Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 1)
Đề thi
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 1)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4114 lượt thi
21 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
 Listen and number. There is one example.
Media VietJack
Xem đáp án

Media VietJack

Nội dung bài nghe:

1.

A: What’s the weather like?

B: It’s hot today.

This is an example. Now you listen and number.

2.

A: Hey Sam. It’s windy today. Do you want to fly a kite?

B: That’s a good idea.

3.

A: I have a school trip tomorrow, Mom.

B: Oh great! What will you bring?

A: A hat, a bottle of water and some chocolates.

B: Don’t forget your umbrella. The weather forecast said it would be rainy tomorrow.

A: Thanks Mom.

4.

A: Look Anna. It’s snowing. 

B: Let’s make a snowman.

A: Great!

5.

A: What’s the weather like, Vicky?

B: It’s raining. Oh no. It is not raining now. It is sunny. 

A: Good. I want to go out right now.

B: Can I come with you? 

A: OK.

Dịch bài nghe:

1.

A: Thời tiết như thế nào?

B: Hôm nay trời nóng.

Đây là một ví dụ. Bây giờ em hãy nghe và đánh số.

2.

A: Này Sam. Hôm nay trời nhiều gió. Bạn có muốn thả diều không?

B: Ý kiến hay đấy.

3.

A: Ngày mai con có chuyến đi chơi do trường tổ chức, mẹ ạ.

B: Ồ tuyệt vời! Con sẽ mang theo những gì?

A: Một chiếc mũ, một chai nước và một ít sôcôla ạ.

B: Đừng quên mang theo ô. Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ mưa đấy.

A: Con cảm ơn mẹ.

4.

A: Nhìn đi Anna. Tuyết đang rơi kìa.

B: Chúng ta hãy nặn người tuyết đi.

A: Tuyệt quá!

5.

A: Thời tiết thế nào, Vicky?

B: Trời đang mưa. Ôi không. Bây giờ trời không mưa. Trời nắng.

A: Tớ muốn đi ra ngoài ngay bây giờ.

B: Tớ có thể đi cùng bạn được không?

Đ: Được chứ. 

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out. 

volleyball

cute

smart

old

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

volleyball (n): môn bóng chuyền 

cute (adj): dễ thương 

smart (adj): thông minh 

old (adj): già

Đáp án A là một môn thể thao, các từ còn lại là các tính từ miêu tả con người. 

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Odd one out.

morning

afternoon

evening

time

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

morning (n): buổi sáng 

afternoon (n): buổi chiều 

evening (n): buổi tối 

time (n): thời gian 

Đáp án D chỉ thời gian nói chung, các từ còn lại là các buổi cụ thể trong ngày. 

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Odd one out.

my

his

her

they

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

my (determiner): của tớ, của tôi

his (determiner): của anh ấy 

her (determiner): của cô ấy 

they (pronoun): họ, chúng 

Đáp án D là 1 đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu, các từ còn lại là các tính từ sở hữu chỉ sự sở hữu. 

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Odd one out.

go straight

next to

turn left

turn right

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

go straight: đi thẳng 

next to (prep): bên cạnh 

turn left: rẽ trái 

turn right: rẽ phải 

Đáp án B là 1 giới từ chỉ nơi chốn, còn lại là các cụm từ dùng để chỉ đường. 

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Odd one out.

cold

chocolate

candy

cake

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

cold (adj): lạnh 

chocolate (n): sô cô la 

candy (n): kẹo 

cake (n): bánh ngọt 

Đáp án A là tính từ chỉ thời tiết, các từ còn lại là các danh từ chỉ món ăn.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer. 

What’s the weather ________?

likes

look like

like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi thời tiết: What’s the weather like? 

Dịch: Thời tiết như thế nào? 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

 ________ does your father go to work? 

What

Why

What time

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi giờ giấc ai làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O? 

Dịch: Bố bạn đi làm lúc mấy giờ? 

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The library is ________ to the movie theater. 

next

opposite

between

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

next to (prep): bên cạnh 

opposite (prep): đối diện (không đi với ‘to’)

between A and B: giữa A và B

Dịch: Thư viện ở cạnh rạp chiếu phim. 

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

His hair ________ blonde. 

was

were

weren’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ “His hair” số ít nên đi với to be “was”. 

Dịch: Mái tóc của anh ấy có màu vàng hoe. 

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you and your sister like ________ corn?

to eat

eating

eats

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

like + V-ing: thích làm việc gì đó 

Dịch: Bạn và chị gái có thích ngô không? 

Đoạn văn

Read and complete the sentences.

Hi, my name is Phong. I’m a pupil at Nguyen Du Primary School. Every day I get up at 6.30. I go to school at 7 a.m. I go with my sister because we’re at the same school. School starts at 7.30 a.m. and finishes at 4.45 p.m. I go home at 5 o’clock. I have dinner with my family at home at 7.15 in the evening. After that, I do my homework and go to bed at 10 p.m.

12.Tự luận
• 1 điểm

Phong studies at ________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Nguyen Du Primary School

Dịch: Phong học ở trường tiểu học Nguyễn Du. 

Thông tin: Hi, my name is Phong. I’m a pupil at Nguyen Du Primary School. (Xin chào, tớ tên là Phong. Tớ là học sinh tại trường tiểu học Nguyễn Du.)

13.Tự luận
• 1 điểm
Every day he ________ at 6.30.
Xem đáp án

Đáp án đúng: gets up 

Dịch: Hàng ngày cậu ấy thức dậy lúc 6h30. 

Thông tin: Every day I get up at 6.30. (Hàng ngày tớ thức dậy lúc 6h30.)

14.Tự luận
• 1 điểm

He ________ with his sister at 7 a.m. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: goes to school 

Dịch: Cậu ấy đi học cùng chị gái lúc 7 giờ sáng. 

Thông tin: I go to school at 7 a.m. I go with my sister because we’re at the same school. (Tớ đi học lúc 7 giờ sáng. Tớ đi cùng chị gái vì chúng tớ học cùng trường.)

15.Tự luận
• 1 điểm

He ________ with his sister at 7 a.m. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: goes to school 

Dịch: Cậu ấy đi học cùng chị gái lúc 7 giờ sáng. 

Thông tin: I go to school at 7 a.m. I go with my sister because we’re at the same school. (Tớ đi học lúc 7 giờ sáng. Tớ đi cùng chị gái vì chúng tớ học cùng trường.)

16.Tự luận
• 1 điểm

He ________ with his family at home at 7.15 p.m. and ________ at 10 p.m.

Xem đáp án

Đáp án đúng: has dinner/ goes to bed 

Dịch: Cậu ấy ăn tối cùng gia đình ở nhà lúc 7h15 tối và đi ngủ lúc 10 giờ tối. 

Thông tin: I have dinner with my family at home at 7.15 in the evening. After that, I do my homework and go to bed at 10 p.m. (Tớ ăn tối với gia đình ở nhà lúc 7h15 tối. Sau đó, tớ làm bài tập về nhà và đi ngủ lúc 10 giờ tối.)

Dịch bài đọc: 

Xin chào, tớ tên là Phong. Tớ là học sinh tại trường tiểu học Nguyễn Du. Hàng ngày tớ thức dậy lúc 6h30. Tớ đi học lúc 7 giờ sáng. Tớ đi cùng chị gái vì chúng tớ học cùng trường. Trường học bắt đầu lúc 7h30 sáng và kết thúc lúc 4h45 chiều. Tớ về nhà lúc 5 giờ. Tớ ăn tối với gia đình ở nhà lúc 7h15 tối. Sau đó, tớ làm bài tập về nhà và đi ngủ lúc 10 giờ tối.

17.Tự luận
• 1 điểm

Rearrange the words to make a meaningful sentence. 

taking/ Dad/ like/ photos/ doesn’t/ .

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Dad doesn’t like taking photos.

Mẫu câu diễn tả không thích cái gì đó: S + don’t/doesn’t + like + V-ing + O.

Dịch: Bố không thích chụp ảnh. 

18.Tự luận
• 1 điểm

 she/ time/ lunch/ does/ What/ have/ ? 

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What time does she have lunch?

Mẫu câu hỏi giờ giấc ai làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O? 

Dịch: Cô ấy ăn trưa lúc mấy giờ? 

19.Tự luận
• 1 điểm

 they/ What/ like/ do/ ?

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What do they like?

Mẫu câu hỏi ai thích cái gì: What + do/does + S + like? 

Dịch: Họ thích cái gì? 

20.Tự luận
• 1 điểm

your/ Don’t/ sunny/ on/ scarf/ put/ it’s/ because/ .

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Don’t put on your scarf because it’s sunny.

Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.

Dịch: Đừng quàng khăn vì trời nắng đấy. 

21.Tự luận
• 1 điểm

Hoa’s/ We/ birthday/ last/ were/ party/ weekend/ at/ .

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We were at Hoa’s birthday party last weekend. 

Mẫu câu nói ai đã ở địa điểm nào đó trong quá khứ: 

S + was/were + giới từ chỉ nơi chốn + địa điểm + trạng từ chỉ thời gian. 

Dịch: Chúng tớ đã ở bữa tiệc sinh nhật của Hoa vào cuối tuần trước. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả