Bộ 4 Đề kiểm tra học kì 2 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra cuối kì có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bộ 4 Đề kiểm tra học kì 2 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra cuối kì có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 11115 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un với un=12n+1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hiệu un+1−un=12

Tổng của 5 số hạng đầu tiên là S5=12

Dãy số này không phải là cấp số cộng.

Số hạng thứ n+1 là un+1=12n

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 5sinx−12cosx=m có nghiệm? 

27.

Vô số.

26.

13.

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

sinx=0⇔x=k2π

sinx=1⇔x=π2+k2π

sinx=−1⇔x=−π2+k2π

sinx=0⇔x=kπ

Xem đáp án

Chọn A 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình f  xác định như sau: Với mỗi Mx;  y  ta có M'=fM sao cho M'x';  y'  thỏa mãn x'=x+2,  y'=y−3 . Khẳng định đúng là 

f là phép tịnh tiến theo vectơ v→=2;  3

f là phép tịnh tiến theo vectơ v→=−2;  3

f là phép tịnh tiến theo vectơ v→=−2;  −3

f là phép tịnh tiến theo vectơ v→=2;  −3

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=tan3x 

D=ℝ\k2π3,  k∈ℤ

D=ℝ\π6+kπ3,  k∈ℤ

D=ℝ\π2+kπ,  k∈ℤ

D=ℝ\π+kπ,  k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có thể có vô số điểm chung khác nữa.

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển a+2n+6n∈ℕ có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng

17.

12.

10.

11.

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 10 thẻ đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi A là biến cố để tổng số của 3 thẻ được chọn không vượt quá 8. Số phần tử của biến cố A là

5.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi X là tập nghiệm phương trình cosx2+15°=sinx. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

220°∈X

240°∈X

290°∈X

20°∈X

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Góc quay của phép quay tâm A biến B thành C là

φ=30°

φ=90°

φ=−30°

φ=60° hoặc φ=−60°

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD // BC). Gọi M là trung điểm CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và (SAC) là

SP với P là giao điểm AB và CD.

SJ với J là giao điểm AM và BD

SO với O là giao điểm AC và BD.

SI với I là giao điểm AC và BM.

Xem đáp án

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với k∈ℤ, kết luận nào sau đây về hàm số y=tan2x sai?

Hàm số y=tan2x tuần hoàn với chu kỳ T=π2.

Hàm số y=tan2x luôn đồng biến trên mỗi khoảng .−π2+kπ2;  π2+kπ2

Hàm số y=tan2x nhận đường thẳng x=π4+kπ2 là một đường tiệm cận.

Hàm số y=tan2x là hàm số lẻ.

Xem đáp án

Chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực sao cho có ít nhất 2 nữ?

C72.C62+C71.C63+C64

C112.C122

C72.C62+C73.C61+C74

C72+C65+C71+C63+C64

Xem đáp án

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng?

a2−c2=2ab−2bc

a2+c2=2ab−2bc

a2−c2=ab−bc

a2+c2=2ab+2bc

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −2018;  2021 để phương trình m+1sin2x−sin2x+cos2x=0 có nghiệm là

4037.

2020.

2019.

4036.

Xem đáp án

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A gồm n điểm phân biệt trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Giá trị của n để số tam giác có 3 đỉnh lấy từ 3 điểm thuộc A gấp đôi số đoạn thẳng được nối từ 2 điểm thuộc A

n=12

n=8

n=15

n=6

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x+y−3=0. Phép vị tự tâm O tỉ số k=2  biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

4x+2y−5=0

2x+y+3=0

2x+y−6=0

4x−2y−3=0

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx+1cosx+2  

−22

−22

0

12

Xem đáp án

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un với u1=3;  q=−12. Số 222 là số hạng thứ mấy của un?

Số hạng thứ 9.

Không thuộc cấp số nhân đã cho .

Số hạng thứ 11.

Số hạng thứ 12.

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người viết ngẫu nhiên một số có bốn chữ số. Xác suất để các chữ số của số được viết ra có thứ tự tăng dần hoặc giảm dần (nghĩa là nếu số được viết dưới dạng abcd¯ thì a<b<c<d hoặc a>b>c>d ) là 

7375

7250

14375

7125

Xem đáp án

Chọn C

21. Tự luận
1 điểm

a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx−cosx−2.

Xem đáp án

a) Ta có y=sinx−cosx−2=2sinx−π4−2

Mà −1≤sinx−π4≤1  nên −22≤2sinx−π4−2≤0⇔−22≤y≤0

Vậy maxy=0 khi và chỉ khi sinx−π4=1⇔x=3π4+k2πk∈ℤ.

 miny=−22 khi và chỉ khi . sinx−π4=−1⇔x=−π4+k2πk∈ℤ

22. Tự luận
1 điểm

b) Giải phương trình 2sin2x−5sinxcosx−cos2x=2.

Xem đáp án

b) Với cosx=0⇒sin2x=1

Thay vào phương trình ta được 2=2  (luôn đúng)

 ⇒cosx=0⇔x=π2+kπ là nghiệm của phương trình đã cho.

Với cosx≠0 chia cả hai vế của phương trình cho cos2x, ta được

2tan2x−5tanx−1=2.1cos2x⇔2tan2x−5tanx−1=21+tan2x

⇔tanx=−35⇔x=arctanx−35+kπk∈ℤ

Vậy phương trình đã cho có 2 họ nghiệm x=π2+kπx=arctanx−35+kπk∈ℤ

 

23. Tự luận
1 điểm

c) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2cos23x+3−2mcos3x+m−2=0 có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng −π6;​​  π3.

Xem đáp án

c) Đặt t=cos3x−1≤t≤1

Phương trình trở thành 2t2+3−2mt+m−2=0

Ta có Δ=2m−52≥0. Suy ra phương trình có hai nghiệm t1=12t2=m−2

Ta thấy ứng với một nghiệm t1=12 thì cho ta hai nghiệm x thuộc khoảng −π6;  π3

Để phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng −π6;  π3 thì phương trình cos3x=m−2 có đúng 1 nghiệm thuộc khoảng −π6;  π3

⇔−1<m−2≤0⇔1<m≤2

24. Tự luận
1 điểm

a) Trong một hộp chứa sáu quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 6 và ba quả cầu đen được đánh số 7, 8, 9. Có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy?

Xem đáp án

a) Vì các quả cầu trắng hoặc đen đều được đánh số phân biệt nên mỗi lần lấy ra một quả cầu bất kì là một lần chọn.

* Nếu chọn một quả trắng có 6 cách.

* Nếu chọn một quả đen có 3 cách.

Theo quy tắc cộng, ta có 6+3=9 cách chọn.

25. Tự luận
1 điểm

b) Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử con súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Tính xác suất sao cho phương trình x2−bx+b−1=0 (x là ẩn số) có nghiệm lớn hơn 3.

Xem đáp án

b) Ta có nΩ=6

Xét phương trình x2−bx+b−1=0⇔x=1x=b−1

Phương trình có nghiệm lớn hơn 3 ⇔b−1>3⇔b>4

Mặt khác, con súc sắc có 6 mặt với số chấm trên mỗi mặt là b thỏa mãn 1≤b≤6,  b∈ℕ

Do đó b∈5;  6

Gọi A là biến cố: “Phương trình có nghiệm lớn hơn 3” hay A là biến cố: “ b=5 hoặc b=6 ” ⇒nA=2

Vậy xác suất là PA=26=13

26. Tự luận
1 điểm

c) Từ một nhóm học sinh lớp 10A gồm 5 bạn học giỏi môn Toán, 4 bạn học giỏi môn Lý, 3 bạn học giỏi môn Hóa, 2 bạn học giỏi môn Văn (mỗi học sinh chỉ giỏi đúng một môn). Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để tham gia thi “hành trình tri thức”. Tính xác suất để chọn được 4 học sinh sao cho có ít nhất 1 bạn học giỏi Toán và ít nhất 1 bạn học giỏi Văn.

Xem đáp án

c) Không gian mẫu là số cách chọn ngẫu nhiên 4 bạn học sinh trong 14 bạn học sinh.

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là Ω=C144=1001

Gọi A là biến cố: “Chọn được 4 học sinh sao cho có ít nhất 1 bạn học giỏi Toán và ít nhất 1 bạn học giỏi Văn”.

Các trường hợp thuận lợi cho biến cố A là

Trường hợp 1: 1 học sinh giỏi Toán; 1 học sinh giỏi Văn; 2 học sinh môn khác.

Có C51.C21.C72 cách chọn.

Trường hợp 2: 1 học sinh giỏi Toán; 2 học sinh giỏi Văn; 1 học sinh môn khác.

 C51C22C71 cách chọn.

Trường hợp 3: 2 học sinh giỏi Toán; 1 học sinh giỏi Văn; 1 học sinh môn khác.

Có   C52C21C71 cách chọn.

Trường hợp 4: 2 học sinh giỏi Toán; 2 học sinh giỏi Văn. Có C52C22  cách chọn.

Trường hợp 5: 3 học sinh giỏi Toán; 1 học sinh giỏi Văn. Có C53C21 cách chọn.

Vậy ΩA=415

Vậy xác suất cần tính PA=ΩAΩ=4151001

27. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và SC.

a) Xác định giao điểm I, K của đường thẳng AN, MN với (SBD).

Xem đáp án

Media VietJack

a) Gọi O là giao của AC và BD.

Trong (SAC), kẻ SO, AN.  SO∩AN=I

Kẻ PN/​/ABP∈SD.BP∩MN=K

28. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng.

Xem đáp án

b) Theo cách dựng ở câu a) ta có B, P, K thẳng hàng.

Vậy cần chứng minh B, I, P thẳng hàng.

ABCD là hình bình hành nên O là trung điểm của AC, N là trung điểm của SC.

Suy ra I là trọng tâm ∆SAC suy ra  INIA=12=IOSI.

Giả sử BP∩SO=I'; PN // AB // CD suy ra P là trung điểm của SD

⇒I' là trọng tâm ∆SBD ⇒I'OI'S=I'PI'B=12

Mà IOIS=I'OI'S=12 nên I≡I'  hay B, I, P thẳng hàng.

Vậy ta có B, I, K thẳng hàng.

29. Tự luận
1 điểm

c) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi (ABN).

Xem đáp án

c) Thiết diện cần tìm là ABNP

30. Tự luận
1 điểm

d) Tính các tỷ số  IAIN,  KMKN,  IBIK

Xem đáp án

d) IAIN=2 do I là trọng tâm ∆SAC.

Các tứ giác AMNP, BMNP là hình bình hành (do PN/​/AB;​​  PN=AM=12AB)

nên ΔNPK=ΔMBK⇒KN=KM⇒KMKN=1.

Ta có KP=KB=12BP;​​  IP=13PB;  IB=23PB

IK=BP−KB−IP=BP−BP2−BP3=BP6⇒IBIK=23BP16BP=4