Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 2)
21 câu hỏi
Listen and write. There is one example.
SPORT CENTER 0. Center’s name: _____Sunshine_____ Center 1. Open at: _______________________ 2. Class: _______________________ 3. Teacher’s name: _______________________ 4. Day: every ________ and Sunday |
Đáp án đúng:
1. Sunshine | 2. 8 a.m. | 3. chess | 4. Vicky | 5. Friday |
Nội dung bài nghe:
Listen and look. There is one example.
0.
Girl: Hello, Can I ask you some questions?
Woman: Of course!
Girl: Is this Sunshine Center?
Woman: That’s right! Welcome to my center.
Can you see the answer? Now you listen and write the answer.
1.
Girl: What time does your center open?
Woman: It opens at eight o’clock in the morning and closes at ten o’clock in the evening.
2.
Woman: Which class do you like?
Girl: I like playing chess. Can you give me some information about this?
Woman: Why not? Ha-ha
3.
Girl: What is the teacher’s name?
Woman: That’s Vicky.
Girl: Sorry. Can you spell her name, please?
Woman: Yes. V-I-C-K-Y. Vicky!
Girl: Thank you.
4.
Girl: How many days are there for this class?
Woman: Every Friday and Sunday.
Girl: It’s nice.
Woman: Do you need any more information?
Girl: No, thank you so much.
Dịch bài nghe:
Nghe và nhìn. Có một ví dụ.
0.
Cô gái: Xin chào, em có thể hỏi một số câu hỏi được không ạ?
Người phụ nữ: Tất nhiên rồi!
Cô gái: Đây có phải là trung tâm Sunshine không?
Người phụ nữ: Đúng vậy! Chào mừng em đến với trung tâm.
Em có thể nhìn thấy câu trả lời không? Bây giờ em hãy lắng nghe và viết câu trả lời.
1.
Cô gái: Trung tâm mở cửa lúc mấy giờ ạ?
Người phụ nữ: Nó mở cửa lúc tám giờ sáng và đóng cửa lúc mười giờ tối.
2.
Người phụ nữ: Em thích lớp nào?
Cô gái: Em thích chơi cờ. Cô có thể cho em thêm một số thông tin về lớp học này không?
Người phụ nữ: Tại sao không? Ha-ha
3.
Cô gái: Tên giáo viên là gì ạ?
Người phụ nữ: Đó là Vicky.
Cô gái: Xin lỗi. Cô có thể đánh vần tên cô ấy được không?
Người phụ nữ: Được chứ. V-I-C-K-Y. Vicky!
Cô gái: Em cảm ơn cô.
4.
Cô gái: Lớp học này diễn ra vào ngày nào ạ?
Nữ: Thứ sáu và chủ nhật hàng tuần.
Cô gái: Tuyệt.
Người phụ nữ: Em có cần thêm thông tin gì nữa không?
Cô gái: Không, em cảm ơn cô rất nhiều.
Read and answer the questions.
My name is Linda. When I was a little girl, my family was good. My mother was young and beautiful. She was full of joy. My father was big and strong. They were happy. My house was big. The dog's name was Sam. My cousins were young and friendly. My room was full of toys. Peter and Sandra were my best friends. We were a very happy family.
How was her family when she was a little girl?
→ ______________________________________________.
Đáp án đúng: Her family was good when she was a little girl.
Thông tin: My name is Linda. When I was a little girl, my family was good. (Tên tớ là Linda. Khi tớ còn nhỏ, gia đình tớ rất tốt.)
How was her mother?
→ ______________________________________________.
Đáp án đúng: She was young and beautiful.
Thông tin: My mother was young and beautiful. (Mẹ tớ còn trẻ và xinh đẹp.)
How was her father?
→ ______________________________________________.
Đáp án đúng: He was big and strong.
Thông tin: My father was big and strong. (Bố tớ to lớn và khỏe mạnh.)
How was her house?
→ ______________________________________________.
Đáp án đúng: It was big.
Thông tin: My house was big. (Nhà tớ rất lớn.)
Who were her best friends?
→ ______________________________________________.
Đáp án đúng: Peter and Sandra were her best friends.
Thông tin: Peter and Sandra were my bests friends. (Peter và Sandra là bạn thân nhất của tớ.)
Dịch bài đọc:
Tên tớ là Linda. Khi tớ còn nhỏ, gia đình tớ rất tốt. Mẹ tớ còn trẻ và xinh đẹp. Bà ấy tràn đầy niềm vui. Bố tớ to lớn và khỏe mạnh. Họ rất hạnh phúc. Nhà tớ rất lớn. Tên con chó là Sam. Anh em họ của tớ còn trẻ và thân thiện. Phòng tớ đầy đồ chơi. Peter và Sandra là bạn thân nhất của tớ. Chúng tớ là một gia đình rất hạnh phúc.
Odd one out.
map
between
next to
opposite
Đáp án đúng: A
map (n): bản đồ
between (prep): ở giữa
next to (prep): bên cạnh
opposite (prep): đối diện
Đáp án A là thứ dùng để tra đường, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ nơi chốn.
Odd one out.
go outside
fly a kite
read comics
activities
Đáp án đúng: D
go outside: ra bên ngoài
fly a kite: thả diều
read comics: đọc truyện tranh
activities (n): các hoạt động
Đáp án D là từ chỉ các hoạt động nói chung, các đáp án còn lại là các hoạt động cụ thể.
Odd one out.
chess
play
read
fish
Đáp án đúng: A
chess (n): cờ vua
play (v): chơi
read (v): đọc
fish (v): câu cá
Đáp án A là tên 1 môn thể thao, các đáp án còn lại là các hành động.
Odd one out.
sunny
snowy
weather
hot
Đáp án đúng: C
sunny (adj): có nắng
snowy (adj): có tuyết
weather (n): thời tiết
hot (adj): nóng
Đáp án C là từ chỉ thời tiết nói chung, các đáp án còn lại là các tính từ chỉ thời tiết cụ thể.
Odd one out.
train station
supermarket
place
hospital
Đáp án đúng: C
train station (n): trạm xe lửa
supermarket (n): siêu thị
place (n): địa điểm
hospital (n): bệnh viện
Đáp án C là từ chỉ địa điểm nói chung, các đáp án còn lại là các địa điểm cụ thể.
Choose the correct answer.
They like playing basketball, ________ they don’t like playing chess.
or
and
but
Đáp án đúng: C
or: hoặc
and: và
but: nhưng
Dịch: Họ thích chơi bóng rổ nhưng họ không thích chơi cờ vua.
She has dinner at home ________ 7 o’clock in the evening.
on
at
in
Đáp án đúng: B
at + giờ
Dịch: Cô ấy ăn tối ở nhà lúc 7 giờ tối.
Turn right. Go straight at the traffic lights. It’s ________ the park.
between
next
opposite
Đáp án đúng: C
between A and B: giữa A và B
next to (prep): bên cạnh
opposite (prep): đối diện
Dịch: Rẽ phải. Đi thẳng ở chỗ đèn giao thông. Nó ở đối diện công viên.
Wear a ________ because it’s rainy outside.
raincoat
sun hat
shoes
Đáp án đúng: A
raincoat (n): áo mưa
sun hat (n): mũ chống nắng
shoes (n): đôi giày
Dịch: Hãy mặc áo mưa vì bên ngoài trời đang mưa đó.
My little sister ________ very cute and young.
was
were
are
Đáp án đúng: A
Mẫu câu miêu tả ai đó khi còn nhỏ/ trẻ: S + was/were + adj.
Chủ ngữ “My little sister” số ít nên đi với to be “was”.
Dịch: Em gái tớ rất dễ thương và trẻ.
Rearrange the words to make a meaningful sentence.
like/ he/ Does/ chess/ playing/ ?
→ ______________________________________________.
Đáp án đúng: Does he like playing chess?
Mẫu câu hỏi ai có thích làm gì không: Do/Does + S + like + V-ing + O?
Dịch: Anh ấy có thích chơi cờ vua không?
get/ o’clock/ I/ 7/ in/ the/ at/ morning/ up/ .
→ ______________________________________________.
Đáp án đúng: I get up at 7 o’clock in the morning.
Mẫu câu nói ai làm gì lúc mấy giờ: S + V + O + at + giờ.
Dịch: Tớ ngủ dậy lúc 7 giờ sáng.
because/ I/ pop/ don’t/ balloons/ like/ they/ .
→ ______________________________________________.
Đáp án đúng:I don’t like balloons because they pop.
Mẫu câu nói ai không thích cái gì: S + don’t/doesn’t like +…+ because +…
Dịch: Tớ không thích bóng bay vì chúng nổ.
lots/ because/ of/ water/ Drink/ it’s/ today/ hot/ .
→ ______________________________________________.
Đáp án đúng: Drink lots of water because it’s hot today.
Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.
Dịch: Hãy uống nhiều nước nhé vì trời hôm nay nóng.
straight/ lights/ at/ Go/ traffic/ the/ .
→ ______________________________________________.
Đáp án đúng:Go straight at the traffic lights.
Go straight: đi thẳng
Dịch: Đi thẳng ở chỗ đèn giao thông.




