Bộ 5 Đề kiểm tra học kì 2 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra 15 phút có đáp án (Đề 6)
10 câu hỏi
Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Đặt x→=AB→; y→=AC→; z→=AD→.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
AG→=13x→+y→+z→
AG→=−13x→+y→+z→
AG→=23x→+y→+z→
AG→=−23x→+y→+z→
Mệnh đề nào sau đây sai?
Nếu đường thẳng d⊥α thì d vuông góc với hai đường thẳng trong α
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong α thì d⊥α.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong α thì d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong α.
Nếu d⊥α và đường thẳng a//α thì d⊥a
Xét các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC và đáy ABC vuông ở A. Mệnh đề nào sau đây sai?
SAB⊥ABC
SAB⊥SAC
Vẽ AH⊥BC, H∈BC⇒góc AHS^là góc giữa hai mặt phẳng SBCvà (ABC)
Góc giữa hai mặt phẳng SBC và SAC là góc SCB^.
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Giả sử tam giác AB'C và A'DC' nhọn. Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D là
BDB'^
AB'C^
DB'B^
DA'C'^
Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D'. Hình chiếu vuông góc của A' lên (ABC) trùng với trực tâm H của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây sai?
AA'B'B⊥BB'C'C
AA'H⊥A'B'C'
BB'C'C là hình chữ nhật
BB'C'C⊥AA'H
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA⊥ABCD. Biết SA=a33, góc giữa SC và ABCD là
30°.
45°.
60°.
75°.
Giá trị cosin của góc giữa hai mặt của một tứ diện đều bằng
32
23
12
13
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) là
a77
a721
a217
a73
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SC tạo với đáy một góc 45°. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc AB sao cho HA=2HB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng
a21030
a21045
a21015
a21020
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








