Bộ  5 Đề kiểm tra học kì 1 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra 45 phút có đáp án (Đề 7)
Đề thi

Bộ 5 Đề kiểm tra học kì 1 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra 45 phút có đáp án (Đề 7)

A
Admin
ToánLớp 1166 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

lim2n2+n−13−2n=−∞

lim3n2−n3+1=+∞

lim1−3n2n+5=12

lim2n=0

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của a để limn2−4n+7+a−n=0 là

a=3

a=1

a=2

a=0

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị tổng P=1+12+14+...+12n+... bằng

+∞

1

12

2

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lim4n2+1−n+22n−3 bằng

32

2

1

+∞

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu limx→2fx=2 thì limx→23−4fx bằng

-4.

-1.

3.

-5.

Xem đáp án

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị limx→11−x2−x−1 bằng

-6.

-2.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị limx→3x+1−5x+1x−4x−3=ab  a,  b∈ℤ,  ab  (  a,  b∈ℤ,  ablà phân số tối giản). Giá trị a-b  bằng

1.

19.

-1.

98.

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị limx→0cos3x−cos7xx2 bằng

40.

0.

-4.

20.

Xem đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số dương. Biết limx→−∞9x2−ax+27x3+bx2+53=727. Giá trị lớn nhất của tích ab bằng

4918

5934

4358

7568

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→∞x2+x+2−2x3+5x+13x2−1=ab (a,  b∈ℤ,  ablà phân số tối giản). Giá trị tổng a2+b2 bằng

150.

143.

140.

145.

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị thực của tham số m để hàm số fx=x2−x−2x−2khi   x≠2mkhi   x=2 liên tục tại x=2 

m=3

m=1

m=2

m=0

Xem đáp án

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=2 ?

y=2x+6x2−2

y=1x−2

y=xx+2

y=3x−1x−22

Xem đáp án

Đáp án B

13. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số fx=x+mkhi   x<0x2+1khi   x≥0 có giới hạn tại x=0

Xem đáp án

Ta có limx→0−fx=limx→0−x+m=m;  limx→0+fx=limx→0+x2+1=1

Hàm số có giới hạn tại x=0⇔limx→0−fx=limx→0+fx⇔m=1

14. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn limx→+∞x2+2x−x3+3x23

Xem đáp án

Ta có x2+2x−x3+3x23=x2+2x−x+1−x3+3x23−x+1
=−1x2+2x+x+1+3x+1x3+3x223+x+1x3+3x23+x+12
Suy ra limx→+∞xx2+2x−x3+3x23=limx→+∞−xx2+2x+x+1+3x2+xx3+3x223+x+1x3+3x23+x+12=limx→+∞−11+2x+1+1x+3+1x1+3x23+1+1x1+3x3+1+1x2=−12+1=12

15. Tự luận
1 điểm

Cho biết limx→16+ax2−bx−2x3−x2−x+1=c với a,  b,  c∈ℝ. Tìm a, b, c.

Xem đáp án

Ta có x3−x2−x+1=x−12x+1 có nghiệm kép x=1.

Suy ra phương trình 6+ax2−bx−2=0  phải có nghiệm kép là

⇒6+ax2−bx+22=0

 có nghiệm kép x=1

⇔a−b2x2−4bx+2=0 có nghiệm kép x=1

⇔a=3;  b=1

Khi đó limx→16+3x2−x−2x3−x2−x+1=limx→12x−126+3x2+x+2x−12x+1

=limx→126+3x2+x+2x+1=16

Suy ra c=16

16. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=5x−1−2x−1,  x>1mx+m+14,  x≤1 (m là tham số). Tìm giá trị của m để hàm số liên tục trên R.

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ.

Hàm số liên tục trên −∞;  1 và 1;  +∞.

 f1=2m+14và limx→1−fx=limx→1−mx+m+14=2m+14.

Ta cólimx→1+fx=limx→1+5x−1−2x−1=limx→1+5x−1−4x−15x−1+2=limx→1+55x−1+2=54

Hàm số liên tục trên R khi và chỉ khi hàm số liên tục tại điểm x=1

⇔2m+14=54⇔m=12