Bộ  5 Đề kiểm tra học kì 1 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra 45 phút có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bộ 5 Đề kiểm tra học kì 1 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra 45 phút có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 1155 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin3x=sinx là 

x=π2+kπ

x=kπ;  x=π4+kπ2

x=k2π

x=π2+kπ;  x=k2π

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=2−3sinx 

0;  +∞

0;  +∞

R

ℝ\0

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định đúng khi nói về hàm số y=fx=tanx+cotx là 

Hàm số nhận trục hoành là trục đối xứng.

Hàm số nhận trục tung là trục đối xứng.

Hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.

Hàm số nhận làm tâm đối xứng.

Xem đáp án

Đáp  án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=3cosπ4−mx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T=3π khi

m=±32

m=±1

m=±23

m=±2

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?Media VietJack

y=sinπx

y=2sinx

y=2sinπx

y=2sin2x

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào đúng về phương trình 22sinx+cosxcosx=3+cos2x?

Có một họ nghiệm.

Có hai họ nghiệm.

Vô nghiệm.

Có một nghiệm duy nhất.

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình cos2x−3sinxcosx+2sin2x=0 trên −2π;  2π 

2.

4.

6.

8.

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?

3sinx=2

14cos4x=12

2sinx+3cosx=5

cot2x−cotx−5=0

Xem đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình −2sinx+cosx+2sinxcosx+1=0. Đặt t=sinx+cosx, ta được phương trình nào dưới đây?

t2+2t=0

t2+2t+2=0

t2−2t=0

t2−2t−2=0

Xem đáp án

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác sin2x+2cosx−sinx−1=0 có nghiệm là

x=π4+kπ,  k∈ℤ

x=π4+k2π,  k∈ℤ

x=−π4+kπ,  k∈ℤ

Vô nghiệm

Xem đáp án

Đáp án A

11. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình cos22x+cos2x−34=0.

Xem đáp án

Ta có cos22x+cos2x−34=0⇔4cos22x+4cos2x−3=0

⇔2cos2x+32cos2x−1=0⇔cos2x=12cos2x=−32

Do −1≤cos2x≤1 nên cos2x=12⇔x=±π6+kπ

Vậy phương trình đã cho có 2 họ nghiệm x=±π6+kπ

12. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 3sin2x2+3sinx+cos2x2=0.

Xem đáp án

Ta có 3sin2x2+3sinx+cos2x2=0⇔31−cosx2+3sinx+1+cosx2=0

⇔3sinx−cosx+2=0⇔32sinx−12cosx=−1⇔sinx−π6=−1

⇔x−π6=−π2+k2π⇔x=−π3+k2π,  k∈ℤ

Vậy phương trình đã cho có 1 họ nghiệm x=−π3+k2π,  k∈ℤ

13. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của tham số m để các bất phương trình 3sin2x+cos2xsin2x+4cos2x+1≤m+1 đúng với mọi x∈ℝ.

Xem đáp án

Ta có 3sin2x+cos2xsin2x+4cos2x+1≤m+1⇔3sin2x+cos2xsin2x+2cos2x+3≤m+1

Do sin2x+2cos2x+1>0  ∀x⇒ hàm số có tập xác định D=ℝ

Đặt y=3sin2x+cos2xsin2x+2cos2x+3⇔3−ysin2x+1−2ycos2x=3y (1)

Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi 3−y2+1−2y2≥9y2

⇔2y2+5y−5≤0⇔−5−654≤y≤−5+654

Suy ra maxy=−5+654

Để bất phương trình 3sin2x+cos2xsin2x+4cos2x+1≤m+1 đúng với mọi  x∈ℝthì −5+654≤m+1⇔m≥65−94

Vậy m≥65−94 là các giá trị cần tìm

14. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2sinx+cotx=2sin2x+1

Xem đáp án

Điều kiện sinx≠0.

Ta có 2sinx+cotx=2sin2x+1⇒2sin2x+cosx=4sin2xcosx+sinx

⇔sinx2sinx−1=cosx4sin2x−1

⇔2sinx−1cosx2sinx+1−sinx=0⇔sinx=122sinxcosx+cosx−sinx=0

Trường hợp 1:  sinx=12⇔x=π6+k2πx=5π6+k2πk∈ℤ (thỏa mãn điều kiện)

Trường hợp 2:  2sinxcosx−sinx−cosx=0 (1)

Đặt t=sinx−cosx,  t≤2⇒sinxcosx=1−t22

Phương trình (1) trở thành 1−t2−t=0⇔t2+t−1=0⇔t=−1+52t=−1−52

Do t≤2 nên t=−1+52⇒sinx−cosx=−1+52

⇔sinx−π4=t=−1+522⇔x=π4+arcsin−1+522+k2πx=5π4−arcsin−1+522+k2πk∈ℤ

Vậy phương trình đã cho có 4 họ nghiệm x=π6+k2π; x=5π6+k2π;