Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 468 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and write. There is one example. 

SPORT CENTER

0. Center’s name:    _____Sunshine_____ Center

1. Open at:             _______________________

2. Class:   _______________________

3. Teacher’s name:   _______________________

4. Day:                      every ________ and Sunday

Xem đáp án

Đáp án đúng:

1. Sunshine

2. 8 a.m.

3. chess

4. Vicky

5. Friday

Nội dung bài nghe:

Listen and look. There is one example. 

0. 

Girl: Hello, Can I ask you some questions?

Woman: Of course!

Girl: Is this Sunshine Center? 

Woman: That’s right! Welcome to my center.

Can you see the answer? Now you listen and write the answer.

1. 

Girl: What time does your center open?

Woman: It opens at eight o’clock in the morning and closes at ten o’clock in the evening.

2. 

Woman: Which class do you like? 

Girl: I like playing chess. Can you give me some information about this?

Woman: Why not? Ha-ha

3. 

Girl: What is the teacher’s name?

Woman: That’s Vicky.

Girl: Sorry. Can you spell her name, please?

Woman: Yes. V-I-C-K-Y. Vicky!

Girl: Thank you.

4. 

Girl: How many days are there for this class?

Woman: Every Friday and Sunday.

Girl: It’s nice. 

Woman: Do you need any more information?

Girl: No, thank you so much. 

Dịch bài nghe:

Nghe và nhìn. Có một ví dụ.

0.

Cô gái: Xin chào, em có thể hỏi một số câu hỏi được không ạ?

Người phụ nữ: Tất nhiên rồi!

Cô gái: Đây có phải là trung tâm Sunshine không?

Người phụ nữ: Đúng vậy! Chào mừng em đến với trung tâm.

Em có thể nhìn thấy câu trả lời không? Bây giờ em hãy lắng nghe và viết câu trả lời.

1.

Cô gái: Trung tâm mở cửa lúc mấy giờ ạ?

Người phụ nữ: Nó mở cửa lúc tám giờ sáng và đóng cửa lúc mười giờ tối.

2.

Người phụ nữ: Em thích lớp nào?

Cô gái: Em thích chơi cờ. Cô có thể cho em thêm một số thông tin về lớp học này không?

Người phụ nữ: Tại sao không? Ha-ha

3.

Cô gái: Tên giáo viên là gì ạ?

Người phụ nữ: Đó là Vicky.

Cô gái: Xin lỗi. Cô có thể đánh vần tên cô ấy được không?

Người phụ nữ: Được chứ. V-I-C-K-Y. Vicky!

Cô gái: Em cảm ơn cô.

4.

Cô gái: Lớp học này diễn ra vào ngày nào ạ?

Nữ: Thứ sáu và chủ nhật hàng tuần.

Cô gái: Tuyệt.

Người phụ nữ: Em có cần thêm thông tin gì nữa không?

Cô gái: Không, em cảm ơn cô rất nhiều.

Đoạn văn

Read and answer the questions.

My name is Linda. When I was a little girl, my family was good. My mother was young and beautiful. She was full of joy. My father was big and strong. They were happy. My house was big. The dog's name was Sam. My cousins were young and friendly. My room was full of toys. Peter and Sandra were my best friends. We were a very happy family.

2. Tự luận
1 điểm

How was her family when she was a little girl?

→ ______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Her family was good when she was a little girl. 

Thông tin: My name is Linda. When I was a little girl, my family was good. (Tên tớ là Linda. Khi tớ còn nhỏ, gia đình tớ rất tốt.)

3. Tự luận
1 điểm

How was her mother?

→ ______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: She was young and beautiful. 

Thông tin: My mother was young and beautiful. (Mẹ tớ còn trẻ và xinh đẹp.)

4. Tự luận
1 điểm

How was her father?

→ ______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He was big and strong.

Thông tin: My father was big and strong. (Bố tớ to lớn và khỏe mạnh.)

5. Tự luận
1 điểm

How was her house?

→ ______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: It was big. 

Thông tin: My house was big. (Nhà tớ rất lớn.)

6. Tự luận
1 điểm

Who were her best friends?

→ ______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Peter and Sandra were her best friends.

Thông tin: Peter and Sandra were my bests friends. (Peter và Sandra là bạn thân nhất của tớ.)

Dịch bài đọc:

Tên tớ là Linda. Khi tớ còn nhỏ, gia đình tớ rất tốt. Mẹ tớ còn trẻ và xinh đẹp. Bà ấy tràn đầy niềm vui. Bố tớ to lớn và khỏe mạnh. Họ rất hạnh phúc. Nhà tớ rất lớn. Tên con chó là Sam. Anh em họ của tớ còn trẻ và thân thiện. Phòng tớ đầy đồ chơi. Peter và Sandra là bạn thân nhất của tớ. Chúng tớ là một gia đình rất hạnh phúc.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

map

between

next to

opposite

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

map (n): bản đồ 

between (prep): ở giữa 

next to (prep): bên cạnh 

opposite (prep): đối diện

Đáp án A là thứ dùng để tra đường, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ nơi chốn. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

go outside

fly a kite

read comics

activities

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

go outside: ra bên ngoài 

fly a kite: thả diều 

read comics: đọc truyện tranh 

activities (n): các hoạt động

Đáp án D là từ chỉ các hoạt động nói chung, các đáp án còn lại là các hoạt động cụ thể.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

chess

play

read

fish

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

chess (n): cờ vua 

play (v): chơi 

read (v): đọc 

fish (v): câu cá 

Đáp án A là tên 1 môn thể thao, các đáp án còn lại là các hành động. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

sunny

snowy

weather

hot

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

sunny (adj): có nắng

snowy (adj): có tuyết 

weather (n): thời tiết 

hot (adj): nóng 

Đáp án C là từ chỉ thời tiết nói chung, các đáp án còn lại là các tính từ chỉ thời tiết cụ thể. 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

train station

supermarket

place

hospital

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

train station (n): trạm xe lửa 

supermarket (n): siêu thị 

place (n): địa điểm 

hospital (n): bệnh viện 

Đáp án C là từ chỉ địa điểm nói chung, các đáp án còn lại là các địa điểm cụ thể.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

They like playing basketball, ________ they don’t like playing chess.

or

and

but

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

or: hoặc 

and: và

but: nhưng 

Dịch: Họ thích chơi bóng rổ nhưng họ không thích chơi cờ vua. 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She has dinner at home ________ 7 o’clock in the evening. 

on

at

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

at + giờ

Dịch: Cô ấy ăn tối ở nhà lúc 7 giờ tối.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Turn right. Go straight at the traffic lights. It’s ________ the park. 

between

next

opposite

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

between A and B: giữa A và B 

next to (prep): bên cạnh 

opposite (prep): đối diện 

Dịch: Rẽ phải. Đi thẳng ở chỗ đèn giao thông. Nó ở đối diện công viên. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Wear a ________ because it’s rainy outside.

raincoat

sun hat

shoes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

raincoat (n): áo mưa 

sun hat (n): mũ chống nắng

shoes (n): đôi giày 

Dịch: Hãy mặc áo mưa vì bên ngoài trời đang mưa đó.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

My little sister ________ very cute and young. 

was

were

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu miêu tả ai đó khi còn nhỏ/ trẻ: S + was/were + adj. 

Chủ ngữ “My little sister” số ít nên đi với to be “was”. 

Dịch: Em gái tớ rất dễ thương và trẻ. 

17. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make a meaningful sentence. 

like/ he/ Does/ chess/ playing/ ?

→ ______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Does he like playing chess?

Mẫu câu hỏi ai có thích làm gì không: Do/Does + S + like + V-ing + O? 

Dịch: Anh ấy có thích chơi cờ vua không? 

18. Tự luận
1 điểm

get/ o’clock/ I/ 7/ in/ the/ at/ morning/ up/ . 

→ ______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I get up at 7 o’clock in the morning.

Mẫu câu nói ai làm gì lúc mấy giờ: S + V + O + at + giờ. 

Dịch: Tớ ngủ dậy lúc 7 giờ sáng. 

19. Tự luận
1 điểm

 because/ I/ pop/ don’t/ balloons/ like/ they/ . 

→ ______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:I don’t like balloons because they pop.

Mẫu câu nói ai không thích cái gì: S + don’t/doesn’t like +…+ because +…

Dịch: Tớ không thích bóng bay vì chúng nổ. 

20. Tự luận
1 điểm

lots/ because/ of/ water/ Drink/ it’s/ today/ hot/ . 

→ ______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Drink lots of water because it’s hot today.

Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.

Dịch: Hãy uống nhiều nước nhé vì trời hôm nay nóng. 

21. Tự luận
1 điểm

straight/ lights/ at/ Go/ traffic/ the/ . 

→ ______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:Go straight at the traffic lights.

Go straight: đi thẳng 

Dịch: Đi thẳng ở chỗ đèn giao thông.