
21 câu hỏi

Nội dung bài nghe:
1.
A: What’s the weather like?
B: It’s hot today.
This is an example. Now you listen and number.
2.
A: Hey Sam. It’s windy today. Do you want to fly a kite?
B: That’s a good idea.
3.
A: I have a school trip tomorrow, Mom.
B: Oh great! What will you bring?
A: A hat, a bottle of water and some chocolates.
B: Don’t forget your umbrella. The weather forecast said it would be rainy tomorrow.
A: Thanks Mom.
4.
A: Look Anna. It’s snowing.
B: Let’s make a snowman.
A: Great!
5.
A: What’s the weather like, Vicky?
B: It’s raining. Oh no. It is not raining now. It is sunny.
A: Good. I want to go out right now.
B: Can I come with you?
A: OK.
Dịch bài nghe:
1.
A: Thời tiết như thế nào?
B: Hôm nay trời nóng.
Đây là một ví dụ. Bây giờ em hãy nghe và đánh số.
2.
A: Này Sam. Hôm nay trời nhiều gió. Bạn có muốn thả diều không?
B: Ý kiến hay đấy.
3.
A: Ngày mai con có chuyến đi chơi do trường tổ chức, mẹ ạ.
B: Ồ tuyệt vời! Con sẽ mang theo những gì?
A: Một chiếc mũ, một chai nước và một ít sôcôla ạ.
B: Đừng quên mang theo ô. Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ mưa đấy.
A: Con cảm ơn mẹ.
4.
A: Nhìn đi Anna. Tuyết đang rơi kìa.
B: Chúng ta hãy nặn người tuyết đi.
A: Tuyệt quá!
5.
A: Thời tiết thế nào, Vicky?
B: Trời đang mưa. Ôi không. Bây giờ trời không mưa. Trời nắng.
A: Tớ muốn đi ra ngoài ngay bây giờ.
B: Tớ có thể đi cùng bạn được không?
Đ: Được chứ.
volleyball
cute
smart
old
Đáp án đúng: A
volleyball (n): môn bóng chuyền
cute (adj): dễ thương
smart (adj): thông minh
old (adj): già
Đáp án A là một môn thể thao, các từ còn lại là các tính từ miêu tả con người.
morning
afternoon
evening
time
Đáp án đúng: D
morning (n): buổi sáng
afternoon (n): buổi chiều
evening (n): buổi tối
time (n): thời gian
Đáp án D chỉ thời gian nói chung, các từ còn lại là các buổi cụ thể trong ngày.
my
his
her
they
Đáp án đúng: D
my (determiner): của tớ, của tôi
his (determiner): của anh ấy
her (determiner): của cô ấy
they (pronoun): họ, chúng
Đáp án D là 1 đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu, các từ còn lại là các tính từ sở hữu chỉ sự sở hữu.
go straight
next to
turn left
turn right
Đáp án đúng: B
go straight: đi thẳng
next to (prep): bên cạnh
turn left: rẽ trái
turn right: rẽ phải
Đáp án B là 1 giới từ chỉ nơi chốn, còn lại là các cụm từ dùng để chỉ đường.
cold
chocolate
candy
cake
Đáp án đúng: A
cold (adj): lạnh
chocolate (n): sô cô la
candy (n): kẹo
cake (n): bánh ngọt
Đáp án A là tính từ chỉ thời tiết, các từ còn lại là các danh từ chỉ món ăn.
likes
look like
like
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi thời tiết: What’s the weather like?
Dịch: Thời tiết như thế nào?
What
Why
What time
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi giờ giấc ai làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O?
Dịch: Bố bạn đi làm lúc mấy giờ?
next
opposite
between
Đáp án đúng: A
next to (prep): bên cạnh
opposite (prep): đối diện (không đi với ‘to’)
between A and B: giữa A và B
Dịch: Thư viện ở cạnh rạp chiếu phim.
was
were
weren’t
Đáp án đúng: A
Chủ ngữ “His hair” số ít nên đi với to be “was”.
Dịch: Mái tóc của anh ấy có màu vàng hoe.
to eat
eating
eats
Đáp án đúng: B
like + V-ing: thích làm việc gì đó
Dịch: Bạn và chị gái có thích ngô không?
Đáp án đúng: Nguyen Du Primary School
Dịch: Phong học ở trường tiểu học Nguyễn Du.
Thông tin: Hi, my name is Phong. I’m a pupil at Nguyen Du Primary School. (Xin chào, tớ tên là Phong. Tớ là học sinh tại trường tiểu học Nguyễn Du.)
Đáp án đúng: gets up
Dịch: Hàng ngày cậu ấy thức dậy lúc 6h30.
Thông tin: Every day I get up at 6.30. (Hàng ngày tớ thức dậy lúc 6h30.)
Đáp án đúng: goes to school
Dịch: Cậu ấy đi học cùng chị gái lúc 7 giờ sáng.
Thông tin: I go to school at 7 a.m. I go with my sister because we’re at the same school. (Tớ đi học lúc 7 giờ sáng. Tớ đi cùng chị gái vì chúng tớ học cùng trường.)
Đáp án đúng: goes to school
Dịch: Cậu ấy đi học cùng chị gái lúc 7 giờ sáng.
Thông tin: I go to school at 7 a.m. I go with my sister because we’re at the same school. (Tớ đi học lúc 7 giờ sáng. Tớ đi cùng chị gái vì chúng tớ học cùng trường.)
Đáp án đúng: has dinner/ goes to bed
Dịch: Cậu ấy ăn tối cùng gia đình ở nhà lúc 7h15 tối và đi ngủ lúc 10 giờ tối.
Thông tin: I have dinner with my family at home at 7.15 in the evening. After that, I do my homework and go to bed at 10 p.m. (Tớ ăn tối với gia đình ở nhà lúc 7h15 tối. Sau đó, tớ làm bài tập về nhà và đi ngủ lúc 10 giờ tối.)
Dịch bài đọc:
Xin chào, tớ tên là Phong. Tớ là học sinh tại trường tiểu học Nguyễn Du. Hàng ngày tớ thức dậy lúc 6h30. Tớ đi học lúc 7 giờ sáng. Tớ đi cùng chị gái vì chúng tớ học cùng trường. Trường học bắt đầu lúc 7h30 sáng và kết thúc lúc 4h45 chiều. Tớ về nhà lúc 5 giờ. Tớ ăn tối với gia đình ở nhà lúc 7h15 tối. Sau đó, tớ làm bài tập về nhà và đi ngủ lúc 10 giờ tối.
Đáp án đúng: Dad doesn’t like taking photos.
Mẫu câu diễn tả không thích cái gì đó: S + don’t/doesn’t + like + V-ing + O.
Dịch: Bố không thích chụp ảnh.
Đáp án đúng: What time does she have lunch?
Mẫu câu hỏi giờ giấc ai làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O?
Dịch: Cô ấy ăn trưa lúc mấy giờ?
Đáp án đúng: What do they like?
Mẫu câu hỏi ai thích cái gì: What + do/does + S + like?
Dịch: Họ thích cái gì?
Đáp án đúng: Don’t put on your scarf because it’s sunny.
Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.
Dịch: Đừng quàng khăn vì trời nắng đấy.
Đáp án đúng: We were at Hoa’s birthday party last weekend.
Mẫu câu nói ai đã ở địa điểm nào đó trong quá khứ:
S + was/were + giới từ chỉ nơi chốn + địa điểm + trạng từ chỉ thời gian.
Dịch: Chúng tớ đã ở bữa tiệc sinh nhật của Hoa vào cuối tuần trước.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















