Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 464 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and write. There is one example.

0. Name:         ________Lisa Brown________

1. Age:         __________________years old.

2. Hobby:         _________________________

3. Time to get up:         _________________________

4. Lisa’s sister’s hair:      _________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng:

1. Lisa Brown 

2. nine 

3. reading (books)

4. six-thirty

5. brown hair

Nội dung bài nghe:

0.

A: Hello Lisa. Can I ask you some questions?

B: All right. 

A: What’s your family name?

B: Oh that’s Brown.

A: Is that B-R-O-W-N?

B: Yes. 

Can you see the answer? This is an example. Now you listen and write the answer.

1. 

A: How old are you, Lisa?

B: I’m nine.

A: Five?

B: No. I’m nine years old.

A: Ok.

2.

A: Do you like playing chess?

B: No, I don’t. Chess is difficult.

A: What’s your hobby?

B: Reading. I like to read books. I can read two books a week.

3.

A: What time do you get up, Lisa?

B: Oh, I will get up at eight-thirty on weekends because I don’t need to go to school. But I get up at six-thirty from Monday to Friday.

A: Six-thirty. Ok.

4. 

A: Now tell me about your sister.

B: Her name is Lucy. She is cute with long brown hair.

A: Sorry. What color is her hair?

B: It’s brown.

A: Yes, your sister has brown hair.

Dịch bài nghe:

A: Xin chào Lisa. Tớ có thể hỏi bạn một số câu được không?

B: Được thôi.

A: Họ của bạn là gì?

B: Ồ đó là Brown.

A: Đó có phải là B-R-O-W-N không?

B: Đúng vậy.

Em có nhìn thấy câu trả lời không? Đây là một ví dụ. Bây giờ em hãy lắng nghe và viết câu trả lời.

1.

A: Bạn bao nhiêu tuổi, Lisa?

B: Tớ chín tuổi.

A: Năm?

B: Không. Tớ chín tuổi.

A: Ok. 

2.

A: Bạn có thích chơi cờ vua không?

B: Không, tớ không thích. Cờ vua rất khó.

A: Sở thích của bạn là gì?

B: Đọc. Tớ thích đọc sách. Tớ có thể đọc hai cuốn sách một tuần.

3.

A: Bạn thức dậy lúc mấy giờ, Lisa?

B: Ồ, cuối tuần tớ sẽ dậy lúc 8 giờ 30 vì tớ không cần phải đến trường. Nhưng tớ thức dậy lúc sáu giờ ba mươi từ thứ Hai đến thứ Sáu.

A: Sáu giờ ba mươi. Được rồi.

4.

A: Bây giờ hãy kể cho tớ nghe về em gái của bạn đi.

B: Tên em ấy là Lucy. Em ấy dễ thương với mái tóc dài màu nâu.

A: Xin lỗi. Tóc của em ấy màu gì?

B: Nó có màu nâu.

A: À, em gái bạn có mái tóc màu nâu.

Đoạn văn

Read and write T (True) or F (False).

My name’s Bill. I’m nine years old. There are four people in my family. This is my mother. She can play volleyball. She always plays volleyball in the park with her friends at the weekend. This is my father. He likes playing chess. He often plays chess with my grandpa for a long time in the evening. That is my sister, Sue. She can swim. She usually goes swimming on Sundays. I like reading comics. My mom gave me a lot of comics.

2. Tự luận
1 điểm

There are four people in Bill’s family.________

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Có 4 người trong gia đình Bill. 

Thông tin: My name’s Bill. I’m nine years old. There are four people in my family. (Tên tớ là Bill. Tớ chín tuổi. Gia đình tớ có bốn người.)

3. Tự luận
1 điểm

Bill’s mother likes playing volleyball.________

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Mẹ của Bill thích chơi bóng chuyền.

Thông tin: This is my mother. She can play volleyball. She always plays volleyball in the park with her friends at the weekend. (Đây là mẹ của tớ. Bà ấy có thể chơi bóng chuyền. Bà ấy luôn chơi bóng chuyền ở công viên với bạn bè vào cuối tuần.)

4. Tự luận
1 điểm

Bill’s father can play chess.________

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Bố của Bill biết chơi cờ vua. 

Thông tin: This is my father. He likes playing chess. He often plays chess with my grandpa for a long time in the evening. (Đây là bố tớ. Ông ấy thích chơi cờ vua. Ông ấy thường chơi cờ với ông tớ rất lâu vào buổi tối.)

5. Tự luận
1 điểm

Sue doesn’t like swimming.________

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dịch: Sue không thích bơi lội. 

Thông tin: That is my sister, Sue. She can swim. She usually goes swimming on Sundays. (Đó là em gái tớ, Sue. Em ấy biết bơi. Em ấy thường đi bơi vào các ngày chủ nhật.)

6. Tự luận
1 điểm

Bill likes reading comics.________

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: Bill thích đọc truyện tranh. 

Thông tin: I like reading comics. My mom gave me a lot of comics. (Tớ thích đọc truyện tranh. Mẹ tớ đã tặng cho tớ rất nhiều truyện tranh.)

Dịch bài đọc:

Tên tớ là Bill. Tớ chín tuổi. Gia đình tớ có bốn người. Đây là mẹ của tớ. Bà ấy có thể chơi bóng chuyền. Bà ấy luôn chơi bóng chuyền ở công viên với bạn bè vào cuối tuần. Đây là bố tớ. Ông ấy thích chơi cờ vua. Ông ấy thường chơi cờ với ông tớ rất lâu vào buổi tối. Đó là em gái tớ, Sue. Em ấy biết bơi. Em ấy thường đi bơi vào các ngày chủ nhật. Tớ thích đọc truyện tranh. Mẹ tớ đã tặng cho tớ rất nhiều truyện tranh.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

it

he

she

you

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

it (pronoun): nó

he (pronoun): anh ấy 

she (pronoun): cô ấy 

you (pronoun): bạn, các bạn 

Đáp án A là đại từ nhân xưng chỉ vật, các đáp án còn lại là các đại từ nhân xưng chỉ người. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

balloon

candle

present

party

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

balloon (n): bóng bay

candle (n): nến 

present (n): món quà

party (n): bữa tiệc 

Đáp án D là danh từ chỉ bữa tiệc, các đáp án còn lại là các đồ vật xuất hiện trong 1 bữa tiệc. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

hobby

read comics

play soccer

fish

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

hobby (n): sở thích 

read comics: đọc truyện tranh 

play soccer: chơi bóng đá 

fish (v): câu cá 

Đáp án A là danh từ chỉ sở thích nói chung, các đáp án còn lại là các sở thích cụ thể. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

flute

bar chart

row

column

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

flute (n): cây sáo 

bar chart (n): biểu đồ cột 

row (n): hàng 

column (n): cột 

Đáp án A là tên 1 loại nhạc cụ, các đáp án còn lại là những thứ không thể thiếu khi thực hiện 1 cuộc khảo sát. 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

sunny

cloudy

hot

today

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

sunny (adj): có nắng 

cloudy (adj): nhiều mây 

hot (adj): nóng 

today (adv): hôm nay 

Đáp án D là trạng từ chỉ thời gian, các đáp án còn lại là các tính từ miêu tả thời tiết. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

How ________ we get to the school?

do

does

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi đường tới địa điểm nào đó: How do I/we go to the + địa điểm?

Dịch: Làm thế nào chúng ta đi tới trường được? 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you like fishing at the weekend? - ________.

No, I don’t.

Yes, you do.

Yes, I don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi và trả lời xem ai có thích làm gì không: 

Do/Does + S + like + V-ing + O? – Yes, S + do/does. / No, S + don’t/doesn’t. 

Dịch: Bạn có thích câu cá vào cuối tuần không? – Có, tớ thích. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My house is ________ to the bus station, so I often walk there to take a bus to school. 

next

between

near

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

next to (prep): bên cạnh 

between A and B: giữa A và B

near (prep): ở gần 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does your mother ________ from work? 

get up

go home

have dinner

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

get up: thức dậy 

go home: về nhà 

have dinner: ăn tối 

Dịch: Mẹ bạn về nhà từ chỗ làm lúc mấy giờ? 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

________ does she like? – She likes presents. 

Why

How

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi và trả lời ai thích cái gì: What + do/does + S + like? – S + like(s) +…

Dịch: Cô ấy thích cái gì? – Cô ấy thích quà.

17. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make a meaningful sentence. 

boys/ basketball/ like/ don’t/ playing/ The/ .

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The boys don’t like playing basketball.

Mẫu câu nói ai không thích cái gì: S + don’t/doesn’t like +…+ because +…

Dịch: Những cậu bé không thích chơi bóng rổ. 

18. Tự luận
1 điểm

dad/ at/ goes/ evening/ home/ 10 o’clock/ My/ in/ the/ . 

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My dad goes home at 10 o’clock in the evening.

Mẫu câu nói ai làm gì lúc mấy giờ: S + V + O + at + giờ. 

Dịch: Bố tớ về nhà lúc 10 giờ tối. 

19. Tự luận
1 điểm

buy/ Let’s/ for/ a/ Jack/ present/ . 

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Let’s buy a present for Jack.

Mẫu câu rủ/ gợi ý làm gì: Let’s + V-inf + O. 

Dịch: Chúng ta hãy mua 1 món quà cho Jack đi. 

20. Tự luận
1 điểm

the/ What/ ’s/ today/ like/ weather/ ? 

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng:What’s the weather like today?

Mẫu câu hỏi thời tiết: What’s the weather like?

Dịch: Hôm nay thời tiết như thế nào?

21. Tự luận
1 điểm

 cute/ Linda/ a/ was/ baby/ . 

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:Linda was a cute baby. 

Mẫu câu miêu tả ai đó khi còn nhỏ/ trẻ: 

S + was/were + adj. // S + was/were + a/an + adj + baby.  

Dịch: Linda từng là 1 em bé dễ thương.