Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 462 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

 Listen and number. There is one example. Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

Nội dung bài nghe:

1.

A: What’s the weather like?

B: It’s hot today.

This is an example. Now you listen and number.

2.

A: Hey Sam. It’s windy today. Do you want to fly a kite?

B: That’s a good idea.

3.

A: I have a school trip tomorrow, Mom.

B: Oh great! What will you bring?

A: A hat, a bottle of water and some chocolates.

B: Don’t forget your umbrella. The weather forecast said it would be rainy tomorrow.

A: Thanks Mom.

4.

A: Look Anna. It’s snowing. 

B: Let’s make a snowman.

A: Great!

5.

A: What’s the weather like, Vicky?

B: It’s raining. Oh no. It is not raining now. It is sunny. 

A: Good. I want to go out right now.

B: Can I come with you? 

A: OK.

Dịch bài nghe:

1.

A: Thời tiết như thế nào?

B: Hôm nay trời nóng.

Đây là một ví dụ. Bây giờ em hãy nghe và đánh số.

2.

A: Này Sam. Hôm nay trời nhiều gió. Bạn có muốn thả diều không?

B: Ý kiến hay đấy.

3.

A: Ngày mai con có chuyến đi chơi do trường tổ chức, mẹ ạ.

B: Ồ tuyệt vời! Con sẽ mang theo những gì?

A: Một chiếc mũ, một chai nước và một ít sôcôla ạ.

B: Đừng quên mang theo ô. Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ mưa đấy.

A: Con cảm ơn mẹ.

4.

A: Nhìn đi Anna. Tuyết đang rơi kìa.

B: Chúng ta hãy nặn người tuyết đi.

A: Tuyệt quá!

5.

A: Thời tiết thế nào, Vicky?

B: Trời đang mưa. Ôi không. Bây giờ trời không mưa. Trời nắng.

A: Tớ muốn đi ra ngoài ngay bây giờ.

B: Tớ có thể đi cùng bạn được không?

Đ: Được chứ. 

Đoạn văn

Read and complete the sentences.

Hi, my name is Phong. I’m a pupil at Nguyen Du Primary School. Every day I get up at 6.30. I go to school at 7 a.m. I go with my sister because we’re at the same school. School starts at 7.30 a.m. and finishes at 4.45 p.m. I go home at 5 o’clock. I have dinner with my family at home at 7.15 in the evening. After that, I do my homework and go to bed at 10 p.m.

2. Tự luận
1 điểm

Phong studies at ________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Nguyen Du Primary School

Dịch: Phong học ở trường tiểu học Nguyễn Du. 

Thông tin: Hi, my name is Phong. I’m a pupil at Nguyen Du Primary School. (Xin chào, tớ tên là Phong. Tớ là học sinh tại trường tiểu học Nguyễn Du.)

3. Tự luận
1 điểm

Every day he ________ at 6.30.

Xem đáp án

Đáp án đúng: gets up 

Dịch: Hàng ngày cậu ấy thức dậy lúc 6h30. 

Thông tin: Every day I get up at 6.30. (Hàng ngày tớ thức dậy lúc 6h30.)

4. Tự luận
1 điểm

He ________ with his sister at 7 a.m. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: goes to school 

Dịch: Cậu ấy đi học cùng chị gái lúc 7 giờ sáng. 

Thông tin: I go to school at 7 a.m. I go with my sister because we’re at the same school. (Tớ đi học lúc 7 giờ sáng. Tớ đi cùng chị gái vì chúng tớ học cùng trường.)

5. Tự luận
1 điểm

He ________ with his sister at 7 a.m. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: goes to school 

Dịch: Cậu ấy đi học cùng chị gái lúc 7 giờ sáng. 

Thông tin: I go to school at 7 a.m. I go with my sister because we’re at the same school. (Tớ đi học lúc 7 giờ sáng. Tớ đi cùng chị gái vì chúng tớ học cùng trường.)

6. Tự luận
1 điểm

He ________ with his family at home at 7.15 p.m. and ________ at 10 p.m.

Xem đáp án

Đáp án đúng: has dinner/ goes to bed 

Dịch: Cậu ấy ăn tối cùng gia đình ở nhà lúc 7h15 tối và đi ngủ lúc 10 giờ tối. 

Thông tin: I have dinner with my family at home at 7.15 in the evening. After that, I do my homework and go to bed at 10 p.m. (Tớ ăn tối với gia đình ở nhà lúc 7h15 tối. Sau đó, tớ làm bài tập về nhà và đi ngủ lúc 10 giờ tối.)

Dịch bài đọc: 

Xin chào, tớ tên là Phong. Tớ là học sinh tại trường tiểu học Nguyễn Du. Hàng ngày tớ thức dậy lúc 6h30. Tớ đi học lúc 7 giờ sáng. Tớ đi cùng chị gái vì chúng tớ học cùng trường. Trường học bắt đầu lúc 7h30 sáng và kết thúc lúc 4h45 chiều. Tớ về nhà lúc 5 giờ. Tớ ăn tối với gia đình ở nhà lúc 7h15 tối. Sau đó, tớ làm bài tập về nhà và đi ngủ lúc 10 giờ tối.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

volleyball

cute

smart

old

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

volleyball (n): môn bóng chuyền 

cute (adj): dễ thương 

smart (adj): thông minh 

old (adj): già

Đáp án A là một môn thể thao, các từ còn lại là các tính từ miêu tả con người. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

morning

afternoon

evening

time

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

morning (n): buổi sáng 

afternoon (n): buổi chiều 

evening (n): buổi tối 

time (n): thời gian 

Đáp án D chỉ thời gian nói chung, các từ còn lại là các buổi cụ thể trong ngày. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

my

his

her

they

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

my (determiner): của tớ, của tôi

his (determiner): của anh ấy 

her (determiner): của cô ấy 

they (pronoun): họ, chúng 

Đáp án D là 1 đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu, các từ còn lại là các tính từ sở hữu chỉ sự sở hữu. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

go straight

next to

turn left

turn right

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

go straight: đi thẳng 

next to (prep): bên cạnh 

turn left: rẽ trái 

turn right: rẽ phải 

Đáp án B là 1 giới từ chỉ nơi chốn, còn lại là các cụm từ dùng để chỉ đường. 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

cold

chocolate

candy

cake

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

cold (adj): lạnh 

chocolate (n): sô cô la 

candy (n): kẹo 

cake (n): bánh ngọt 

Đáp án A là tính từ chỉ thời tiết, các từ còn lại là các danh từ chỉ món ăn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

What’s the weather ________?

likes

look like

like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi thời tiết: What’s the weather like? 

Dịch: Thời tiết như thế nào? 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 ________ does your father go to work? 

What

Why

What time

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi giờ giấc ai làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O? 

Dịch: Bố bạn đi làm lúc mấy giờ? 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The library is ________ to the movie theater. 

next

opposite

between

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

next to (prep): bên cạnh 

opposite (prep): đối diện (không đi với ‘to’)

between A and B: giữa A và B

Dịch: Thư viện ở cạnh rạp chiếu phim. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

His hair ________ blonde. 

was

were

weren’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ “His hair” số ít nên đi với to be “was”. 

Dịch: Mái tóc của anh ấy có màu vàng hoe. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you and your sister like ________ corn?

to eat

eating

eats

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

like + V-ing: thích làm việc gì đó 

Dịch: Bạn và chị gái có thích ngô không? 

17. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make a meaningful sentence. 

taking/ Dad/ like/ photos/ doesn’t/ .

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Dad doesn’t like taking photos.

Mẫu câu diễn tả không thích cái gì đó: S + don’t/doesn’t + like + V-ing + O.

Dịch: Bố không thích chụp ảnh. 

18. Tự luận
1 điểm

 she/ time/ lunch/ does/ What/ have/ ? 

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What time does she have lunch?

Mẫu câu hỏi giờ giấc ai làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O? 

Dịch: Cô ấy ăn trưa lúc mấy giờ? 

19. Tự luận
1 điểm

 they/ What/ like/ do/ ?

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng:What do they like?

Mẫu câu hỏi ai thích cái gì: What + do/does + S + like? 

Dịch: Họ thích cái gì? 

20. Tự luận
1 điểm

your/ Don’t/ sunny/ on/ scarf/ put/ it’s/ because/ .

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Don’t put on your scarf because it’s sunny.

Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.

Dịch: Đừng quàng khăn vì trời nắng đấy. 

21. Tự luận
1 điểm

Hoa’s/ We/ birthday/ last/ were/ party/ weekend/ at/ .

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We were at Hoa’s birthday party last weekend. 

Mẫu câu nói ai đã ở địa điểm nào đó trong quá khứ: 

S + was/were + giới từ chỉ nơi chốn + địa điểm + trạng từ chỉ thời gian. 

Dịch: Chúng tớ đã ở bữa tiệc sinh nhật của Hoa vào cuối tuần trước.