I will get up at eight-thirty on weekends because I don’t need to go to school. But I get up at six-thirty from Monday to Friday.
A: Six-thirty. Ok.
4.
A: Now tell me about your sister.
B: Her name is Lucy. She is cute with long brown hair.
A: Sorry. What color is her hair?
B: It’s brown.
A: Yes, your sister has brown hair.
Dịch bài nghe:
A: Xin chào Lisa. Tớ có thể hỏi bạn một số câu được không?
B: Được thôi.
A: Họ của bạn là gì?
B: Ồ đó là Brown.
A: Đó có phải là B-R-O-W-N không?
B: Đúng vậy.
Em có nhìn thấy câu trả lời không? Đây là một ví dụ. Bây giờ em hãy lắng nghe và viết câu trả lời.
1.
A: Bạn bao nhiêu tuổi, Lisa?
B: Tớ chín tuổi.
A: Năm?
B: Không. Tớ chín tuổi.
A: Ok.
2.
A: Bạn có thích chơi cờ vua không?
B: Không, tớ không thích. Cờ vua rất khó.
A: Sở thích của bạn là gì?
B: Đọc. Tớ thích đọc sách. Tớ có thể đọc hai cuốn sách một tuần.
3.
A: Bạn thức dậy lúc mấy giờ, Lisa?
B: Ồ, cuối tuần tớ sẽ dậy lúc 8 giờ 30 vì tớ không cần phải đến trường. Nhưng tớ thức dậy lúc sáu giờ ba mươi từ thứ Hai đến thứ Sáu.
A: Sáu giờ ba mươi. Được rồi.
4.
A: Bây giờ hãy kể cho tớ nghe về em gái của bạn đi.
B: Tên em ấy là Lucy. Em ấy dễ thương với mái tóc dài màu nâu.
A: Xin lỗi. Tóc của em ấy màu gì?
B: Nó có màu nâu.
A: À, em gái bạn có mái tóc màu nâu.
Read and write T (True) or F (False).
My name’s Bill. I’m nine years old. There are four people in my family. This is my mother. She can play volleyball. She always plays volleyball in the park with her friends at the weekend. This is my father. He likes playing chess. He often plays chess with my grandpa for a long time in the evening. That is my sister, Sue. She can swim. She usually goes swimming on Sundays. I like reading comics. My mom gave me a lot of comics.
There are four people in Bill’s family.________
Đáp án đúng: T
Dịch: Có 4 người trong gia đình Bill.
Thông tin: My name’s Bill. I’m nine years old. There are four people in my family. (Tên tớ là Bill. Tớ chín tuổi. Gia đình tớ có bốn người.)
Bill’s mother likes playing volleyball.________
Đáp án đúng: T
Dịch: Mẹ của Bill thích chơi bóng chuyền.
Thông tin: This is my mother. She can play volleyball. She always plays volleyball in the park with her friends at the weekend. (Đây là mẹ của tớ. Bà ấy có thể chơi bóng chuyền. Bà ấy luôn chơi bóng chuyền ở công viên với bạn bè vào cuối tuần.)
Bill’s father can play chess.________
Đáp án đúng: T
Dịch: Bố của Bill biết chơi cờ vua.
Thông tin: This is my father. He likes playing chess. He often plays chess with my grandpa for a long time in the evening. (Đây là bố tớ. Ông ấy thích chơi cờ vua. Ông ấy thường chơi cờ với ông tớ rất lâu vào buổi tối.)
Sue doesn’t like swimming.________
Đáp án đúng: F
Dịch: Sue không thích bơi lội.
Thông tin: That is my sister, Sue. She can swim. She usually goes swimming on Sundays. (Đó là em gái tớ, Sue. Em ấy biết bơi. Em ấy thường đi bơi vào các ngày chủ nhật.)
Bill likes reading comics.________
Đáp án đúng: T
Dịch: Bill thích đọc truyện tranh.
Thông tin: I like reading comics. My mom gave me a lot of comics. (Tớ thích đọc truyện tranh. Mẹ tớ đã tặng cho tớ rất nhiều truyện tranh.)
Dịch bài đọc:
Tên tớ là Bill. Tớ chín tuổi. Gia đình tớ có bốn người. Đây là mẹ của tớ. Bà ấy có thể chơi bóng chuyền. Bà ấy luôn chơi bóng chuyền ở công viên với bạn bè vào cuối tuần. Đây là bố tớ. Ông ấy thích chơi cờ vua. Ông ấy thường chơi cờ với ông tớ rất lâu vào buổi tối. Đó là em gái tớ, Sue. Em ấy biết bơi. Em ấy thường đi bơi vào các ngày chủ nhật. Tớ thích đọc truyện tranh. Mẹ tớ đã tặng cho tớ rất nhiều truyện tranh.
Odd one out.
it
he
she
you
Đáp án đúng: A
it (pronoun): nó
he (pronoun): anh ấy
she (pronoun): cô ấy
you (pronoun): bạn, các bạn
Đáp án A là đại từ nhân xưng chỉ vật, các đáp án còn lại là các đại từ nhân xưng chỉ người.
Odd one out.
balloon
candle
present
party
Đáp án đúng: D
balloon (n): bóng bay
candle (n): nến
present (n): món quà
party (n): bữa tiệc
Đáp án D là danh từ chỉ bữa tiệc, các đáp án còn lại là các đồ vật xuất hiện trong 1 bữa tiệc.
Odd one out.
hobby
read comics
play soccer
fish
Đáp án đúng: A
hobby (n): sở thích
read comics: đọc truyện tranh
play soccer: chơi bóng đá
fish (v): câu cá
Đáp án A là danh từ chỉ sở thích nói chung, các đáp án còn lại là các sở thích cụ thể.
Odd one out.
flute
bar chart
row
column
Đáp án đúng: A
flute (n): cây sáo
bar chart (n): biểu đồ cột
row (n): hàng
column (n): cột
Đáp án A là tên 1 loại nhạc cụ, các đáp án còn lại là những thứ không thể thiếu khi thực hiện 1 cuộc khảo sát.
Odd one out.
sunny
cloudy
hot
today
Đáp án đúng: D
sunny (adj): có nắng
cloudy (adj): nhiều mây
hot (adj): nóng
today (adv): hôm nay
Đáp án D là trạng từ chỉ thời gian, các đáp án còn lại là các tính từ miêu tả thời tiết.
Choose the correct answer.
How ________ we get to the school?
do
does
are
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi đường tới địa điểm nào đó: How do I/we go to the + địa điểm?
Dịch: Làm thế nào chúng ta đi tới trường được?
Do you like fishing at the weekend? - ________.
No, I don’t.
Yes, you do.
Yes, I don’t.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi và trả lời xem ai có thích làm gì không:
Do/Does + S + like + V-ing + O? – Yes, S + do/does. / No, S + don’t/doesn’t.
Dịch: Bạn có thích câu cá vào cuối tuần không? – Có, tớ thích.
My house is ________ to the bus station, so I often walk there to take a bus to school.
next
between
near
Đáp án đúng: A
next to (prep): bên cạnh
between A and B: giữa A và B
near (prep): ở gần
What time does your mother ________ from work?
get up
go home
have dinner
Đáp án đúng: B
get up: thức dậy
go home: về nhà
have dinner: ăn tối
Dịch: Mẹ bạn về nhà từ chỗ làm lúc mấy giờ?
________ does she like? – She likes presents.
Why
How
What
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi và trả lời ai thích cái gì: What + do/does + S + like? – S + like(s) +…
Dịch: Cô ấy thích cái gì? – Cô ấy thích quà.
Rearrange the words to make a meaningful sentence.
boys/ basketball/ like/ don’t/ playing/ The/ .
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: The boys don’t like playing basketball.
Mẫu câu nói ai không thích cái gì: S + don’t/doesn’t like +…+ because +…
Dịch: Những cậu bé không thích chơi bóng rổ.
dad/ at/ goes/ evening/ home/ 10 o’clock/ My/ in/ the/ .
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: My dad goes home at 10 o’clock in the evening.
Mẫu câu nói ai làm gì lúc mấy giờ: S + V + O + at + giờ.
Dịch: Bố tớ về nhà lúc 10 giờ tối.
buy/ Let’s/ for/ a/ Jack/ present/ .
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: Let’s buy a present for Jack.
Mẫu câu rủ/ gợi ý làm gì: Let’s + V-inf + O.
Dịch: Chúng ta hãy mua 1 món quà cho Jack đi.
the/ What/ ’s/ today/ like/ weather/ ?
→ __________________________________________?
Đáp án đúng:What’s the weather like today?
Mẫu câu hỏi thời tiết: What’s the weather like?
Dịch: Hôm nay thời tiết như thế nào?
cute/ Linda/ a/ was/ baby/ .
→ __________________________________________.
Đáp án đúng:Linda was a cute baby.
Mẫu câu miêu tả ai đó khi còn nhỏ/ trẻ:
S + was/were + adj. // S + was/were + a/an + adj + baby.
Dịch: Linda từng là 1 em bé dễ thương.




