Bộ  4 Đề kiểm tra học kì 2 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra cuối kì có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 4 Đề kiểm tra học kì 2 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra cuối kì có đáp án (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 11136 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho đường thẳng ∆ và điểm O. Qua O có mấy đường thẳng vuông góc với ∆ cho trước?

Vô số.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn nào dưới đây có kết quả bằng 3?

limx→1−3xx−2

limx→13x−2

limx→1−3x2−x

limx→13xx−2

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các đường thẳng. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho a // b. Mọi mặt phẳng α chứa c trong đó c⊥a và c⊥b thì đều vuông góc với mặt phẳng (a,  b).

Cho a⊥b. Mọi mặt phẳng chứa b đều vuông góc với a.

Cho a⊥bvà mặt phẳng α chứa α; mặt phẳng β chứa b thì α⊥β

Choa⊥b nằm trong mặt phẳng α. Mọi mặt phẳng β chứa a và vuông góc với b thì β⊥α

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị limn−23n+1 bằng

-2.

1.

13

−13

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng a và b nằm trong mp α. Hai đường thẳng a' và b' nằm trong mp β. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu a // a' và b // b' thì α// β.

Nếu α//β thì a // a' và b // b'.

Nếu a // b và a' // b' thì α//β .

Nếu a cắt b, a' cắt b' và a // a' và b // b' thì α // β.

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là hình chiếu của A lên BC. Kí hiệu dA,  SBC là khoảng cách giữa điểm A và mặt phẳng (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?

dA,  SBC=AK với K là hình chiếu của A lên SB.

dA,  SBC=AKvới K là hình chiếu của A lên SJ.

dA,  SBC=AKvới K là hình chiếu của A lên SC.

dA,  SBC=AKvới K là hình chiếu của A lên SM.

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=1−x2. Khi đó f'12 bằng 

−33

33

−32

32

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+12x−1 có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng 0 là

0.

4.

-4.

1.

Xem đáp án

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

Từ AB→=−3AC→ ta suy ra CB→=AC→.

Vì AB→=−2AC→+5AD→ nên bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc một mặt phẳng.

Từ AB→=3AC→ ta suy ra BA→=−3CA→.

Nếu AB→=−12BC→ thì B là trung điểm của đoạn AC.

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4+2x2−1 tại tiếp điểm có hoành độ bằng -1 là

y=8x+10

y=8x-6

y=-8x+10

y=-8x-6

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị B1M→.BD1→ bằng

32a2

12a2

a2

34a2

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=45x5−6. Số nghiệm của phương trình f'x=4 

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD và và đáy là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng?

AC⊥SAD

AC⊥SAB

AC⊥SBD

BC⊥SAB

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị limnn+1−n−1 bằng

-1.

0.

1.

+∞

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA⊥ABCD, gọi O là tâm hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây sai?

SAC⊥SBD

Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là góc ABS^.

Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) là góc SOA^.

Góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (ABCD) là góc SDA^.

Xem đáp án

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị limx→12x2+x−3x−1 bằng 

+∞

5.

-2.

1.

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=sin5x5xx≠0a+2x=0. Giá trị của a để hàm số f(x) liên tục tại x=0 

a=1

a=-1

a=-2

a=2

Xem đáp án

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=1+3x+1+2x3,  gx=sinx. Giá trị f'0g'0 bằng

56

-56

0.

1.

Xem đáp án

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số fx=x2+x+x+1x tại x0=−1 bằng

2.

0.

3.

không tồn tại đạo hàm tại x0=−1.

Xem đáp án

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→01+x−1x bằng 

đạo hàm tại x=-1 của hàm số y=x+1.

đạo hàm tại x=0 của hàm số y=x+1.

đạo hàm tại x=0 của hàm số y=x.

đạo hàm tại x=1 của hàm số y=x+1.

Xem đáp án

Chọn B

21. Tự luận
1 điểm

a) Tính giới hạn lim34.2n+1−5.3n.

Xem đáp án

a) Ta có lim3n=+∞lim162.23n−5=−5<0

Suy ra lim34.2n+1−5.3n=lim3n162.23n−5=−∞

22. Tự luận
1 điểm

b) Tính giới hạn A=limx→2x3−8x−2

Xem đáp án

b) A=limx→2x3−8x−2=limx→2x−2x2+2x+4x−2=limx→2x2+2x+4=12

23. Tự luận
1 điểm

c) Tính giới hạn limx→+∞x2+x−x3−x23

Xem đáp án

c) Ta có limx→+∞x2+x−x3−x23=limx→+∞x2+x−x+x−x3−x23

=limx→+∞xx2+1+x+x2x2+xx3−13+x3−123=12+13=56

24. Tự luận
1 điểm

a) Cho hàm số fx=x2+3x−4x−1khi   x>1−2ax+1khi   x≤1. Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x=1

Xem đáp án

a) Hàm số liên tục tại điểm x=1 khi −2a.1+1=limx→1+x−1x+4x−2

⇔−2a+1=limx→1+x+4⇔−2a+1=5⇔a=−2

25. Tự luận
1 điểm

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3  tại điểm có tung độ bằng 8.

Xem đáp án

b) Với y0=8⇒x0=2. Ta tính được k=y'2=12.

Ta có x0=2y0=8k=12⇒ Phương trình tiếp tuyến y−8=12x−2⇔y=12x−16

26. Tự luận
1 điểm

c) Cho hàm số y=−x3+3x2−3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y=19x+2019

Xem đáp án

c) Phương trình tiếp tuyến có dạng y=y'x0x−x0+y0

Trong đó y'=−3x2+6x

Theo đề ta có y'x0=−9⇔−3x02+6x0=−9⇔−3x02+6x0+9=0

⇔x0=−1⇒y0=1x0=3⇒y0=−3

Vậy có 2 phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=−9x−8;  y=−9x+24

27. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy,SA=a2 ,AB=a , BC=2a.

a) Chứng minh tam giác SBC vuông.

Xem đáp án

Media VietJack

a) Ta có SA⊥ABC (1) ⇒SA⊥BC.

 AB⊥BC và trong SAB:SA∩AB=A nên BC⊥SAB  (2)

⇒BC⊥SB

Vậy tam giác ABC vuông tại B.

28. Tự luận
1 điểm

b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC. Chứng minh SAC⊥SBH

Xem đáp án

b) Ta có BC⊥ACBH⊥SA   do   1,  BH⊂ABCSAC:SA∩AC=A⇒BH⊥SAC⇒SBH⊥SAC

29. Tự luận
1 điểm

c) Tính khoảng cách từ A đến (SBC).

Xem đáp án

c) Từ (2) ⇒SBC⊥SAB

              SBC∩SAB=SB

Trong (SAB) kẻ AM⊥SB tại M

 ⇒AM⊥SBC(3)  M là hình chiếu vuông góc của A lên (SBC).

Do đó dA;  SBC=AM

Xét tam giác SAB vuông tại A có AM là đường cao, ta có

1AM2=1SA2+1AB2⇔1AM2=1a22+1a2⇔AM=a63

Vậy dA;  SBC=a63

30. Tự luận
1 điểm

d) Xác định thiết diện của hình chóp bởi mặt phẳng qua A và vuông góc với SC. Tính diện tích thiết diện đó.

Xem đáp án

d) Trong (SAC): Kẻ AN⊥SC tại N.

Mà AM⊥SC (do (3) và trong AMN:AM∩AN=A nên SC⊥AMN

Suy ra thiết diện của hình chóp bởi mặt phẳng qua A và vuông góc với SC là tam giác AMN.

Ta có (3) ⇒AM⊥MN (do MN⊂SBC).

Suy ra tam giác AMN vuông tại M.

Xét tam giác ABC vuông tại B, ta có AC=AB2+BC2=a2+2a2=a5.

Xét tam giác SAC vuông tại A có AN là đường cao, ta có 1AN2=1SA2+1AC2⇔1AM2=1a22+1a52⇔AN2=107a2

Xét tam giác AMN vuông tại M, ta có

MN=AN2−AM2=107a2−a632=4a2121

Vậy diện tích tam giác AMN là SΔAMN=12AM.MN=12.a63.4a2121=2a21421